KhoáN3 › Bài 33
N3 · BÀI 33

Bài 33

Học 12 chữ N3 (許 … 頃). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

HỨA
Hình thanh
cho phép, tha thứ
OnKun
11 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 午 (Ngọ) chỉ ÂM → cho phép, hứa cho.
Thanh phù · 声符 (NGỌ · On ゴ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) vào giữa trưa (午) là lời hứa cho phép.
Từ ghép thường gặp
許すゆるす tha thứ, cho phép
許可きょか sự cho phép
免許めんきょ giấy phép, bằng lái
許容きょよう cho phép, dung thứ
特許とっきょ bằng sáng chế
Dịch
Hình thanh
thông dịch, lý do, ý nghĩa
OnKun
11 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + phần phải chỉ ÂM → dịch nghĩa, lý do (giản thể của 譯).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng ngôn từ để giải thích lý do rõ ràng
Từ ghép thường gặp
翻訳ほんやく biên dịch
通訳つうやく thông dịch
言い訳いいわけ biện bạch, lý do
訳すやくす dịch
đồn
Hội ý
con lợn, con heo
OnKun
11 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (thịt) + 豕 (con lợn) → con lợn để lấy thịt → lợn con, lợn.
Mẹo nhớMiếng thịt của con heo nhỏ.
Từ ghép thường gặp
豚肉ぶたにく thịt heo
豚骨とんこつ xương heo
子豚こぶた lợn con
養豚ようとん nuôi heo
Bần
Hình thanh
nghèo, bần cùng
OnKun
11 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → của cải bị chia mỏng, nghèo túng.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChia 分 tiền bối 貝 ra thì nghèo
Từ ghép thường gặp
貧乏びんぼう nghèo túng
貧困ひんこん bần cùng
貧血ひんけつ thiếu máu
貧弱ひんじゃく nghèo nàn, gầy yếu
trách
Hình thanh
trách mắng, trách nhiệm
OnKun
11 nétBộ · bốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 朿 (Thứ) chỉ ÂM → đòi nợ, trách nhiệm, khiển trách.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChủ nợ đòi tiền (貝) nên trách mắng.
Từ ghép thường gặp
責任せきにん trách nhiệm
責めるせめる chỉ trích, trách mắng
責務せきむ trách nhiệm nghĩa vụ
叱責しっせき khiển trách
Tiến
Hội ý
tiến lên, tiến bộ, thúc đẩy
OnKun
11 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) + 隹 (chim) → chim chỉ bay tới trước → tiến lên.
Mẹo nhớCon chim nhỏ bước đi tiến về phía trước.
Từ ghép thường gặp
進むすすむ tiến lên, tiến triển
進歩しんぽ tiến bộ
進学しんがく học lên cao
進行しんこう tiến hành
先進国せんしんこく nước tiên tiến
bưu
Hội ý
bưu điện, bưu truyền
On
11 nétBộ · ấpN3
Nguồn gốc chữ · 字源垂 (biên thùy xa) + 阝 (bộ Ấp, ấp) → trạm truyền tin nơi biên ải → bưu chính.
Mẹo nhớỞ vùng đất (阝) xa xôi, người ta dùng xe để gửi Bưu phẩm.
Từ ghép thường gặp
郵便局ゆうびんきょく bưu điện
郵便ゆうびん dịch vụ bưu chính
郵送ゆうそう gửi bằng đường bưu điện
郵政ゆうせい bưu chính chính phủ
Bế
Hội ý
đóng, ngắt, bế mạc
OnKun
11 nétBộ · MônN3
Nguồn gốc chữ · 字源門 (cổng) + 才 (then cài) → cài then đóng cổng → đóng lại, khép kín.
Mẹo nhớĐóng cửa bằng một thanh gỗ tài hoa.
Từ ghép thường gặp
閉じるとじる đóng sách mắt
閉めるしめる đóng cửa
閉会へいかい bế mạc
閉店へいてん đóng cửa hàng
lục
Hình thanh
lục địa, đất liền
On
11 nétBộ · phụ (gò đất)N3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 坴 (Lục) chỉ ÂM → đất cao khô ráo → đất liền, lục địa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTừ GÒ ĐẤT (phụ) đi bộ vượt ĐẤT LIỀN lục địa
Từ ghép thường gặp
陸上りくじょう trên mặt đất, điền kinh
大陸たいりく đại lục, lục địa
着陸ちゃくりく hạ cánh
上陸じょうりく đổ bộ lên bờ
内陸ないりく nội địa
hiểm
Hình thanh
hiểm trở, nguy hiểm
OnKun
11 nétBộ · phụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 僉 (Thiêm) chỉ ÂM → nơi núi non hiểm trở, nguy hiểm (giản thể của 險).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi qua đồi núi (阝) gặp căn nhà có hai người (人) tụ họp rất hiểm trở.
Từ ghép thường gặp
危険きけん nguy hiểm
保険ほけん bảo hiểm
冒険ぼうけん mạo hiểm
険しいけわしい hiểm trở
Đỉnh
Hình thanh
Đỉnh đầu, Đỉnh núi, Nhận
OnKun
11 nétBộ · HiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 丁 (Đinh) chỉ ÂM → đỉnh đầu, chóp, nhận lấy.
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐóng đinh (丁) vào đầu (頁) để lên đỉnh.
Từ ghép thường gặp
頂上ちょうじょう Đỉnh núi
頂くいただく Xin nhận
山頂さんちょう Đỉnh núi
頂点ちょうてん Đỉnh điểm
Khoảnh
Hội ý
Khoảng, Lúc, Khoảnh khắc
OnKun
11 nétBộ · HiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源匕 (người nghiêng) + 頁 (đầu) → đầu nghiêng → khoảnh khắc, độ chừng.
Mẹo nhớQuay đầu (頁) sang một bên (匕) mất một khoảnh khắc.
Từ ghép thường gặp
近頃ちかごろ Dạo này
子供の頃こどものころ Thời thơ ấu
手頃てごろ Vừa tầm, phải chăng
日頃ひごろ Hàng ngày
ころ Khoảng, lúc
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%