TRÌNH
Hình thanhmức độ, trình độ, quá trình
OnテイKunほど
12 nétBộ 禾 · HòaN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 呈 (Trình) chỉ ÂM → đong lường lúa, mức độ, trình độ.
Thanh phù · 声符呈 (Trình · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa (禾) của hoàng đế (呈) cần có lộ trình phát triển.
Từ ghép thường gặp程度 mức độ
日程 lịch trình
課程 khóa học, giáo trình
過程 quá trình
先程 lúc nãy