KhoáN3 › Bài 28
N3 · BÀI 28

Bài 28

Học 12 chữ N3 (除 … 宿). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Trừ
Hình thanh
loại trừ, phép chia, gạt bỏ
OnKun
10 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → bậc thềm, trừ bỏ, dẹp đi.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgồi bên gò đất chia đều phần dư thừa để loại trừ.
Từ ghép thường gặp
削除さくじょ xóa bỏ
掃除そうじ dọn dẹp
除くのぞく loại bỏ
除外じょがい ngoại trừ
Cốt
Hội ýBộ thủ
Xương, Cốt lõi
OnKun
10 nétBộ · CốtN3
Nguồn gốc chữ · 字源冎 (khớp xương) + 月 (bộ Nhục, thịt) → xương bọc trong thịt → xương, cốt.
Mẹo nhớHình ảnh phần xương (骨) nằm dưới lớp thịt thịt dầy.
Từ ghép thường gặp
ほね Xương
骨折こっせつ Gãy xương
骨董品こっとうひん Đồ cổ
背骨せぼね Xương sống
骨組みほねぐみ Khung xương, cấu trúc
Tòng / Tùng
Theo, phục tùng, từ
OnKun
11 nétBộ · XíchN3
Mẹo nhớHai người đi bộ trên đường nhỏ đi theo nhau.
Từ ghép thường gặp
従事じゅうじ hành nghề, phụng sự
従来じゅうらい từ trước đến nay
服従ふくじゅう phục tùng
従うしたがう theo, phục tùng
Can
Hình thanh
Khô, khô ráo
OnKun
11 nétBộ · ẤtN3
Nguồn gốc chữ · 字源乙 (bộ Ất, khí vươn lên) chỉ NGHĨA + 倝 (Cán) chỉ ÂM → khô ráo, quẻ Càn (trời).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMười cái bình buổi sớm phơi khô dưới ánh nắng.
Từ ghép thường gặp
乾くかわく khô
乾かすかわかす làm khô
乾杯かんぱい cạn ly
乾燥かんそう khô hanh, sấy khô
乾電池かんでんち pin khô
Kiện
Hình thanh
Khỏe mạnh, tráng kiện, kiện toàn
OnKun
11 nétBộ · Nhân đứngN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 建 (Kiến) chỉ ÂM → khỏe mạnh, cứng cáp.
Thanh phù · 声符 (Kiến · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười dựng xây đất nước phải khỏe mạnh cường tráng.
Từ ghép thường gặp
健康けんこう sức khỏe
健全けんぜん lành mạnh
健やかすこやか khỏe mạnh
保健ほけん bảo vệ sức khỏe
Trắc
Hình thanh
Phía, Bên cạnh, Bề mặt
OnKun
11 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 則 (Tắc) chỉ ÂM → bên cạnh, phía.
Thanh phù · 声符 (Tắc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng bên cạnh đống tiền đo quy tắc.
Từ ghép thường gặp
右側みぎがわ phía bên phải
左側ひだりがわ phía bên trái
両側りょうがわ cả hai bên
側面そくめん mặt bên
側近そっきん cận thần, người thân cận
Vụ
Hình thanh
Nhiệm vụ, Công việc, Chức vụ
OnKun
11 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 敄 (Vụ) chỉ ÂM → công việc, nhiệm vụ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng giáo mác và văn bản bỏ sức lực làm nhiệm vụ.
Từ ghép thường gặp
事務所じむしょ văn phòng
義務ぎむ nghĩa vụ
公務員こうむいん công chức
任務にんむ nhiệm vụ
務めるつとめる đảm nhiệm
Thương
Hội ý
thương mại, buôn bán
OnKun
11 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源Tự dạng cổ có 辛 (dao khắc) + 口/内, biểu ý đo lường bàn bạc → buôn bán, thương.
Mẹo nhớKinh doanh buôn bán dùng miệng thương lượng
Từ ghép thường gặp
商品しょうひん thương phẩm
商業しょうぎょう thương nghiệp
商売しょうばい buôn bán
商店しょうてん cửa hàng
商社しょうしゃ công ty thương mại
Vực
Hình thanh
Khu vực, Vùng, Phạm vi
On
11 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 或 (Hoặc) chỉ ÂM → vùng đất → khu vực, lãnh vực.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất (土) có lính cầm giáo (或) bảo vệ là khu vực.
Từ ghép thường gặp
地域ちいき Vùng, địa phương
領域りょういき Lĩnh vực
区域くいき Khu vực
広域こういき Vùng rộng lớn
流域りゅういき Lưu vực
Hôn
Hình thanh
kết hôn, hôn nhân
On
11 nétBộ · NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ, phụ nữ) chỉ NGHĨA + 昏 (Hôn, chiều tối) chỉ ÂM → kết hôn, cưới xin.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (Nữ) làm lễ kết HÔN vào buổi hoàng hôn (Hôn).
Từ ghép thường gặp
結婚けっこん kết hôn
婚約こんやく hôn ước, đính hôn
新婚しんこん tân hôn
離婚りこん ly hôn
未婚みこん chưa kết hôn
PHỤ
Hội ý
phụ nữ, vợ
On
11 nétBộ · NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源女 (phụ nữ) + 帚 (cây chổi) → người phụ nữ cầm chổi lo việc nhà → đàn bà, người vợ.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) cầm cái chổi (帚) quét nhà là người vợ, người phụ nữ đảm đang.
Từ ghép thường gặp
婦人ふじん phụ nữ
主婦しゅふ nội trợ
夫婦ふうふ vợ chồng
産婦人科さんふじんか khoa sản
婦人科ふじんか khoa phụ sản
宿
TÚC
Hội ý
trọ lại, chỗ trọ, ngôi sao
OnKun
11 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 人 (người) + 百 (chiếu) → người nằm nghỉ trên chiếu trong nhà → trọ, ngủ lại.
Mẹo nhớTrong nhà (宀) có một trăm (百) người (人) đang tá túc.
Từ ghép thường gặp
宿題しゅくだい bài tập về nhà
宿泊しゅくはく ngủ trọ, lưu trú
新宿しんじゅく Shinjuku
下宿げしゅく nhà trọ bình dân
宿命しゅくめい định mệnh
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%