Bổ
Hình thanhBổ sung, Bù đắp, Sửa chữa
OnホKunおぎなう
12 nétBộ 衣 · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 甫 (Phủ) chỉ ÂM → vá áo rách → vá, bổ sung.
Thanh phù · 声符甫 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLấy vải của áo (衤) đem vá ruộng (甫) để bổ (補) sung chỗ rách.
Từ ghép thường gặp補正 Sửa đổi, hiệu chỉnh
補給 Bổ sung, cung cấp thêm
補償 Bồi thường
補う Đền bù, bổ sung
候補 Ứng cử viên