KhoáN3 › Bài 38
N3 · BÀI 38

Bài 38

Học 12 chữ N3 (筒 … 費). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đồng
Hình thanh
Ống, ống tre
OnKun
12 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 同 (Đồng) chỉ ÂM → ống tre, cái ống.
Thanh phù · 声符 (Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTre cùng loại làm thành ống tròn.
Từ ghép thường gặp
つつ ống, ống tròn
封筒ふうとう phong bì
水筒すいとう bình nước
円筒えんとう hình trụ ống
筒抜けつつぬけ rò rỉ thông tin
sách
Hình thanh
sách lược, kế hoạch, chính sách
On
12 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 朿 (Thứ) chỉ ÂM → roi tre; thẻ tre; mưu lược.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tre kẹp vào vách để ghi sách lược.
Từ ghép thường gặp
対策たいさく đối sách
政策せいさく chính sách
策定さくてい thiết lập
策略さくりゃく sách lược
解決策かいけつさく giải pháp
cấp
Hình thanh
cung cấp, lương
OnKun
12 nétBộ · mịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 合 (Hợp) chỉ ÂM → cấp cho, cung cấp.
Thanh phù · 声符 (Hợp · On ゴウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) kết nối hợp (合) lại để cung cấp.
Từ ghép thường gặp
給料きゅうりょう tiền lương
供給きょうきゅう cung cấp
支給しきゅう chi trả, cung cấp
給食きゅうしょく cơm trưa trường học
Tuyệt
Hội ý
tuyệt đối, cắt đứt, tuyệt chủng
OnKun
12 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (sợi tơ) + 刀 (dao) + 卩 → dùng dao cắt đứt sợi tơ → dứt tuyệt, tuyệt đối.
Mẹo nhớDùng dao cắt đứt sợi chỉ (Mịch) màu sắc, TUYỆT giao.
Từ ghép thường gặp
絶対ぜったい tuyệt đối
絶滅ぜつめつ tuyệt chủng
絶えずたえず liên tục, không ngớt
気絶きぜつ ngất xỉu
絶望ぜつぼう tuyệt vọng
Lạc
Hình thanh
Rơi, Rụng, Thất bại
OnKun
12 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cỏ cây) chỉ NGHĨA + 洛 (Lạc) chỉ ÂM → lá rụng, rơi xuống.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ gặp nước ở các vùng thì rơi rụng xuống.
Từ ghép thường gặp
落第らくだい trượt, thi hỏng
落ち着くおちつく bình tĩnh
落ちるおちる rơi, rụng
落とすおとす đánh rơi
段落だんらく đoạn văn
Diệp
Hình thanh
lá cây, tờ giấy, thời đại
OnKun
12 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cỏ) chỉ NGHĨA + 枼 (Diệp) chỉ ÂM → lá cây.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc trên cây qua nhiều thế hệ biến thành lá.
Từ ghép thường gặp
言葉ことば từ vựng, ngôn ngữ
紅葉もみじ lá đỏ mùa thu
葉書はがき bưu thiếp
落ち葉おちば lá rụng
青葉あおば lá xanh tươi
Bổ
Hình thanh
Bổ sung, Bù đắp, Sửa chữa
OnKun
12 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 甫 (Phủ) chỉ ÂM → vá áo rách → vá, bổ sung.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLấy vải của áo (衤) đem vá ruộng (甫) để bổ (補) sung chỗ rách.
Từ ghép thường gặp
補正ほせい Sửa đổi, hiệu chỉnh
補給ほきゅう Bổ sung, cung cấp thêm
補償ほしょう Bồi thường
補うおぎなう Đền bù, bổ sung
候補こうほ Ứng cử viên
Giác
Hình thanh
Nhớ, Tỉnh giấc, Cảm giác
OnKun
12 nétBộ · KiếnN3
Nguồn gốc chữ · 字源見 (bộ Kiến, nhìn) chỉ NGHĨA + phần trên (âm 學/Học lược) chỉ ÂM → cảm giác, tỉnh giác (giản thể của 覺).
Thanh phù · 声符 (Học · On ガク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNhìn thấy trường học thì thức giác nhớ ra.
Từ ghép thường gặp
覚えるおぼえる nhớ, học thuộc
感覚かんかく cảm giác
目覚ましめざまし báo thức
覚悟かくご chuẩn bị tinh thần
目覚めるめざめる tỉnh giấc
Từ
Hình thanh
Từ ngữ, ca từ
On
12 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 司 (Ti) chỉ ÂM → lời văn, từ ngữ.
Thanh phù · 声符 (ty tư · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói của vị tư lệnh là từ ngữ mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp
名詞めいし danh từ
動詞どうし động từ
形容詞けいようし tính từ
歌詞かし lời bài hát
台詞せりふ lời thoại
Tượng
Tượng hình
con voi, hiện tượng
On
12 nétBộ · ThỉN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con voi có vòi và ngà → con voi; sau mở rộng nghĩa 'hình tượng'.
Mẹo nhớHình ảnh con voi có tai to và chân dài
Từ ghép thường gặp
現象げんしょう hiện tượng
対象たいしょう đối tượng
印象いんしょう ấn tượng
気象きしょう khí tượng
Trữ
Hình thanh
Tích trữ, Tiết kiệm
OnKun
12 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 宁 (Trữ) chỉ ÂM → tích trữ, để dành.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTích trữ bảo bối ở trong nhà.
Từ ghép thường gặp
貯金ちょきん Tiết kiệm tiền
貯蔵ちょぞう Tàng trữ
貯蓄ちょちく Tích lũy
貯水池ちょすいち Hồ chứa nước
PHÍ
Hình thanh
chi phí, tiêu phí, lãng phí
OnKun
12 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 弗 (Phất) chỉ ÂM → tiêu tiền, phí tổn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhất (弗) tiền vỏ sò (貝) ra để tiêu phí (費).
Từ ghép thường gặp
費用ひよう chi phí
消費しょうひ tiêu dùng
学費がくひ học phí
費やすついやす tiêu tốn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%