Trừ
Hình thanhloại trừ, phép chia, gạt bỏ
OnジョKunのぞく
10 nétBộ ⻖ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → bậc thềm, trừ bỏ, dẹp đi.
Thanh phù · 声符余 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgồi bên gò đất chia đều phần dư thừa để loại trừ.
Từ ghép thường gặp削除 xóa bỏ
掃除 dọn dẹp
除く loại bỏ
除外 ngoại trừ