KhoáN3 › Bài 34
N3 · BÀI 34

Bài 34

Học 12 chữ N3 (偉 … 報). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hình thanh
Vĩ đại, Cao thượng, Giỏi
OnKun
12 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 韋 (Vi) chỉ ÂM → to lớn, vĩ đại, phi thường.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) đi vòng quanh da (韋) làm nên điều vĩ đại.
Từ ghép thường gặp
偉いえらい Vĩ đại, giỏi
偉大いだい Vĩ đại
偉人いじん Vĩ nhân
偉業いぎょう Sự nghiệp vĩ đại
Tản
Tượng hình
cái ô, cái dù
OnKun
12 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái ô/dù có tán che và người đứng dưới → cái ô, cái dù.
Mẹo nhớNhiều người đứng dưới một cái ô lớn
Từ ghép thường gặp
日傘ひがさ dù che nắng
雨傘あまがさ dù che mưa
傘下さんか trực thuộc
折り畳み傘おりたたみばさ dù gấp
Bị
Hình thanh
chuẩn bị, trang bị, phòng bị
OnKun
12 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + phần bên phải chỉ ÂM → chuẩn bị, sẵn sàng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người (Nhân) luôn chuẩn bị sẵn sàng thiết bị dưới sườn núi.
Từ ghép thường gặp
準備じゅんび chuẩn bị
設備せつび thiết bị, trang thiết bị
備えるそなえる chuẩn bị, phòng bị
予備よび dự bị, dự phòng
守備しゅび phòng thủ, phòng vệ
Cát
Hình thanh
chia, cắt, tỉ lệ
OnKun
12 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂(bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 害 (Hại) chỉ ÂM → cắt chia, phân chia.
Thanh phù · 声符 (Hại · On ガイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (Đao) CÁT (chia) ngôi nhà thành nhiều phần hại người.
Từ ghép thường gặp
割るわる chia, làm vỡ
割合わりあい tỷ lệ
割引わりびき giảm giá
割り算わりざん phép chia
分割ぶんかつ phân chia, chia nhỏ
Thắng
Hình thanh
Chiến thắng, Vượt trội, Đánh bại
OnKun
12 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 朕 (Trẫm) chỉ ÂM → chiến thắng, hơn.
Thanh phù · 声符 (Trẫm · On チン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới trăng nâng cơ bắp dùng sức lực để chiến thắng.
Từ ghép thường gặp
勝つかつ chiến thắng
決勝けっしょう chung kết
勝手かって tự tiện, ích kỷ
勝利しょうり thắng lợi
優勝ゆうしょう vô địch
Mộ
Hình thanh
Chiêu mộ, tuyển dụng
OnKun
12 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → chiêu mộ, kêu gọi góp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBỏ lực ra chiêu mộ người vào buổi chiều tà.
Từ ghép thường gặp
募るつのる chiêu mộ, ngày càng mãnh liệt
募集ぼしゅう tuyển dụng
応募おうぼ ứng tuyển
募金ぼきん quyên tiền từ thiện
急募きゅうぼ tuyển gấp
Cần
Hình thanh
chăm chỉ, làm việc, cần lao
OnKun
12 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 堇 (Cẩn) chỉ ÂM → siêng năng, chuyên cần.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng hết sức lực để làm việc chăm chỉ.
Từ ghép thường gặp
勤めるつとめる làm việc
通勤つうきん đi làm
勤務きんむ công việc
勤勉きんべん chăm chỉ
Bác
Hình thanh
rộng rãi, bác học, đánh bạc
On
12 nétBộ · ThậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源十 (bộ Thập, đầy đủ) chỉ NGHĨA + 尃 (Phu) chỉ ÂM → rộng lớn, uyên bác.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMười người chuyên bói chuyên nghiệp là người uyên bác.
Từ ghép thường gặp
博士はかせ tiến sĩ
博物館はくぶつかん bảo tàng
博覧会はくらんかい hội chợ triển lãm
博愛はくあい bác ái
HỶ
Hội ý
vui mừng, hỷ sự
OnKun
12 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源壴 (cái trống) + 口 (miệng) → gõ trống cất tiếng reo → vui mừng, hân hoan.
Mẹo nhớKẻ sĩ (士) mang trống (豆) mở miệng (口) hát mừng hỷ (喜) sự.
Từ ghép thường gặp
喜ぶよろこぶ vui mừng
喜びよろこび niềm vui
喜劇きげき hài kịch
大喜びおおよろこび rất vui sướng
Khiết
Hình thanh
Ăn, Uống, Hút thuốc
On
12 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 契 (Khế) chỉ ÂM → ăn uống, hút, chịu.
Thanh phù · 声符 (Khế · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMở miệng ăn khế chua gọi là khiết.
Từ ghép thường gặp
喫煙きつえん Hút thuốc
喫茶店きっさてん Quán cà phê
満喫まんきつ Tận hưởng
喫緊きっきん Khẩn cấp
Doanh
Hình thanh
kinh doanh, quản lý
OnKun
12 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (nhà) chỉ NGHĨA + 熒 (Huỳnh) lược bớt chỉ ÂM → doanh trại, lo liệu, kinh doanh (giản thể của 營).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười ở dưới mái nhà làm kinh doanh tích cực
Từ ghép thường gặp
営業えいぎょう kinh doanh
運営うんえい vận hành
経営けいえい quản trị doanh nghiệp
市營しえい do thành phố quản lý
Báo
Hội ý
Báo cáo, Thông báo
OnKun
12 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源幸 (gông cùm) + 卩 (người quỳ) + 又 (tay) → trị tội, đền đáp → báo cáo, báo đáp.
Mẹo nhớBáo cáo tin tức về đất đai cho triều đình.
Từ ghép thường gặp
報告ほうこく Báo cáo
天気予報てんきよほう Dự báo thời tiết
情報じょうほう Thông tin
報道ほうど Đưa tin, báo chí
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%