Chiếu
Hình thanhChiếu sáng, Soi rọi, Ngượng phùng
OnショウKunてる、てらす、てれる
13 nétBộ 火 · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源灬 (bộ Hoả) chỉ NGHĨA + 昭 (Chiêu) chỉ ÂM → lửa/nắng rọi sáng → chiếu sáng, soi rọi.
Thanh phù · 声符昭 (chiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh mặt trời từ cao (昭) chiếu xuống ngọn lửa (灬) sáng rực.
Từ ghép thường gặp照らす Chiếu sáng, soi
照れる Ngượng ngùng
参照 Tham chiếu
照明 Chiếu sáng, đèn
対照 Đối chiếu