Vọng
Hình thanhhy vọng, nguyện vọng, trông ngóng
OnボウKunのぞむ
11 nétBộ 月 · NguyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (trăng) + 壬 (người đứng) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → ngóng trông, mong ước, trăng rằm.
Thanh phù · 声符亡 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua (Vương) đứng trên mảnh đất nhìn lên vầng trăng (Nguyệt) đầy hy VỌNG.
Từ ghép thường gặp望む nguyện vọng, mong muốn
希望 hy vọng
失望 thất vọng
志望 nguyện vọng, ước muốn
要望 yêu cầu, nguyện vọng