THÁM
Hình thanhtìm kiếm, thám hiểm, thăm dò
OnタンKunさがす、さぐる
11 nétBộ 手 · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 罙 (Thám) chỉ ÂM → mò tìm, thăm dò, khám phá.
Thanh phù · 声符罙 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) thọc vào hang sâu dưới mái nhà để thám (探) hiểm tìm kiếm.
Từ ghép thường gặp探す tìm kiếm
探る sờ thấy, mò thấy, dò xét
探検 thám hiểm
探偵 thám tử