KhoáN3 › Bài 40
N3 · BÀI 40

Bài 40

Học 12 chữ N3 (雲 … 暇). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Vân
Hình thanh
Mây
OnKun
12 nétBộ · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 云 (Vân) chỉ ÂM → hơi nước tụ trên trời → đám mây.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMưa (雨) rơi xuống tạo thành mây nói (云) thành lời
Từ ghép thường gặp
雨雲あまぐも Mây mưa
雲海うんかい Biển mây
暗雲あんうん Mây đen
雲泥の差うんでいのさ Khác biệt một trời một vực
Thuận
Hội ý
Thuận theo, Thứ tự
On
12 nétBộ · HiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源川 (dòng nước) + 頁 (đầu người) → xuôi theo dòng → thuận theo, thứ tự.
Mẹo nhớDòng sông (川) chảy thông suốt vào đầu (頁) là thuận
Từ ghép thường gặp
順番じゅんばん Thứ tự, lượt
順調じゅんちょう Thuận lợi
手順てじゅん Trình tự các bước
順位じゅんい Thứ hạng
mộ
Hình thanh
mồ mả, ngôi mộ
OnKun
13 nétBộ · thổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → ngôi mộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc trên mặt trời lặn xuống đất là ngôi mộ.
Từ ghép thường gặp
墓地ぼち nghĩa trang
墓石ぼせき bia mộ
お墓おはか ngôi mộ
墓参りはかまいり viếng mộ
MỘNG
Hội ý
giấc mơ, chiêm bao
OnKun
13 nétBộ · TịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹+目 (mắt lim dim) + 夕 (đêm) → ban đêm mắt nhắm thấy cảnh → giấc mơ, mộng.
Mẹo nhớBan đêm (夕), nằm dưới cỏ nhìn lên vương miện mộng mơ.
Từ ghép thường gặp
ゆめ giấc mơ
夢中むちゅう say mê
悪夢あくむ ác mộng
夢見るゆめみる mơ mộng
正夢まさゆめ giấc mơ thành sự thật
Hiềm
Hình thanh
Ghét, hiềm khích, khó chịu
OnKun
13 nétBộ · NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 兼 (Kiêm) chỉ ÂM → ghét, hiềm nghi, chán.
Thanh phù · 声符 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ kiêm nhiệm nhiều việc nên đâm ra ghét bỏ.
Từ ghép thường gặp
嫌うきらう ghét
嫌いきらい ghét
嫌悪けんお chán ghét
機嫌きげん tâm trạng
TẨM
Hình thanh
ngủ, nằm
OnKun
13 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 爿 (giường) chỉ NGHĨA + phần phải (Xâm) lược bớt chỉ ÂM → nằm ngủ, buồng ngủ.
Thanh phù · 声符 (Xâm · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà (宀) nằm trên giường gỗ, tay cầm chổi quét (彗) dọn trước khi ngủ.
Từ ghép thường gặp
寝るねる ngủ
寝室しんしつ phòng ngủ
早寝はやね ngủ sớm
寝坊ねぼう ngủ nướng
昼寝ひるね ngủ trưa
Tưởng
Hình thanh
Tư tưởng, suy nghĩ, tưởng tượng
OnKun
13 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 相 (Tương) chỉ ÂM → suy nghĩ, tưởng tượng.
Thanh phù · 声符 (Tương, Tướng · On ソウ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm (心) tương (相) tư sinh ra Tưởng (想) tượng
Từ ghép thường gặp
想像そうぞう tưởng tượng
感想かんそう cảm tưởng
思想しそう tư tưởng
理想りそう lý tưởng
予想よそう dự đoán
Ái
Hình thanh
Yêu, Thương yêu, Ái tình
On
13 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + phần còn lại (㤅/ái, có thêm 夊 bước chân) chỉ ÂM → yêu thương.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay ôm chân đi chậm, dùng trái tim để yêu thương.
Từ ghép thường gặp
あい tình yêu
愛するあいする yêu thương
愛情あいじょう tình cảm, ái tình
愛好あいこう yêu thích
恋愛れんあい yêu đương
Cảm
Hình thanh
cảm giác, cảm động, cảm ơn
On
13 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 咸 (Hàm) chỉ ÂM → cảm xúc, cảm nhận.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTất cả mọi người đều có trái tim biết rung cảm
Từ ghép thường gặp
感じるかんじる cảm thấy
感動かんどう cảm động
感謝かんしゃ cảm ơn
感想かんそう cảm tưởng
Chiến
Hình thanh
chiến đấu, chiến tranh
OnKun
13 nétBộ · QuaN3
Nguồn gốc chữ · 字源戈 (bộ Qua, giáo mác) chỉ NGHĨA + 単 (Đơn) chỉ ÂM → chiến đấu, chiến tranh (giản thể của 戰).
Thanh phù · 声符 (Đơn · On タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐơn độc cầm qua đi chiến đấu
Từ ghép thường gặp
戦うたたかう chiến đấu
戦争せんそう chiến tranh
作戦さくせん tác chiến
選手せんしゅ tuyển thủ
Số
Hình thanh
Con số, Số lượng, Đếm
OnKun
13 nétBộ · PhốcN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phác, đánh/đếm) chỉ NGHĨA + 婁 (Lâu) chỉ ÂM → con số, đếm (giản thể của 數).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ cầm roi đếm số lượng hạt gạo.
Từ ghép thường gặp
数学すうがく Toán học
数えるかぞえる Đếm
数字すうじ Chữ số
人数にんず Số người
Hạ
Hình thanh
rảnh rỗi, thài gian rỗi
OnKun
13 nétBộ · Bộ NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, ngày) chỉ NGHĨA + 叚 (Giả) chỉ ÂM → thời gian rảnh rỗi, nhàn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgày rảnh rỗi thì mượn sách về đọc
Từ ghép thường gặp
ひま rảnh rỗi
休暇きゅうか kỳ nghỉ
余暇よか thời gian rảnh rỗi
暇乞いひまごい lời chào tạm biệt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%