KhoáN3 › Bài 44
N3 · BÀI 44

Bài 44

Học 12 chữ N3 (態 … 綿). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thái
Hình thanh
trạng thái, thái độ
OnKun
14 nétBộ · Bộ TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 能 (Năng) chỉ ÂM → dáng vẻ, thái độ.
Thanh phù · 声符 (Năng · On ノウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhả năng xuất phát từ tâm tạo nên thái độ.
Từ ghép thường gặp
態度たいど thái độ
状態じょうたい trạng thái
事態じたい tình hình
形態けいたい hình thái
生態せいたい sinh thái
Quán
Hình thanh
Quen, Thói quen, Tập quán
OnKun
14 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄(bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 貫 (Quán) chỉ ÂM → quen thuộc, thói quen.
Thanh phù · 声符 (quán · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTim (忄) Quán (貫) xỏ tiền nhiều thành thói quen.
Từ ghép thường gặp
習慣しゅうかん Thói quen
慣れるなれる Quen thuộc
見慣れるみなれる Nhìn quen mắt
慣習かんしゅう Tập quán
Tăng
Hình thanh
Ghét, căm ghét
OnKun
14 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 曾 (Tăng) chỉ ÂM → ghét, căm ghét.
Thanh phù · 声符 (Tằng · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm sinh ra oán hận, ghét kẻ tăng lữ giả tạo.
Từ ghép thường gặp
憎むにくむ ghét, hận
憎いにくい đáng ghét
憎しみにくしみ sự căm ghét
憎らしいにくらしい đáng ghét, ghê tởm
愛憎あいぞう yêu và ghét
MỘ
Hình thanh
lặn (mặt trời), sống, cuối ngày
OnKun
14 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → chiều tối, mặt trời lặn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời (日) lặn dưới đám cỏ (艹) to (大) vào buổi hoàng hôn.
Từ ghép thường gặp
暮らすくらす sinh sống
暮れくれ cuối năm, cuối ngày
一人暮らしひとりぐらし sống một mình
日暮れひぐれ hoàng hôn
夕暮れゆうぐれ chiều tà
Lịch
Hình thanh
Lịch sử, Trải qua
On
14 nétBộ · ChỉN3
Nguồn gốc chữ · 字源止 (bộ Chỉ, bàn chân) chỉ NGHĨA + 厤 chỉ ÂM → đi qua từng nơi → trải qua, lịch sử.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà sườn núi (厂), hai cây lúa (林) dừng lại (止) ghi dấu lịch sử.
Từ ghép thường gặp
歴史れきし Lịch sử
履歴書りれきしょ Sơ yếu lý lịch
学歴がくれき Học vấn
経歴けいれき Kinh nghiệm làm việc
職歴しょくれき Lịch sử làm việc
Diễn
Hình thanh
biểu diễn, diễn thuyết, đóng kịch
OnKun
14 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 寅 (Dần) chỉ ÂM → nước chảy lan, diễn ra, biểu diễn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (Thủy) chảy qua ruộng đất (Điền) của mười người (Thập) tạo bối cảnh DIỄN thuyết.
Từ ghép thường gặp
演説えんぜつ diễn thuyết
演奏えんそう biểu diễn âm nhạc
演劇えんげき diễn kịch
出演しゅつえん diễn xuất, ra biểu diễn
演技えんぎ kỹ thuật diễn xuất
NGHI
Hội ý
nghi ngờ, thắc mắc
OnKun
14 nétBộ · SơN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người ngoái đầu ngập ngừng không biết đi hướng nào → ngờ vực, nghi ngờ.
Mẹo nhớĐứng bắn mũi tên trúng con dao rồi đi mất, thật đáng nghi (疑) ngờ.
Từ ghép thường gặp
疑ううたがう nghi ngờ
疑問ぎもん nghi vấn, thắc mắc
容疑者ようぎしゃ kẻ tình nghi
半信半疑はんしんはんぎ bán tín bán nghi
Chủng
Hình thanh
hạt giống, loại, chủng loại
OnKun
14 nétBộ · HòaN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 重 (Trọng) chỉ ÂM → hạt giống, chủng loại.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa nảy mầm từ hạt giống
Từ ghép thường gặp
たね hạt giống
種類しゅるい chủng loại
人種じんしゅ nhân chủng
品種ひんしゅ phẩm chủng
接種せっしゅ tiêm chủng
Toán
Hội ý
tính toán
On
14 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (thẻ tre) + 具 (bày đặt) → dùng thẻ tre để tính đếm → tính toán.
Mẹo nhớDùng thẻ tre 竹 và hai tay để tính toán tiền bạc 目
Từ ghép thường gặp
計算けいさん tính toán
予算よさん ngân sách
算数さんすう số học
決算けっさん quyết toán
quản
Hình thanh
ống, quản lý
OnKun
14 nétBộ · trúc (tre)N3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 官 (Quan) chỉ ÂM → ống tre → ống; mở rộng: quản lý, coi sóc.
Thanh phù · 声符 (Quan · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỐNG QUẢN làm bằng TRE (trúc) trong NGÔI NHÀ quan
Từ ghép thường gặp
くだ ống
管理かんり quản lý
水道管すいどうかん ống nước
管轄かんかつ thẩm quyền quản轄
保管ほかん bảo quản
TINH
Hình thanh
tinh túy, tinh lực, tinh anh
OnKun
14 nétBộ · MễN3
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → gạo giã trắng, tinh túy, tinh xảo.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo (米) màu xanh (青) là gạo tinh (精) túy, chất lượng cao.
Từ ghép thường gặp
精神せいしん tinh thần
精巧せいこう tinh xảo
精一杯せいいっぱい với tất cả sức lực
精密せいみつ chính xác, tinh mật
綿
Miên
Hội ý
Bông, Tơ sợi
OnKun
14 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (sợi tơ) + 帛 (lụa) → sợi tơ nối liền không dứt → bông, liên miên.
Mẹo nhớSợi tơ làm từ cây bông màu trắng trồng ngoài đồng.
Từ ghép thường gặp
綿花めんか Bông hoa
木綿もめん Vải bông, cotton
綿密めんみつ Tỉ mỉ
真綿まわた Lụa thô
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%