KhoáN3 › Bài 36
N3 · BÀI 36

Bài 36

Học 12 chữ N3 (景 … 湯). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Cảnh
Hình thanh
phong cảnh, cảnh tượng, tình hình
OnKun
12 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, ánh sáng) chỉ NGHĨA + 京 (Kinh) chỉ ÂM → cảnh sắc, quang cảnh.
Thanh phù · 声符 (Kinh · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời (Nhật) chiếu rọi kinh đô (Kinh) tạo nên phong CẢNH đẹp.
Từ ghép thường gặp
景色けしき phong cảnh
景気けいき tình hình kinh tế
背景はいけい bối cảnh, phông nền
光景こうけい quang cảnh
風景ふうけい phong cảnh
Thế
Hội ý
Thay thế, Thay đổi
OnKun
12 nétBộ · ViếtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai người (夫夫→夫替) đứng cạnh dưới 日, người thay người → thay thế, thay đổi.
Mẹo nhớHai người (夫夫) nói chuyện (曰) để thay thế vị trí cho nhau.
Từ ghép thường gặp
替えるかえる Thay đổi, đổi
着替えきがえ Thay quần áo
両替りょうがえ Đổi tiền
入れ替えるいれかえる Thay thế, tráo đổi
交替こうたい Thay phiên, ca kíp
Tối
Hội ý
nhất, tột cùng
OnKun
12 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源冒 (mạo hiểm) + 取 (lấy) → liều lấy được nhiều nhất → nhất, cực.
Mẹo nhớMặt trời mọc trên cái mũ lấy đi cái tai là nhất
Từ ghép thường gặp
最後さいご cuối cùng
最初さいしょ đầu tiên
最近さいきん gần đây
最ももっとも nhất
Kỳ
Hình thanh
thời kỳ, kỳ hạn, mong đợi
On
12 nétBộ · NguyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nguyệt, chu kỳ trăng) chỉ NGHĨA + 其 (Kỳ) chỉ ÂM → kỳ hạn, thời kỳ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐến kỳ hạn thì cùng Cơ ngắm Trăng.
Từ ghép thường gặp
期間きかん khoảng thời gian
期待きたい kỳ vọng
定期ていき định kỳ
学期がっき học kỳ
初期しょき thời kỳ đầu
Thực
Hình thanh
Trồng cây, Thực vật, Thiết lập
OnKun
12 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 直 (Trực) chỉ ÂM → dựng cây thẳng xuống đất → trồng cây.
Thanh phù · 声符 (Trực · On チョク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrồng cây gỗ (木) thẳng đứng (直) gọi là thực (植) vật.
Từ ghép thường gặp
植物しょくぶつ Thực vật
植えるうえる Trồng (cây)
植木うえき Cây trồng trong chậu
移植いしょく Cấy ghép, di thực
植民地しょくみんち Thuộc địa
cực
Hình thanh
cực độ, cực hạn, cực nam bắc
OnKun
12 nétBộ · mộc (cây)N3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cột nóc nhà) chỉ NGHĨA + 亟 (Cức) chỉ ÂM → đỉnh nóc → cực điểm, tận cùng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây GỖ (mộc) to đến MỨC CỰC HẠN vươn lên miệng giếng
Từ ghép thường gặp
極めるきわめる đạt đến cực hạn
積極的せっきょくてき tích cực
消極的しょうきょくてき tiêu cực
南極なんきょく nam cực
極端きょくたん cực đoan
Giảm
Hình thanh
Giảm bớt, Hao mòn
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 咸 (Hàm) chỉ ÂM → nước rút bớt → giảm, bớt đi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (水) ở trong thành trì (咸) bị rò rỉ nên giảm đi.
Từ ghép thường gặp
減少げんしょう Giảm thiểu
減るへる Giảm đi, hao mòn
減量げんりょう Giảm cân, giảm lượng
削減さくげん Cắt giảm
加減かげん Gia giảm, trạng thái cơ thể
Độ
Hình thanh
qua sông, trao cho, vượt qua
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 度 (Độ) chỉ ÂM → vượt qua, sang sông.
Thanh phù · 声符 (Độ · On ド、ト、タク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước vượt qua sông
Từ ghép thường gặp
渡るわたる băng qua
渡すわたす trao cho
渡航とこう xuất ngoại
渡り鳥わたりどり chim di cư
譲渡じょうと chuyển nhượng
Trắc
Hình thanh
Đo đạc, Dự đoán
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 則 (Tắc) chỉ ÂM → dò độ sâu nước → đo lường, trắc lượng.
Thanh phù · 声符 (Tắc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước (氵) đo quy tắc (則) của tự nhiên
Từ ghép thường gặp
測定そくてい Đo lường
予測よそく Dự đoán
計測けいそく Đo đạc, kế trắc
観測かんそく Quan sát, đo đạc
cảng
Hình thanh
bến cảng
OnKun
12 nétBộ · thủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 巷 (Hạng) chỉ ÂM → cảng, bến tàu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) tụ họp ở vùng đất chung tạo thành bến cảng.
Từ ghép thường gặp
みなと bến cảng
空港くうこう sân bay
港町みなとまち thành phố cảng
出港しゅっこう xuất cảng
hồ
Hình thanh
hồ nước
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 胡 (Hồ) chỉ ÂM → hồ nước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước ở cái hồ cổ xưa của nước Tề
Từ ghép thường gặp
湖水こすい nước hồ
湖畔こはん bờ hồ
山中湖やまなかこ hồ Yamanaka
湖面こめん mặt hồ
Thang
Hình thanh
Nước nóng, Nước sôi
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → nước nóng → nước sôi, canh, suối nước nóng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (水) dưới ánh mặt trời (陽) bốc hơi thành nước nóng.
Từ ghép thường gặp
お湯おゆ Nước nóng
湯気ゆげ Hơi nước
銭湯せんとう Nhà tắm công cộng
熱湯ねっとう Nước sôi
湯飲みゆのみ Tách trà
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%