trang
Hình thanhtrang phục, trang bị, giả vờ
OnソウKunよそおう
13 nétBộ 衣 · y (áo)N3
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 壮 (Tráng) chỉ ÂM → mặc sửa soạn → trang phục, trang bị.
Thanh phù · 声符壮 (Tráng · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc TRANG phục làm bằng VẢI (y) để đi TRÁNG kiện
Từ ghép thường gặp服装 trang phục
装置 trang thiết bị
衣装 y phục
変装 cải trang
装う trang hoàng, giả vờ