KhoáN3 › Bài 37
N3 · BÀI 37

Bài 37

Học 12 chữ N3 (湿 … 等). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

湿
Thấp
Hội ý
Ẩm ướt
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + 显 (sợi tơ phơi dưới nắng còn ẩm) → ẩm ướt (giản thể của 濕).
Mẹo nhớNước dưới mặt trời bốc lên làm ẩm ướt.
Từ ghép thường gặp
湿度しつど Độ ẩm
湿気しっき Hơi ẩm
湿るしめる Ẩm ướt
加湿器かしつき Máy tạo độ ẩm
Mãn
Hình thanh
Đầy, Thỏa mãn, Trọn vẹn
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 㒼 (Man) chỉ ÂM → đầy tràn, mãn (giản thể của 滿).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước dâng đầy hai bên bờ ruộng cỏ mục.
Từ ghép thường gặp
満ちるみちる tràn đầy
満足まんぞく thỏa mãn
満員まんいん đầy người
未満みまん chưa đầy
満開まんかい nở rộ
Nhiên
Hình thanh
tự nhiên, quả nhiên, đốt cháy
On
12 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源灬 (bộ Hỏa, lửa) chỉ NGHĨA + 肰 (Nhiên) chỉ ÂM → cháy (nghĩa gốc, nay là 燃); mượn làm 'như vậy'.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐốt thịt chó trên lửa là điều tự nhiên ngày xưa.
Từ ghép thường gặp
自然しぜん tự nhiên
全然ぜんぜん hoàn toàn không
突然とつぜん đột nhiên
当然とうぜん đương nhiên
偶然ぐうぜん ngẫu nhiên
THỐNG
Hình thanh
đau đớn
OnKun
12 nétBộ · NạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 甬 (Dũng) chỉ ÂM → đau đớn, nhức.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị bệnh (疒) đi qua rào chắn giao thông (甬) vẫn thấy đau đớn.
Từ ghép thường gặp
痛いいたい đau
痛むいたむ đau đớn
痛飲つういん uống say bí tỉ
頭痛ずつう đau đầu
苦痛くつう đau khổ
ĐĂNG
Hội ý
leo lên, đăng lên, bước lên
OnKun
12 nétBộ · BátN3
Nguồn gốc chữ · 字源癶 (hai bàn chân) + 豆 (mâm cao) → hai chân bước lên mâm cao → trèo lên, đăng.
Mẹo nhớHai chân đạp (癶) lên cái đỉnh như hạt đậu (豆) để leo đăng (登) sơn.
Từ ghép thường gặp
登るのぼる leo, trèo
登山とざん leo núi
登録とうろく đăng ký
登校とうこう đến trường
Đạo
Hội ý
ăn trộm, ăn cắp
OnKun
12 nétBộ · MãnhN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵+欠 (thèm chảy dãi) + 皿 (mâm đồ) → thèm đồ trong mâm mà lấy trộm → ăn cắp, trộm cướp.
Mẹo nhớThèm thuồng rỏ nước dãi muốn lấy cái đĩa ăn trộm.
Từ ghép thường gặp
盜むぬすむ ăn trộm
強盜ごうとう ăn cướp
盜難とうなん vụ trộm
盜作とうさく đạo văn
Ngạnh
Hình thanh
Cứng, ương ngạnh
OnKun
12 nétBộ · ThạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 更 (Canh) chỉ ÂM → cứng rắn.
Thanh phù · 声符 (Canh, Cánh · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐá thì cứng hơn cánh chim trải qua canh tân.
Từ ghép thường gặp
硬いかたい cứng
硬貨こうか tiền xu
硬度こうど độ cứng
強硬きょうこう kiên quyết, cứng rắn
硬直こうちょく co cứng, đơ ra
TRÌNH
Hình thanh
mức độ, trình độ, quá trình
OnKun
12 nétBộ · HòaN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 呈 (Trình) chỉ ÂM → đong lường lúa, mức độ, trình độ.
Thanh phù · 声符 (Trình · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa (禾) của hoàng đế (呈) cần có lộ trình phát triển.
Từ ghép thường gặp
程度ていど mức độ
日程にってい lịch trình
課程かてい khóa học, giáo trình
過程かてい quá trình
先程さきほど lúc nãy
thuế
Hình thanh
thuế vụ, tiền thuế
On
12 nétBộ · hòa (lúa)N3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hoà, lúa) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → nộp lúa cho quan → thuế.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNộp THUẾ bằng LÚA (hòa) của anh ĐOÀI
Từ ghép thường gặp
税金ぜいきん tiền thuế
消費税しょうひぜい thuế tiêu thụ
関税かんぜい thuế quan
税務署ぜいむしょ cục thuế
免税めんぜい miễn thuế
đồng
Hình thanh
đứa trẻ, nhi đồng
OnKun
12 nétBộ · LậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源辛/立 chỉ NGHĨA (kẻ nô lệ) + 重 (Trọng) chỉ ÂM → đứa trẻ, nô bộc.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLập đứng trên dặm đất là đứa trẻ đồng
Từ ghép thường gặp
児童じどう nhi đồng
童話どうわ truyện cổ tích
童謡どうよう bài đồng dao
童心どうしん lòng trẻ thơ
Bút
Hội ý
Cây bút, Viết văn
OnKun
12 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (tre) + 聿 (tay cầm bút) → cây bút làm bằng tre → bút, nét bút.
Mẹo nhớCây bút làm bằng tre (竹) được cầm bằng tay (聿).
Từ ghép thường gặp
ふで Bút lông
筆記ひっき Bút ký, ghi chép
筆者ひっしゃ Tác giả
鉛筆えんぴつ Bút chì
万年筆まんねんひつ Bút máy
ĐẲNG
Hội ý
bằng nhau, loại, bậc
OnKun
12 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (thẻ tre) + 寺 (nha môn) → xếp thẻ tre cho ngay ngắn bằng nhau → ngang bằng, hạng bậc.
Thanh phù · 声符 (Tự · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTre (竹) trồng ở chùa (寺) được chia thành các đẳng (等) bậc bằng nhau.
Từ ghép thường gặp
平等びょうどう bình đẳng
高等こうとう cao cấp, cao đẳng
等しいひとしい bằng nhau
特等とくとう hạng đặc biệt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%