TINH
Hình thanhtinh túy, tinh lực, tinh anh
Onセイ、ショウKunしらげる、くわしい
14 nétBộ 米 · MễN3
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → gạo giã trắng, tinh túy, tinh xảo.
Thanh phù · 声符青 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo (米) màu xanh (青) là gạo tinh (精) túy, chất lượng cao.
Từ ghép thường gặp精神 tinh thần
精巧 tinh xảo
精一杯 với tất cả sức lực
精密 chính xác, tinh mật