KhoáN3 › Bài 31
N3 · BÀI 31

Bài 31

Học 12 chữ N3 (済 … 組). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tế
Hình thanh
Hoàn thành, kinh tế, cứu tế
OnKun
11 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 斉 (Tề) chỉ ÂM → qua sông, cứu giúp, xong việc (giản thể của 濟).
Thanh phù · 声符 (Tề · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy qua hàng lối (斉) là đã Tế (済) độ xong
Từ ghép thường gặp
済むすむ kết thúc
経済けいざい kinh tế
決済けっさい thanh toán
返済へんさい hoàn trả
済ませるすませる kết thúc làm cho xong
Hiện
Hình thanh
xuất hiện, hiện tại
OnKun
11 nétBộ · VươngN3
Nguồn gốc chữ · 字源王 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 見 (Kiến) chỉ ÂM → hiện ra, hiện tại.
Thanh phù · 声符 (Kiến · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua nhìn thấy viên ngọc lấp lánh xuất hiện
Từ ghép thường gặp
現在げんざい hiện tại
現れるあらわれる xuất hiện
現実げんじつ thực tế
現金げんきん tiền mặt
表現ひょうげん biểu hiện
Cầu
Hình thanh
quả cầu, trái bóng
OnKun
11 nétBộ · NgọcN3
Nguồn gốc chữ · 字源王 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 求 (Cầu) chỉ ÂM → viên ngọc tròn, quả bóng, quả cầu.
Thanh phù · 声符 (Cầu · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua (Vương) sở hữu viên ngọc quý có hình dạng quả CẦU tròn.
Từ ghép thường gặp
地球ちきゅう trái đất
野球やきゅう bóng chày
電球でんきゅう bóng đèn
球根きゅうこん củ, rễ củ
卓球たっきゅう bóng bàn
Sản
Hình thanh
Sinh sản, Sản xuất, Tài sản
OnKun
11 nétBộ · SinhN3
Nguồn gốc chữ · 字源生 (bộ Sinh, sinh ra) chỉ NGHĨA + 彦 (Ngạn, lược) chỉ ÂM → sinh sản, sản xuất.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng trên vách đá nuôi con sinh sản sản nghiệp.
Từ ghép thường gặp
生産せいさん sản xuất
産業さんぎょう công nghiệp
財産ざいさん tài sản
お土産おみやげ quà lưu niệm
産むうむ sinh, đẻ
Lược
Hình thanh
Tóm tắt, Lược bớt, Chiến lược
On
11 nétBộ · ĐiềnN3
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền, ruộng đất) chỉ NGHĨA + 各 (Các) chỉ ÂM → khoanh vạch ruộng → mưu lược, lược bớt.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKế hoạch làm ruộng (田) của các quan (各) cần có chiến lược tóm lược.
Từ ghép thường gặp
省略しょうりゃく Lược bớt
略語りゃくご Từ viết tắt
戦略せんりゃく Chiến lược
概略がいりゃく Khái lược, tóm tắt
略すりゃくす Lược bỏ, viết tắt
tế
Hội ý
lễ hội, thờ cúng, cúng tế
OnKun
11 nétBộ · thịN3
Nguồn gốc chữ · 字源Tay (又) dâng miếng thịt (月) lên bàn thờ (示) → cúng tế, lễ hội.
Mẹo nhớLấy thịt (月) bằng tay (又) dâng lên bàn thờ (示) để cúng Tế.
Từ ghép thường gặp
祭りまつり lễ hội
文化祭ぶんかさい lễ hội văn hóa
祭日さいじつ ngày lễ công cộng
学園祭がくえんさい lễ hội trường học
Di
Hình thanh
Di chuyển, Dời đi, Lây nhiễm
OnKun
11 nétBộ · HòaN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hoà, lúa) chỉ NGHĨA + 多 (Đa) chỉ ÂM → dời cây lúa → di chuyển, dời.
Thanh phù · 声符 (Đa · On タ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMang cây lúa (禾) đi nhiều (多) nơi để di chuyển trồng trọt.
Từ ghép thường gặp
移動いどう Di chuyển
移住いじゅう Di cư
移るうつる Chuyển sang
移すうつす Dời đi
移転いてん Di chuyển chỗ
Song
Hội ý
cửa sổ
OnKun
11 nétBộ · HuyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (lỗ hổng) + 囱 (ống khói/cửa thoáng) + 心 → lỗ thông trên tường → cửa sổ.
Mẹo nhớTrong hang tối tư riêng có trái tim hướng ra cửa sổ.
Từ ghép thường gặp
まど cửa sổ
窓口まどぐち quầy giao dịch
同窓会どうそうかい họp lớp
車窓しゃそう cửa sổ xe
Chương
Hội ý
Chương sách, Huy hiệu
On
11 nétBộ · LậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源音 (âm nhạc) + 十 (trọn vẹn) → một khúc nhạc trọn → chương, đoạn văn; dấu hiệu.
Mẹo nhớĐứng (立) sớm (早) để viết xong một chương sách.
Từ ghép thường gặp
文章ぶんしょう Văn bản, đoạn văn
第一章だいいっしょう Chương một
バッジばっじ Huy hiệu (không dùng chữ Latinh)
勲章くんしょう Huân chương
序章じょしょう Chương mở đầu
phù
Hình thanh
phù hiệu, bùa, dấu hiệu
On
11 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 付 (Phó) chỉ ÂM → thẻ tre làm tin, phù hiệu.
Thanh phù · 声符 (Phá · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTre được dùng làm phó bản phù hiệu
Từ ghép thường gặp
符号ふごう phù hiệu, ký hiệu
切符きっぷ vé tàu xe
音符おんぷ nốt nhạc
護符ごふ bùa hộ mệnh
Thiệu
Hình thanh
Giới thiệu, Nối tiếp
On
11 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → nối sợi lại → nối kết, giới thiệu.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) kết nối triệu (召) người để giới thiệu
Từ ghép thường gặp
紹介しょうかい Giới thiệu
自己紹介じこしょうかい Tự giới thiệu bản thân
紹介状しょうかいじょう Thư giới thiệu
紹介料しょうかいりょう Phí giới thiệu
Tổ
Hình thanh
tổ chức, lập nhóm, lắp ráp
OnKun
11 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, tơ) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → bện dây, tổ chức, nhóm.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ kết nối các vùng đất lại thành tổ chức.
Từ ghép thường gặp
組合くみあい nghiệp đoàn, công đoàn
組織そしき tổ chức
番組ばんぐみ chương trình truyền hình
組み立てるくみたてる lắp ráp
組み合わせくみあわせ sự phối hợp
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%