KhoáN3 › Bài 43
N3 · BÀI 43

Bài 43

Học 12 chữ N3 (路 … 察). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Lộ
Hình thanh
Đường đi, Lộ trình
OnKun
13 nétBộ · TúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源⻊ (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 各 (Các) chỉ ÂM → con đường, lộ.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân bước từng bước qua các ngả đường.
Từ ghép thường gặp
道路どうろ đường lộ
線路せんろ đường ray
通路つうろ lối đi
進路しんろ hướng đi
迷路めいろ mê cung
Từ
Hội ý
từ bỏ, từ điển, lời nói
OnKun
13 nétBộ · ThiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源舌 (đầu mối rối, vốn là 亂) + 辛 (dao xử án) → gỡ mối kiện tụng bằng lời → lời lẽ, từ biệt (giản thể của 辭).
Mẹo nhớDùng lưỡi nói lời cay đắng để xin từ chức.
Từ ghép thường gặp
辞めるやめる nghỉ việc
辞書じしょ từ điển
辞典じてん từ điển
世辞せじ nịnh nọt
Nông
Hội ý
Nông nghiệp, Nông dân
On
13 nétBộ · ThầnN3
Nguồn gốc chữ · 字源曲/田 (ruộng) + 辰 (nông cụ vỏ sò) → cầm cụ làm ruộng → nghề nông, làm ruộng.
Mẹo nhớVào buổi sáng (辰) uốn cong lưng làm nông nghiệp trên ruộng khúc khuỷu.
Từ ghép thường gặp
農業のうぎょう Nông nghiệp
農家のうか Nông gia, nhà nông
農民のうみん Nông dân
農薬のうやく Thuốc trừ sâu
農場のうじょう Nông trường
Vi
Hình thanh
Sai, Khác biệt, Vi phạm
OnKun
13 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 韋 (Vi) chỉ ÂM → trái ngược, sai khác.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi bộ bao quanh tấm da thú là sai hướng, vi phạm.
Từ ghép thường gặp
違うちがう sai, khác
間違いまちがい lỗi lầm
違反いはん vi phạm
違和感いわかん cảm giác lạc lõng
相違そうい khác nhau
Thiết
Hình thanh
Sắt, Sắt thép
On
13 nétBộ · KimN3
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 失 (dạng giản, âm Điệt) chỉ ÂM → kim loại sắt.
Thanh phù · 声符 (Thất · On シツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại (金) mất đi (失) độ bóng biến thành sắt.
Từ ghép thường gặp
鉄道てつどう Đường sắt
地下鉄ちかてつ Tàu điện ngầm
てつ Sắt
鉄橋てっきょう Cầu sắt
私鉄してつ Đường sắt tư doanh
linh
Hình thanh
số không, nhỏ giọt, lẻ
OnKun
13 nétBộ · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 令 (Lệnh) chỉ ÂM → mưa rơi lác đác, lẻ, số không.
Thanh phù · 声符 (Lệnh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMưa rơi xuống lệnh thành từng hạt nhỏ số không
Từ ghép thường gặp
れい số không
零点れいてん điểm không
零細れいさい nhỏ bé, vụn vặt
零下れいか dưới không độ
Ngoan
Hình thanh
ngoan cố, bướng bỉnh, bền vững
OnKun
13 nétBộ · Bộ HiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 元 (Nguyên) chỉ ÂM → ương ngạnh, cứng đầu.
Thanh phù · 声符 (Nguyên · On ゲン、ガン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái đầu bắt đầu nguyên thủy là rất bướng bỉnh
Từ ghép thường gặp
頑張るがんばる cố gắng
頑固がんこ ngoan cố
頑丈がんじょう chắc chắn, khỏe mạnh
頑なかたくな bướng bỉnh
Tự
Hình thanh
Nuôi dưỡng, Cho ăn
OnKun
13 nétBộ · Bộ ThựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源食 (bộ Thực, ăn) chỉ NGHĨA + 司 (Ti) chỉ ÂM → nuôi, cho ăn.
Thanh phù · 声符 (ty tư · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCho ăn để nuôi tư sản vật nuôi.
Từ ghép thường gặp
飼うかう Nuôi động vật
飼育しいく Chăn nuôi
飼料しりょう Thức ăn gia súc
飼い主かいぬし Chủ nuôi
Tượng
Hình thanh
bức tượng, hình ảnh
On
14 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 象 (Tượng) chỉ ÂM → hình tượng, tượng, giống như.
Thanh phù · 声符 (Tượng · On ゾウ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người 人 tạc bức tượng hình con voi 象
Từ ghép thường gặp
想像そうぞう tưởng tượng
映像えいぞう hình ảnh, video
仏像ぶつぞう tượng Phật
画像がぞう hình ảnh
Bộc
Hình thanh
tôi, đầy tớ
OnKun
14 nétBộ · Bộ NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 菐 (Bộc) chỉ ÂM → đầy tớ; (Nhật) tôi (nam).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đầy tớ đứng cạnh đống rác nghiệp chướng.
Từ ghép thường gặp
ぼく tôi
公僕こうぼく công bộc
主僕しゅぼく chủ tớ
忠僕ちゅうぼく đầy tớ trung thành
僕等ぼくら chúng tôi
Cảnh
Hình thanh
Biên giới, Hoàn cảnh, Ranh giới
OnKun
14 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 竟 (Cảnh) chỉ ÂM → ranh giới đất đai → biên giới, cảnh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất (土) ở nơi mặt trời mọc đứng trên gương (境) là biên cảnh.
Từ ghép thường gặp
環境かんきょう Môi trường
国境こっきょう Biên giới quốc gia
さかい Ranh giới
境界きょうかい Biên giới
心境しんきょう Tâm trạng
Sát
Hình thanh
quan sát, xem xét, cảm nhận
On
14 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 祭 (Tế) chỉ ÂM → xem xét kỹ, quan sát.
Thanh phù · 声符 (tế · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (Miên) phải quan SÁT kỹ bàn thờ tế lễ.
Từ ghép thường gặp
警察けいさつ cảnh sát
観察かんさつ quan sát
考察こうさつ khảo sát, nghiên cứu
察するさっする cảm nhận, đoán biết
診察しんさつ khám bệnh
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%