KhoáN3 › Bài 32
N3 · BÀI 32

Bài 32

Học 12 chữ N3 (経 … 設). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Kinh
Hình thanh
Kinh qua, Kinh tế, Trải qua
OnKun
11 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 巠 (Kinh) chỉ ÂM → sợi dọc, kinh (qua, sách kinh) (giản thể của 經).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) dệt qua từng trang thánh kinh.
Từ ghép thường gặp
経済けいざい Kinh tế
経験けいけん Kinh nghiệm
経営けいえい Kinh doanh
経るへる Trải qua
Dực
Hình thanh
Kế tiếp, Sau đó
On
11 nétBộ · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源羽 (bộ Vũ, cánh) chỉ NGHĨA + 立 (Lập) chỉ ÂM → chim vỗ cánh mỗi ngày → ngày hôm sau, dực.
Thanh phù · 声符 (Lập · On リツ、リュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐôi cánh (羽) đứng vững lập (立) tức bay sang ngày kế tiếp.
Từ ghép thường gặp
翌日よくじつ Ngày hôm sau
翌年よくねん Năm sau
翌朝よくあさ Sáng hôm sau
翌週よくしゅう Tuần sau
Não
Hình thanh
Bộ não, Đầu óc
On
11 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thịt) chỉ NGHĨA + 㐫/巛 (phần trên đầu, âm Não) chỉ ÂM → não bộ trong đầu → não.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCơ thể (⺹) có vùng tóc (巛) bao bọc bộ não bên trong.
Từ ghép thường gặp
頭脳ずのう Đầu óc, trí tuệ
洗脳せんのう Tẩy não
脳卒中のうそっちゅう Tai biến mạch máu não
首脳しゅのう Đầu não, nhà lãnh đạo
Thuyền
Hình thanh
Thuyền, Tàu thủy
OnKun
11 nétBộ · ChuN3
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 㕣 (Duyên) chỉ ÂM → con thuyền, tàu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuyền chở tám cái mồm đi trên sông.
Từ ghép thường gặp
ふね thuyền, tàu
船長せんちょう thuyền trưởng
風船ふうせん bóng bay
船便ふなびん gửi bằng đường tàu
造船ぞうせん đóng tàu
Quả
Hình thanh
Bánh kẹo, Hoa quả
On
11 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 果 (Quả) chỉ ÂM → trái cây, bánh kẹo.
Thanh phù · 声符 (Quả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThảo mộc kết thành quả làm bánh kẹo.
Từ ghép thường gặp
菓子かし Bánh kẹo
和菓子わがし Bánh truyền thống Nhật
洋菓子ようがし Bánh phương Tây
製菓せいか Làm bánh kẹo
thái
Hình thanh
rau, thức ăn
OnKun
11 nétBộ · thảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, rau cỏ) chỉ NGHĨA + 采 (Thái) chỉ ÂM → rau, món ăn.
Thanh phù · 声符 (Thải · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHái cây cỏ (艹) trên cây (木) bằng tay (爪) để làm rau (菜).
Từ ghép thường gặp
野菜やさい rau củ
惣菜そうざい món ăn kèm chế biến sẵn
菜食さいしょく ăn chay
白菜はくさい cải thảo
Thuật
Hình thanh
Kỹ thuật, nghệ thuật, phương pháp
OnKun
11 nétBộ · HànhN3
Nguồn gốc chữ · 字源行 (bộ Hành, đường đi) chỉ NGHĨA + 朮 (Truật) chỉ ÂM → kỹ thuật, phương pháp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi trên đường (行) gieo hạt thuật luyện Thuật (術) thuật
Từ ghép thường gặp
技術ぎじゅつ kỹ thuật
芸術げいじゅつ nghệ thuật
手術しゅじゅつ phẫu thuật
美術館びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
戦術せんじゅつ chiến thuật
đại
Hình thanh
cái túi, bao tải
OnKun
11 nétBộ · yN3
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, vải áo) chỉ NGHĨA + 代 (Đại) chỉ ÂM → cái túi, đãy.
Thanh phù · 声符 (Đại · On ダイ、タイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThay (代) quần áo (衣) cũ bỏ vào cái Túi.
Từ ghép thường gặp
ふくろ cái túi
手袋てぶくろ găng tay
紙袋かみぶくろ túi giấy
お袋おふくろ mẹ
QUY
Hội ý
quy tắc, khuôn mẫu, quy mô
On
11 nétBộ · KiếnN3
Nguồn gốc chữ · 字源夫 (người trưởng thành) + 見 (nhìn) → người lớn dùng com-pa xem xét → cái quy, phép tắc.
Mẹo nhớChồng (夫) nhìn (見) vào quy (規) tắc của gia đình.
Từ ghép thường gặp
規則きそく quy tắc
規模きぼ quy mô
規定きてい quy định
定規じょうぎ thước kẻ
Thị
Hình thanh
nhìn, thị sát, xem
OnKun
11 nétBộ · Bộ KiếnN3
Nguồn gốc chữ · 字源見 (bộ Kiến, nhìn) chỉ NGHĨA + 示 (Thị) chỉ ÂM → nhìn, xem xét.
Thanh phù · 声符 (Thị · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChỉ thị cho mắt nhìn.
Từ ghép thường gặp
視界しかい tầm nhìn
視点してん quan điểm
無視むし phớt lờ
視覚しかく thị giác
重視じゅうし coi trọng
PHÓNG
Hình thanh
ghé thăm, viếng thăm
OnKun
11 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → hỏi han, thăm viếng.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) hỏi phương hướng (方) để đi thăm hỏi.
Từ ghép thường gặp
訪れるおとずれる ghé thăm (địa điểm)
訪ねるたずねる ghé thăm (người)
訪問ほうもん viếng thăm, hỏi thăm
訪日ほうにち chuyến thăm Nhật Bản
訪米ほうべい chuyến thăm Mỹ
Thiết
Hội ý
thiết lập, xây dựng
OnKun
11 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời nói ra lệnh) + 殳 (tay cầm gậy đôn đốc) → sai người bày đặt → thiết lập, bố trí.
Mẹo nhớDùng lời nói 言 và binh khí 殳 để thiết lập quy tắc
Từ ghép thường gặp
設定せってい thiết lập
設計せっけい thiết kế
設備せつび thiết bị
設置せっち lắp đặt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%