KhoáN3 › Bài 29
N3 · BÀI 29

Bài 29

Học 12 chữ N3 (寄 … 探). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hình thanh
ghé vào, gửi, thu gom
OnKun
11 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 奇 (Kỳ) chỉ ÂM → gửi nhờ, ghé, ký gửi.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGhé vào mái nhà của người lạ
Từ ghép thường gặp
寄るよる ghé vào
寄付きふ quyên góp
立ち寄るたちよる ghé qua
寄生きせい ký sinh
寄港きこう ghé cảng
Thường
Hình thanh
Bình thường, thường xuyên
OnKun
11 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 尚 (Thượng) chỉ ÂM → xiêm dài (gốc), thường xuyên, bình thường.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThường (常) mặc áo vải (巾) hàng ngày
Từ ghép thường gặp
日常にちじょう hàng ngày
常識じょうしき thường thức
非常ひじょう khẩn cấp
通常つうじょう thông thường
常につねに thường xuyên
khang
Hình thanh
khỏe mạnh, an khang
On
11 nétBộ · NghiễmN3
Nguồn gốc chữ · 字源米 chỉ NGHĨA (hạt vỏ trấu) + 庚 (Canh) chỉ ÂM → yên ổn, khỏe mạnh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong ngôi nhà rộng giã gạo để có sức khỏe.
Từ ghép thường gặp
健康けんこう sức khỏe
安康あんこう an khang
康寧こうねい khang ninh
小康しょうこう tạm yên ổn
健康美けんこうび vẻ đẹp khỏe khoắn
trương
Hình thanh
căng ra, giăng bẫy, mở rộng
OnKun
11 nétBộ · CungN3
Nguồn gốc chữ · 字源弓 (bộ Cung, cây cung) chỉ NGHĨA + 長 (Trường) chỉ ÂM → giương cung, căng ra.
Thanh phù · 声符 (Trường · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKéo căng cây cung dài ra
Từ ghép thường gặp
緊張きんちょう khẩn trương, lo lắng
主張しゅちょう chủ trương
頑張るがんばる cố gắng
張るはる căng ra, kéo dài
Đắc
Hội ý
Đạt được, Lợi ích, Hiểu rõ
OnKun
11 nétBộ · XíchN3
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) + 貝 (vỏ sò/tiền) + 寸 (tay) → ra đường nhặt được tiền → đạt được, đắc.
Mẹo nhớBước đi cả ngày một thốn để đắc đạo, đạt lợi ích.
Từ ghép thường gặp
得るえる đạt được
得意とくい đắc ý, giỏi
納得なっとく thấu hiểu, đồng ý
所得しょとく thu nhập
損得そんとく lỗ lãi
Tùng
Hội ý
theo, phục tùng, từ trước tới nay
OnKun
11 nétBộ · XíchN3
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) + 从 (hai người theo nhau) + 止 → đi theo sau → theo, tuân theo (dạng Nhật 従).
Mẹo nhớNgười đi bộ bước từng bước theo sau người khác
Từ ghép thường gặp
服従ふくじゅう phục tùng
従業員じゅうぎょういん nhân viên
従来じゅうらい từ trước đến nay
従事じゅうじ hành nghề, tham gia vào
主従しゅじゅう chủ tớ
Tình
Hình thanh
Tình cảm, Thông tin
OnKun
11 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → tình cảm.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (忄) màu xanh thanh (青) xuân tràn đầy tình cảm.
Từ ghép thường gặp
情報じょうほう Thông tin
感情かんじょう Cảm xúc
友情ゆうじょう Tình bạn
事情じじょう Sự tình, hoàn cảnh
Xả
Hình thanh
Vứt bỏ, Từ bỏ
OnKun
11 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 舎 (Xá) chỉ ÂM → buông tay ra → vứt bỏ, xả bỏ.
Thanh phù · 声符 (Xá · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) đem đồ vật trong nhà (舎) vứt đi.
Từ ghép thường gặp
捨てるすてる Vứt bỏ
使い捨てつかいすて Dùng một lần rồi vứt
四捨五入ししゃごにゅう Làm tròn số (lấy 5 bản 4 bỏ)
見捨てるみすてる Bỏ rơi, ruồng bỏ
Tảo
Hội ý
Quét, dọn dẹp
OnKun
11 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (tay) + 帚 (cái chổi) → cầm chổi → quét dọn.
Mẹo nhớDùng tay cầm chổi quét dọn giúp người vợ.
Từ ghép thường gặp
掃くはく quét
掃除そうじ dọn dẹp, vệ sinh
清掃せいそう quét dọn, làm sạch
一掃いっそう quét sạch, tiêu trừ
掃射そうしゃ xả súng, quét bắn
Thụ
Hình thanh
trao cho, truyền thụ, giảng dạy
OnKun
11 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 受 (Thụ) chỉ ÂM → trao cho, dạy truyền.
Thanh phù · 声符 (Thụ · On ジュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay trao đi dấu ấn chấp nhận nhận học trò
Từ ghép thường gặp
授業じゅぎょう giờ học
教授きょうじゅ giáo sư
授与じゅよ trao tặng
授かるさずかる được ban cho
授与式じゅよしき buổi lễ trao tặng
quải
Hình thanh
treo, đeo, tốn thời gian
OnKun
11 nétBộ · thủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 卦 (Quái) chỉ ÂM → treo lên, móc lên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) treo quẻ bói (卦) lên tường.
Từ ghép thường gặp
掛けるかける treo, gọi điện, ngồi
掛かるかかる tốn (thời gian, tiền)
掛け算かけざん phép nhân
腰掛けこしかけ ghế dựa
THÁM
Hình thanh
tìm kiếm, thám hiểm, thăm dò
OnKun
11 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 罙 (Thám) chỉ ÂM → mò tìm, thăm dò, khám phá.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) thọc vào hang sâu dưới mái nhà để thám (探) hiểm tìm kiếm.
Từ ghép thường gặp
探すさがす tìm kiếm
探るさぐる sờ thấy, mò thấy, dò xét
探検たんけん thám hiểm
探偵たんてい thám tử
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%