KhoáN3 › Bài 27
N3 · BÀI 27

Bài 27

Học 12 chữ N3 (荷 … 針). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hình thanh
hành lý, gánh vác, hoa sen
OnKun
10 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 何 (Hà) chỉ ÂM → cây sen; gánh vác, hàng hóa.
Thanh phù · 声符 (Hà · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cỏ kết thành túi mang vác để đựng hành lý.
Từ ghép thường gặp
荷物にもつ hành lý
出荷しゅっか xuất hàng
重荷おもに gánh nặng
荷造りにづくり đóng gói hành lý
Vavan
Hình thanh
Con muỗi
OnKun
10 nétBộ · TrùngN3
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng, sâu bọ) chỉ NGHĨA + 文 (Văn) chỉ ÂM → con muỗi.
Thanh phù · 声符 (Văn · On ブン、モン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon côn trùng bay kêu vo ve như văn tế.
Từ ghép thường gặp
Con muỗi
蚊帳かや Cái màn, cái mùng
蚊取り線香かとりせんこう Nhang muỗi
蚊柱かばしら Đàn muỗi bay thành cột
Bị
Hình thanh
Bị, chịu, Mặc quần áo, Che phủ
OnKun
10 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → tấm đắp lên người → khoác, chịu, bị.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc áo (衤) làm bằng da (皮) thì phải bị (被) rách.
Từ ghép thường gặp
被害ひがい Thiệt hại
被告ひこく Bị cáo
被災ひさい Gặp thiên tai
被るかぶる Đội (mũ), chịu (tội)
被せるかぶせる Đậy lên, đổ tội
huấn
Hình thanh
huấn luyện, lời dạy
On
10 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 川 (Xuyên) chỉ ÂM → dạy bảo, giảng nghĩa.
Thanh phù · 声符 (Xuyên · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói trôi chảy như dòng sông là lời huấn thị
Từ ghép thường gặp
訓練くんれん huấn luyện
教訓きょうくん giáo huấn
訓読みくんよみ cách đọc âm Kun
特訓とっくん huấn luyện đặc biệt
Hình thanh
Ghi chép, Ký ức
OnKun
10 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → ghi chép, ký.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để ghi chép lại việc của bản thân (己).
Từ ghép thường gặp
日記にっき Nhật ký
記事きじ Phóng sự, bài báo
記録きろく Kỷ lục, ghi chép
記念きねん Kỷ niệm
TÀI
Hình thanh
tiền tài, tài sản
On
10 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → tiền của, tài sản.
Thanh phù · 声符 (Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVỏ sò (貝) làm ra tiền tài nhờ bàn tay tài năng (才).
Từ ghép thường gặp
財布さいふ cái ví
財産ざいさん tài sản
財政ざいせい tài chính
文化財ぶんかざい di sản văn hóa
財団ざいだん tập đoàn, quỹ
đồ
Hình thanh
đường đi, lối đi, giữa chừng
OnKun
10 nétBộ · sướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → con đường, dọc đường.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi (辶) trên đường với dư (余) dả thời gian.
Từ ghép thường gặp
途中とちゅう giữa chừng
用途ようと công dụng
前途ぜんと tiền đồ, tương lai
途上とじょう trên đường, đang phát triển
TỐC
Hình thanh
nhanh chóng, tốc độ
OnKun
10 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 束 (Thúc) chỉ ÂM → nhanh chóng, tốc độ.
Thanh phù · 声符 (Thúc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBó củi (束) chuyển động bước đi (辶) rất nhanh tốc (速).
Từ ghép thường gặp
速いはやい nhanh
速度そくど tốc độ
高速こうそく cao tốc
早速さっそく ngay lập tức
Tạo
Hình thanh
chế tạo, làm ra
OnKun
10 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 告 (Cáo) chỉ ÂM → làm ra, chế tạo, tạo dựng.
Thanh phù · 声符 (Cáo · On コク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVừa đi ⻎ vừa báo cáo 告 để chế tạo sản phẩm
Từ ghép thường gặp
製造せいぞう chế tạo, sản xuất
構造こうぞう cấu trúc
人造じんぞう nhân tạo
改造かいぞう cải tạo, sửa đổi
Liên
Hội ý
Liên lạc, Liên tục, Dẫn theo
OnKun
10 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) + 車 (xe) → đoàn xe nối nhau → liền, liên tiếp.
Mẹo nhớXe (車) chạy liên tục trên đường (辶).
Từ ghép thường gặp
連絡れんらく Liên lạc
連れて行くつれていく Dẫn đi
連続れんぞく Liên tục
連合れんごう Liên hiệp
Phối
Hình thanh
Phân phát, phân phối, lo lắng
OnKun
10 nétBộ · DậuN3
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, vò rượu) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → pha rượu, phân phối, phối hợp.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMang bình rượu (酉) đi Phối (配) phát cho người đang quỳ (己)
Từ ghép thường gặp
心配しんぱい lo lắng
配達はいたつ giao hàng
配るくばる phân phát
分配ぶんぱい phân phối
配置はいち bố trí
châm
Hội ý
cây kim, phương châm
OnKun
10 nétBộ · kimN3
Nguồn gốc chữ · 字源金 (kim loại) + 十 (cây kim đâm) → cái kim (giản thể của 鍼).
Mẹo nhớCây kim làm bằng kim loại (金) có hình dáng như chữ thập (十).
Từ ghép thường gặp
はり cây kim, kim đồng hồ
方針ほうしん phương châm
針路しんろ lộ trình, hướng đi
指針ししん kim chỉ nam, chỉ dẫn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%