Giai
Hình thanhGiai cấp, Tầng lầu, Bậc thang
Onカイ
12 nétBộ 阝 · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 皆 (Giai) chỉ ÂM → bậc thang, tầng cấp.
Thanh phù · 声符皆 (Giai · On カイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỞ vùng đồi (阝), mọi người đều so sánh (皆) các tầng bậc thang.
Từ ghép thường gặp階段 Cầu thang
階級 Giai cấp
地階 Tầng hầm
三階 Tầng ba
段階 Giai đoạn