KhoáN3 › Bài 39
N3 · BÀI 39

Bài 39

Học 12 chữ N3 (貿 … 雰). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

貿
Mậu
Hình thanh
Mậu dịch, trao đổi
On
12 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 卯 (Mão) chỉ ÂM → buôn bán, mậu dịch.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần tài mở cửa trao đổi vỏ sò làm mậu dịch.
Từ ghép thường gặp
貿易ぼうえき mậu dịch, ngoại thương
貿易風ぼうえきふう gió tín phong
貿易商ぼうえきしょう thương nhân mậu dịch
密貿易みつぼうえき buôn lậu
Siêu
Hình thanh
Vượt quá, Siêu phàm, Siêu việt
OnKun
12 nétBộ · TẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu, chạy) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → nhảy vượt qua → vượt, siêu.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy (走) một phát triệu (召) dặm gọi là siêu (超) đẳng.
Từ ghép thường gặp
超過ちょうか Vượt quá
超越ちょうえつ Siêu việt
超小型ちょうこがた Kích thước siêu nhỏ
超満員ちょうまんいん Quá tải người
超えるこえる Vượt qua (giới hạn)
VIỆT
Hình thanh
vượt qua, vượt trội, Việt Nam
OnKun
12 nétBộ · TẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu, chạy đi) chỉ NGHĨA + 戉 (Việt) chỉ ÂM → vượt qua, siêu việt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTẩu (走) chạy qua cây rìu (戉) để vượt (越) qua biên giới.
Từ ghép thường gặp
越えるこえる vượt qua
追い越すおいこす vượt qua, bứt phá
引っ越しひっこし chuyển nhà
越南えつなん Việt Nam
Trì
Hình thanh
muộn, trễ, chậm
OnKun
12 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 犀 (Tê) lược bớt chỉ ÂM → đi chậm, muộn màng (giản thể của 遲).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tê tê đi bộ trên đường rất chậm trễ.
Từ ghép thường gặp
遅いおそい chậm
遅れるおくれる trễ muộn
遅刻ちこく đi muộn
遅延ちえん trì hoãn
DU
Hình thanh
chơi, vui chơi, du ngoạn
OnKun
12 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 斿 (Du) chỉ ÂM → đi chơi, dạo chơi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứa trẻ cầm cờ (方) đi qua đi lại trên đường (辶) để đi chơi.
Từ ghép thường gặp
遊ぶあそぶ chơi
遊びあそび trò chơi, chơi đùa
遊園地ゆうえんち khu vui chơi
周遊しゅうゆう chu du
遊歩道ゆうほどう đường đi dạo
Quá
Hình thanh
Qua, quá khứ, quá mức
OnKun
12 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 咼 (Oa) chỉ ÂM → đi qua, quá mức, lỗi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi (辶) trên đường gặp tai họa (咼) là do Quá (過) khứ
Từ ghép thường gặp
過去かこ quá khứ
通過つうか thông qua
過剰かじょう quá mức
過ぎるすぎる vượt quá
過ごすすごす trải qua
Lượng
Hội ý
Khối lượng, Số lượng, Đo lường
OnKun
12 nétBộ · LýN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái túi/đấu đong có miệng buộc → đong đo, số lượng.
Mẹo nhớĐo khối lượng lúa trên một dặm (里) đất vào buổi sáng (旦).
Từ ghép thường gặp
大量たいりょう Số lượng lớn
降水量こうすいりょう Lượng mưa
重量じゅうりょう Trọng lượng
分量ぶんりょう Liều lượng
量るはかる Cân, đo
dương
Hình thanh
mặt trời, ánh sáng, thái dương
OnKun
12 nétBộ · phụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → sườn đồi đón nắng, mặt trời, dương.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGò đất (阝) đón ánh mặt trời (昜) là phía dương.
Từ ghép thường gặp
太陽たいよう mặt trời
陽気ようき vui vẻ, tiết trời tốt
陽光ようこう ánh sáng mặt trời
陽性ようせい dương tính
Ngung
Hình thanh
Góc, xó góc
OnKun
12 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 禺 (Ngu) chỉ ÂM → góc, xó.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất có góc khuất gặp con khỉ.
Từ ghép thường gặp
すみ góc, xó
隅々すみずみ mọi ngóc ngách
片隅かたすみ góc khuất, một góc
四隅よすみ bốn góc
Giai
Hình thanh
Giai cấp, Tầng lầu, Bậc thang
On
12 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 皆 (Giai) chỉ ÂM → bậc thang, tầng cấp.
Thanh phù · 声符 (Giai · On カイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỞ vùng đồi (阝), mọi người đều so sánh (皆) các tầng bậc thang.
Từ ghép thường gặp
階段かいだん Cầu thang
階級かいきゅう Giai cấp
地階ちかい Tầng hầm
三階さんがい Tầng ba
段階だんかい Giai đoạn
Cố
Hình thanh
Thuê, mướn
OnKun
12 nétBộ · ChuyN3
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (bộ Chuy, chim) chỉ NGHĨA + 戸 (Hộ) chỉ ÂM → thuê mướn.
Thanh phù · 声符 (Hộ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuê người canh cửa để bảo vệ con chim.
Từ ghép thường gặp
雇うやとう thuê, mướn
雇用こよう tuyển dụng, thuê mướn
解雇かいこ sa thải
雇い主やといぬし chủ thuê
日雇いひやとい làm thuê theo ngày
phân
Hình thanh
sương mù, bầu không khí
On
12 nétBộ · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa/khí) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → hơi nước, sương mù (雰囲気: bầu không khí).
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMưa chia phân thành sương mù.
Từ ghép thường gặp
雰囲気ふんいき bầu không khí
雰気ふんき khí sương mù
雰霧ふんむ sương mù
霜雰そうふん sương giá
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%