Bị
Hình thanhBị, chịu, Mặc quần áo, Che phủ
OnヒKunこうむる
10 nétBộ 衤 · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → tấm đắp lên người → khoác, chịu, bị.
Thanh phù · 声符皮 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc áo (衤) làm bằng da (皮) thì phải bị (被) rách.
Từ ghép thường gặp被害 Thiệt hại
被告 Bị cáo
被災 Gặp thiên tai
被る Đội (mũ), chịu (tội)
被せる Đậy lên, đổ tội