KhoáN3 › Bài 41
N3 · BÀI 41

Bài 41

Học 12 chữ N3 (暖 … 群). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Noãn
Hình thanh
Ấm áp
OnKun
13 nétBộ · Bộ NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 爰 (Viện) chỉ ÂM → ấm áp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời chiếu xuống làm bạn bè thấy ấm áp.
Từ ghép thường gặp
暖かいあたたかい Ấm áp
暖房だんぼう Hệ thống sưởi
温暖おんだん Ôn hòa
暖冬だんとう Mùa đông ấm áp
Tuế
Hình thanh
Tuổi, Năm, Thời gian
OnKun
13 nétBộ · ChỉN3
Nguồn gốc chữ · 字源步 (bộ Bộ, bước đi/thời gian trôi) chỉ NGHĨA + 戉 (Việt) chỉ ÂM → năm, tuổi (dạng phồn thể của 歳).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQua bao nhiêu năm tháng cầm vũ khí canh giữ thành cổ.
Từ ghép thường gặp
二十歳はたち hai mươi tuổi
何歳なんさい mấy tuổi
歳月さいげつ tuế nguyệt, thời gian
万歳ばんざい vạn tuế
歳末さいまつ cuối năm
Chuẩn
Hình thanh
Chuẩn bị, Tiêu chuẩn
On
13 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 隼 (Chuẩn) chỉ ÂM → mặt nước bằng phẳng → chuẩn mực, san bằng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMuốn đo mực nước (水) chuẩn xác cần dùng chim隼 (chuẩn).
Từ ghép thường gặp
準備じゅんび Chuẩn bị
基準きじゅん Tiêu chuẩn
標準ひょうじゅん Tiêu chuẩn, thông thường
準決勝じゅんけっしょう Trận bán kết
準急じゅんきゅう Tàu tốc hành thường
Dung
Hình thanh
Tan chảy, Hòa tan
OnKun
13 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 容 (Dung) chỉ ÂM → tan trong nước, hòa tan.
Thanh phù · 声符 (Dung · On ヨウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước đổ vào cái dung tích lớn làm hòa tan.
Từ ghép thường gặp
溶岩ようがん Dung nham
溶液ようえき Dung dịch
溶解ようかい Hòa tan
溶けるとける Tan chảy
Yên
Hình thanh
khói
OnKun
13 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源火 (bộ Hỏa, lửa) chỉ NGHĨA + 垔 (Yên) chỉ ÂM → khói.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn lửa ở hướng Tây bốc khói lên đất.
Từ ghép thường gặp
けむり khói
煙突えんとつ ống khói
禁煙きんえん cấm hút thuốc
喫煙きつえん hút thuốc
Chiếu
Hình thanh
Chiếu sáng, Soi rọi, Ngượng phùng
OnKun
13 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源灬 (bộ Hoả) chỉ NGHĨA + 昭 (Chiêu) chỉ ÂM → lửa/nắng rọi sáng → chiếu sáng, soi rọi.
Thanh phù · 声符 (chiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh mặt trời từ cao (昭) chiếu xuống ngọn lửa (灬) sáng rực.
Từ ghép thường gặp
照らすてらす Chiếu sáng, soi
照れるてれる Ngượng ngùng
参照さんしょう Tham chiếu
照明しょうめい Chiếu sáng, đèn
対照たいしょう Đối chiếu
Cấm
Hình thanh
Cấm đoán
On
13 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源示 (bộ Kỳ, thần/cúng) chỉ NGHĨA + 林 (Lâm) chỉ ÂM → rừng cấm nơi thờ → cấm đoán, cấm chỉ.
Thanh phù · 声符 (lâm · On リン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChỉ (示) vào khu rừng (林) ra lệnh cấm vào
Từ ghép thường gặp
禁止きんし Cấm đoán
禁煙きんえん Cấm hút thuốc
禁酒きんしゅ Cấm rượu
厳禁げんきん Nghiêm cấm
Phúc
Hình thanh
hạnh phúc, phúc lành
On
13 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源礻(bộ Kỳ, thờ cúng) chỉ NGHĨA + 畐 (Phúc, vò đầy) chỉ ÂM → phúc lành, may mắn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần linh (Thị) ban cho một miệng ăn (Khẩu) một mảnh ruộng (Điền) là niềm PHÚC.
Từ ghép thường gặp
幸福こうふく hạnh phúc
福祉ふくし phúc lợi
福袋ふくぶくろ túi phúc, túi may mắn
祝福しゅくふく chúc phúc
裕福ゆうふく giàu có, sung túc
Tục
Hình thanh
tiếp tục, liên tục
OnKun
13 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 売 (âm 賣/Dục) chỉ ÂM → nối tiếp, tiếp tục (giản thể của 續).
Thanh phù · 声符 (Mại · On バイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ nối dài tài sản, tiền bán ra liên tục.
Từ ghép thường gặp
続けるつづける tiếp tục
続くつづく tiếp diễn
連続れんぞく liên tục
手続きてつづき thủ tục
持続じぞく duy trì
tội
Hội ý
tội lỗi, tội ác
OnKun
13 nétBộ · võngN3
Nguồn gốc chữ · 字源罒 (lưới) + 非 (điều sai trái) → lưới pháp luật bắt kẻ làm sai → tội lỗi.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị lưới (罒) bắt vì làm điều sai trái (非) là có tội.
Từ ghép thường gặp
つみ tội lỗi
犯罪はんざい phạm tội
無罪むざい vô tội
謝罪しゃざい tạ tội, xin lỗi
Trí
Hình thanh
Đặt, Để, Bố trí
OnKun
13 nétBộ · VõngN3
Nguồn gốc chữ · 字源罒 (bộ Võng, lưới) chỉ NGHĨA + 直 (Trực) chỉ ÂM → đặt để, thiết trí.
Thanh phù · 声符 (Trực · On チョク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lưới giăng thẳng để đặt để đồ vật đúng vị trí.
Từ ghép thường gặp
置くおく đặt, để
位置いち vị trí
設置せっち thiết lập, lắp đặt
物置ものおき kho chứa đồ
処置しょち xử trí, điều trị
Quần
Hình thanh
Đàn, Bầy, Quần thể
OnKun
13 nétBộ · DươngN3
Nguồn gốc chữ · 字源羊 (bộ Dương, dê) chỉ NGHĨA + 君 (Quân) chỉ ÂM → bầy dê tụ lại → bầy, đàn, quần thể.
Thanh phù · 声符 (Quân · On クン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐàn cừu (羊) tụ tập nghe lệnh của người chỉ huy (君).
Từ ghép thường gặp
群れむれ Bầy, đàn
群衆ぐんしゅう Quần chúng
群馬ぐんま Tỉnh Gunma
群生ぐんせい Sống thành đàn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%