KhoáN3 › Bài 42
N3 · BÀI 42

Bài 42

Học 12 chữ N3 (腰 … 資). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Yêu
Hình thanh
Cái eo, Cái hông
OnKun
13 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thịt) chỉ NGHĨA + 要 (Yếu) chỉ ÂM → phần eo cơ thể → lưng, eo.
Thanh phù · 声符 (Yếu · On ヨウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) của người phương Tây (西) hay thắt lại là cái eo (腰).
Từ ghép thường gặp
腰痛ようつう Đau lưng, đau hông
腰掛けるこしかける Ngồi xuống
本腰ほんごし Nghiêm túc, dốc sức
腰抜けこしぬけ Kẻ hèn nhát
腰が低いこしがひくい Khiêm tốn
PHÚC
Hình thanh
bụng
OnKun
13 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源⺼(bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 复 (Phúc) chỉ ÂM → cái bụng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) lặp đi lặp lại việc ăn no là cái bụng.
Từ ghép thường gặp
はら cái bụng
腹痛ふくつう đau bụng
空腹くうふく đói bụng
満腹まんぷく no bụng
腹立ちはらだち tức giận
Chưng
Hình thanh
Hấp, Chưng cất, Bốc hơi
OnKun
13 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 烝 (Chưng) chỉ ÂM → hơi bốc lên, hấp, chưng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cỏ lót dưới nồi, đốt lửa để hấp.
Từ ghép thường gặp
蒸気じょうき Hơi nước
蒸発じょうかつ Bay hơi
蒸し暑いむしあつい Oi bức
水蒸気すいじょうき Hơi nước
trang
Hình thanh
trang phục, trang bị, giả vờ
OnKun
13 nétBộ · y (áo)N3
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 壮 (Tráng) chỉ ÂM → mặc sửa soạn → trang phục, trang bị.
Thanh phù · 声符 (Tráng · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc TRANG phục làm bằng VẢI (y) để đi TRÁNG kiện
Từ ghép thường gặp
服装ふくそう trang phục
装置そうち trang thiết bị
衣装いしょう y phục
変装へんそう cải trang
装うよそおう trang hoàng, giả vờ
Hình thanh
Mặt sau, Phía sau, Bên trong
OnKun
13 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo bao ngoài) chỉ NGHĨA + 里 (Lý) chỉ ÂM → lớp lót áo → mặt trong, bên trong.
Thanh phù · 声符 (Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBên trong tấm áo (衣) giấu cái làng (里).
Từ ghép thường gặp
うら Mặt sau
裏口うらぐち Cửa sau
裏切るうらぎる Phản bội
裏通りうらどおり Đường hẻm
裏面りめん Mặt sau
Giải
Hội ý
giải quyết, hiểu bài, cởi bỏ
OnKun
13 nétBộ · GiácN3
Nguồn gốc chữ · 字源角 (sừng) + 刀 (dao) + 牛 (bò) → dùng dao mổ xẻ bò → cởi ra, giải.
Mẹo nhớDùng dao mổ sừng trâu để giải quyết.
Từ ghép thường gặp
解決かいけつ giải quyết
解釈かいしゃく giải thích
誤解ごかい hiểu lầm
理解りかい hiểu
解答かいとう đáp án
Xúc
Hình thanh
Tiếp xúc, Chạm vào, Sờ
OnKun
13 nétBộ · GócN3
Nguồn gốc chữ · 字源角 (bộ Giác, sừng) chỉ NGHĨA + 蜀 (dạng giản, Thục) chỉ ÂM → lấy sừng chạm vào → chạm, xúc giác.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sừng (角) của côn trùng (虫) để tiếp xúc (触) thế giới.
Từ ghép thường gặp
触れるふれる Chạm vào, đề cập đến
触るさわる Sờ, chạm
感触かんしょく Cảm xúc, xúc giác
接触せっしょく Tiếp xúc
触覚しょっかく Xúc giác
Cật
Hình thanh
Nhồi nhét, Gạn hỏi
OnKun
13 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 吉 (Cát) chỉ ÂM → gạn hỏi cho cùng → chất vấn, nhồi nhét, cật.
Thanh phù · 声符 (cát · On キチ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) cát tường (吉) nhồi nhét đầy hộp
Từ ghép thường gặp
缶詰かんづめ Đồ hộp
箱詰はこづめ Đóng hộp
詰問きつもん Cật vấn, tra hỏi
見詰めるみつめる Nhìn chằm chằm
Tường
Hình thanh
rõ ràng, chi tiết, tường tận
OnKun
13 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 羊 (Dương) chỉ ÂM → tường tận, rõ ràng.
Thanh phù · 声符 (dương · On ヨウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để giải thích rõ ràng về con dê (羊)
Từ ghép thường gặp
詳細しょうさい chi tiết
詳しいくわしい tường tận, biết rõ
不詳ふしょう không rõ ràng
詳述しょうじゅつ giải thích chi tiết
Phong
Tượng hình
Phong phú, Giàu có, Đầy đặn
OnKun
13 nétBộ · ĐậuN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ mâm cao (豆) chất đầy lễ vật → dồi dào, phong phú (풍).
Mẹo nhớCây uốn lượn (曲) đơm đầy hạt trên đĩa đậu (豆) thể hiện sự phong (豊) phú.
Từ ghép thường gặp
豊富ほうふ Phong phú
豊作ほうさく Mùa màng bội thu
豊かゆたか Giàu có, phong phú
豊満ほうまん Đầy đặn, nảy nở
豊漁ほうりょう Trúng mùa cá
Nhẫm
Hình thanh
tiền thuê, tiền công
On
13 nétBộ · Bộ BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 任 (Nhâm) chỉ ÂM → tiền công, tiền thuê.
Thanh phù · 声符 (Nhiệm · On ニン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGánh vác trách nhiệm trả tiền thuê nhà bằng vỏ sò
Từ ghép thường gặp
賃金ちんぎん tiền công
賃代ちんたい cho thuê
家賃やちん tiền nhà
運賃うんちん cước phí vận chuyển
Hình thanh
Tài sản, vốn dĩ, tư chất
On
13 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền/của cải) chỉ NGHĨA + 次 (Thứ) chỉ ÂM → của cải, tư bản.
Thanh phù · 声符 (Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTiền bạc (貝) tích lũy tiếp theo (次) gọi là Tư (資) sản
Từ ghép thường gặp
資料しりょう tài liệu
資産しさん tài sản
資格しかく tư cách
資金しきん tiền vốn
投資とうし đầu tư
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%