Tế
Hình thanhHoàn thành, kinh tế, cứu tế
OnサイKunすむ
11 nétBộ 氵 · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 斉 (Tề) chỉ ÂM → qua sông, cứu giúp, xong việc (giản thể của 濟).
Thanh phù · 声符斉 (Tề · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy qua hàng lối (斉) là đã Tế (済) độ xong
Từ ghép thường gặp済む kết thúc
経済 kinh tế
決済 thanh toán
返済 hoàn trả
済ませる kết thúc làm cho xong