Phổ
Hình thanhPhổ biến, Rộng lớn, Khắp nơi
Onフ
12 nétBộ 日 · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, ánh nắng) chỉ NGHĨA + 並 (Tịnh) chỉ ÂM → nắng trải rộng khắp → phổ biến, khắp.
Thanh phù · 声符並 (tịnh · On ヘイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXếp hàng song song (並) dưới ánh mặt trời (日) là điều phổ (普) biến.
Từ ghép thường gặp普通 Bình thường
普及 Phổ biến, lan rộng
普段 Thông thường, hàng ngày
普遍 Phổ quát, vĩnh cửu
普遍的 Mang tính phổ biến