KhoáN3 › Bài 30
N3 · BÀI 30

Bài 30

Học 12 chữ N3 (接 … 清). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tiếp
Hình thanh
Tiếp xúc, Đón tiếp, Kết nối
OnKun
11 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 妾 (Thiếp) chỉ ÂM → chạm tay vào → tiếp xúc, nối.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (扌) đón tiếp người phụ nữ (女) đang đứng (立) lập tức.
Từ ghép thường gặp
面接めんせつ Phỏng vấn
直接ちょくせつ Trực tiếp
接続せつぞく Kết nối
接近せっきん Tiếp cận
接するせっする Tiếp xúc
bại
Hội ý
thất bại, thua
OnKun
11 nétBộ · phộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (đồ quý, vốn là 鼎) + 攵 (tay cầm gậy đập) → đập vỡ đồ → hư hỏng, thất bại.
Mẹo nhớCầm roi (攵) đánh vỡ vỏ sò tiền (貝) là thất bại.
Từ ghép thường gặp
失敗しっぱい thất bại
敗れるやぶれる thua, thất bại
勝敗しょうはい thắng bại
敗北はいぼく bại trận, đầu hàng
Đoạn
Hội ý
Từ chối, phán đoán, cắt đứt
OnKun
11 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源㡭 (bó tơ) + 斤 (rìu) → dùng rìu chặt đứt bó tơ → cắt đứt, quyết đoán (giản thể của 斷).
Mẹo nhớDùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ để Đoạn (断) tuyệt
Từ ghép thường gặp
断ることわる từ chối
判断はんだん phán đoán
断水だんすい cắt nước
決断けつだん quyết đoán
油断ゆだん lơ là
Vọng
Hình thanh
hy vọng, nguyện vọng, trông ngóng
OnKun
11 nétBộ · NguyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (trăng) + 壬 (người đứng) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → ngóng trông, mong ước, trăng rằm.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua (Vương) đứng trên mảnh đất nhìn lên vầng trăng (Nguyệt) đầy hy VỌNG.
Từ ghép thường gặp
望むのぞむ nguyện vọng, mong muốn
希望きぼう hy vọng
失望しつぼう thất vọng
志望しぼう nguyện vọng, ước muốn
要望ようぼう yêu cầu, nguyện vọng
Giới
Hình thanh
Cơ khí, Máy móc
On
11 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 戒 (Giới) chỉ ÂM → đồ gỗ, máy móc, gông cùm.
Thanh phù · 声符 (Giới · On カイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ làm hàng rào giới hạn bảo vệ máy móc.
Từ ghép thường gặp
機械きかい Máy móc
器械きかい Dụng cụ
機械化きかいか Cơ giới hóa
機械工学きかいこうがく Kỹ thuật cơ khí
HIỂM
Hình thanh
nguy hiểm, hiểm trở
OnKun
11 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 僉 (Thiêm) chỉ ÂM → tra xét, kiểm tra (giản thể của 檢).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đồi núi (阝) tập hợp (企) những người kiểm tra rất hiểm trở.
Từ ghép thường gặp
険しいけわしい hiểm trở, gay gắt
危険きけん nguy hiểm
保険ほけん bảo hiểm
冒険ぼうけん mạo hiểm
険悪けんあく hiểm ác, khắt khe
dục
Hình thanh
muốn, ham muốn, thèm khát
OnKun
11 nétBộ · khuyếtN3
Nguồn gốc chữ · 字源欠 (bộ Khiếm, há miệng) chỉ NGHĨA + 谷 (Cốc) chỉ ÂM → ham muốn, dục vọng.
Thanh phù · 声符 (Cốc · On コク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThung lũng (谷) mà Khiếm khuyết (欠) thì sinh ra lòng ham dục.
Từ ghép thường gặp
欲しいほしい muốn có
食欲しょくよく thèm ăn
意欲いよく ý chí, động lực
欲張りよくばり tham lam
Lương
Hình thanh
Mát mẻ
OnKun
11 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 京 (Kinh) chỉ ÂM → mát mẻ, lạnh.
Thanh phù · 声符 (Kinh · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước ở kinh đô rất mát mẻ.
Từ ghép thường gặp
涼しいすずしい Mát mẻ
夕涼みゆうすずみ Hóng mát buổi tối
清涼せいりょう Thanh mát
涼風りょうふう Gió mát
lệ
Hình thanh
nước mắt, lệ
OnKun
11 nétBộ · thủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 戾 (Lệ) chỉ ÂM → nước mắt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) mắt chảy ra giống như bão tố kéo đến.
Từ ghép thường gặp
なみだ nước mắt
涙声なみだごえ giọng nghẹn ngào nước mắt
嬉し涙うれしなみだ nước mắt hạnh phúc
涙腺るいせん tuyến lệ
Thâm
Hình thanh
Sâu, Sâu sắc, Thâm sâu
OnKun
11 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 罙 (Thâm, người vào hang) chỉ ÂM → sâu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước ở trong hang cây rất sâu.
Từ ghép thường gặp
深いふかい sâu
深刻しんこく nghiêm trọng
深呼吸しんこきゅう hít thở sâu
深夜しんや đêm muộn
深まるふかまる sâu thêm
Hỗn
Hình thanh
Trộn lẫn, Hỗn loạn
OnKun
11 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 昆 (Côn) chỉ ÂM → dòng nước hoà lẫn → trộn lẫn, hỗn tạp.
Thanh phù · 声符 (Côn · On コン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) côn trùng làm hỗn (混) loạn cả lên dưới ánh mặt trời (日)
Từ ghép thường gặp
混雑こんざつ Hỗn loạn, đông đúc
混乱こんらん Hỗn loạn
混合こんごう Hỗn hợp
混じるまじる Lẫn lộn
Thanh
Hình thanh
Trong sạch, Thanh khiết, Thanh thanh
OnKun
11 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → nước trong, trong sạch.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) màu xanh (青) thì trong thanh khiết.
Từ ghép thường gặp
清潔せいけつ Sạch sẽ
清書せいしょ Bản viết sạch
清流せいりゅう Dòng nước trong
清算せいさん Thanh toán
清いきよい Trong sạch
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%