KhoáN3 › Bài 35
N3 · BÀI 35

Bài 35

Học 12 chữ N3 (塔 … 普). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tháp
Hình thanh
Tháp, tòa tháp
On
12 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 荅 (Đáp) chỉ ÂM → cái tháp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTháp làm bằng đất cao như ngọn cỏ đáp lại trời xanh.
Từ ghép thường gặp
とう tháp, tòa tháp
管制塔かんせいとう đài kiểm soát không lưu
仏塔ぶっとう tháp Phật
五重の塔ごじゅうのとう tháp năm tầng
塔頭たっちゅう ngôi chùa nhỏ phụ thuộc
Áo
Hội ý
bên trong, vợ (kính ngữ)
OnKun
12 nétBộ · ĐạiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình hai tay bưng đồ cúng đặt sâu trong góc nhà kín → nơi sâu kín, thâm sâu.
Mẹo nhớNgười lớn 大 đi sâu vào bên trong nhà cất gạo 米
Từ ghép thường gặp
奥さんおくさん vợ người khác
奥行きおくゆき chiều sâu
奥地おくち vùng sâu vùng xa
山奥やまおく sâu trong núi
PHÚ
Hình thanh
giàu có, phú quý
OnKun
12 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 畐 (Phúc, vò đầy) chỉ ÂM → nhà đầy của, giàu có.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà (宀) có một (一) miệng (口) ăn đầy ruộng (田) là giàu có.
Từ ghép thường gặp
富むとむ giàu có
富士山ふじさん núi Phú Sĩ
豊富ほうふ phong phú
富豪ふごう phú hào
貧富ひんぷ giàu nghèo
Mạo
Hình thanh
Cái mũ
On
12 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 冒 (Mạo) chỉ ÂM → cái mũ.
Thanh phù · 声符 (Mạo · On ボウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái mũ làm bằng vải khăn để che mắt dưới mặt trời.
Từ ghép thường gặp
帽子ぼうし Cái mũ
脱帽だつぼう Cởi mũ
学生帽がくせいぼう Mũ học sinh
安全帽あんぜんぼう Mũ bảo hộ
Ngự
Hội ý
Kính ngữ, điều khiển, ngự uyển
OnKun
12 nétBộ · SáchN3
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (đi) + 卸 (dỡ/điều khiển ngựa) → điều khiển xe ngựa → cai quản, ngự (kính ngữ).
Mẹo nhớNgười đi đường (彳) dừng lại quỳ xuống đón kiệu Ngự (御) của vua
Từ ghép thường gặp
御手洗おてあらい nhà vệ sinh
御飯ごはん cơm
御中おんちゅう kính gửi tổ chức
御礼おれい cảm ơn
制御せいぎょ chế ngự
phục
Hình thanh
khôi phục, lặp lại
On
12 nétBộ · xích (bước chân trái)N3
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Xích, bước đi) chỉ NGHĨA + 复 (Phúc) chỉ ÂM → đi trở lại → quay về, lặp lại (phục).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBƯỚC ĐI (xích) QUAY LẠI phục HỒI con đường cũ
Từ ghép thường gặp
復習ふくしゅう ôn tập
回復かいふく hồi phục
往復おうふく khứ hồi
復活ふったつ sống lại, phục hoạt
復旧ふっきゅう phục hồi hệ thống
bi
Hình thanh
buồn, bi ai
OnKun
12 nétBộ · tâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 非 (Phi) chỉ ÂM → buồn thương, bi ai.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (心) nói không (非) với niềm vui là bi kịch.
Từ ghép thường gặp
悲しいかなしい buồn
悲しむかなしむ đau buồn, thương tiếc
悲劇ひげき bi kịch
悲惨ひさん bi thảm
đề
Hình thanh
đề xuất, cầm, nhấc
OnKun
12 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 是 (Thị) chỉ ÂM → xách, nâng lên, nêu ra.
Thanh phù · 声符 (Thị · On ゼ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay cầm cái gàu múc nước vào ngày đúng kì hạn.
Từ ghép thường gặp
提案ていあん đề xuất
提供ていきょう cung cấp
提示ていじ trình ra
前提ぜんてい tiền đề
手提げてさげ túi xách tay
Hoán
Hình thanh
Trao đổi, Thay thế
OnKun
12 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 奐 (Hoán) chỉ ÂM → lấy tay đổi lấy → trao đổi, thay đổi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) để hoán đổi những đồ vật lấp lánh (奐).
Từ ghép thường gặp
換えるかえる Đổi, thay thế
交換こうかん Trao đổi
変換へんかん Biến đổi, chuyển đổi
乗り換えのりかえ Đổi xe, chuyển tàu
換気かんき Thông gió
tán
Hội ý
phân tán, tan rã, rơi rụng
OnKun
12 nétBộ · phộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源⺜(bó cây gai) bị tay cầm gậy (攵) đập rời + ⺼→ tan ra, phân tán.
Mẹo nhớDùng roi (攵) đánh vào đống cỏ khô làm nó phân tán.
Từ ghép thường gặp
散步さんぽ đi dạo
散るちる rơi rụng
散らかるちらかる bừa bộn
解散かいさん giải tán
kính
Hội ý
kính trọng, tôn kính
OnKun
12 nétBộ · phộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源苟 (kính cẩn) + 攵 (cầm roi đôn đốc) → giữ mình cung kính → tôn kính.
Mẹo nhớNói năng thận trọng (苟) và hành động khẽ khàng (攵) để tỏ lòng tôn Kính.
Từ ghép thường gặp
敬ううやまう kính trọng
敬語けいご kính ngữ
敬意けいい lòng kính trọng
尊敬そんけい tôn kính
Phổ
Hình thanh
Phổ biến, Rộng lớn, Khắp nơi
On
12 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, ánh nắng) chỉ NGHĨA + 並 (Tịnh) chỉ ÂM → nắng trải rộng khắp → phổ biến, khắp.
Thanh phù · 声符 (tịnh · On ヘイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXếp hàng song song (並) dưới ánh mặt trời (日) là điều phổ (普) biến.
Từ ghép thường gặp
普通ふつう Bình thường
普及ふきゅう Phổ biến, lan rộng
普段ふだん Thông thường, hàng ngày
普遍ふへん Phổ quát, vĩnh cửu
普遍的ふへんてき Mang tính phổ biến
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%