KhoáN3 › Bài 45
N3 · BÀI 45

Bài 45

Học 12 chữ N3 (緑 … 関). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

lục
Hình thanh
màu xanh lá cây
OnKun
14 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 彔 (Lục) chỉ ÂM → màu xanh lục.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ màu xanh lục chảy như nước
Từ ghép thường gặp
緑茶りょくちゃ trà xanh
緑色みどりいろ màu xanh lá
新緑しんりょく màu xanh lá mới
緑地りょくち thảm cỏ, không gian xanh
TỰ
Hình thanh
đầu sợi dây, tâm trạng, cùng nhau
OnKun
14 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → đầu mối sợi tơ, manh mối, tâm tư.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) của người giả (者) là khởi đầu một sợi dây tự (緒).
Từ ghép thường gặp
一緒いっしょ cùng nhau
情緒じょうちょ cảm xúc, bầu không khí
由緒ゆいしょ lịch sử, dòng dõi
内緒ないしょ bí mật
Luyện
Hình thanh
Luyện tập, Trau dồi
OnKun
14 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, tơ) chỉ NGHĨA + 柬 (Giản) chỉ ÂM → nấu luyện tơ cho mềm trắng → rèn luyện, tập.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) đan thành chữ Đông (東) để luyện tập
Từ ghép thường gặp
練習れんしゅう Luyện tập
試練しれん Thử thách
洗練せんれん Tinh tế, trau chuốt
熟練じゅくれん Thành thục, điêu luyện
Phức
Hình thanh
phức tạp, kép, trùng lặp
On
14 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 复 (Phục) chỉ ÂM → áo kép, trùng lặp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc nhiều lớp áo phức tạp lặp đi lặp lại chồng lên nhau.
Từ ghép thường gặp
複雑ふくざつ phức tạp
複数ふくすう số nhiều
複製ふくせい phục chế, sao chép
複合ふくごう phức hợp
Chí
Hình thanh
Tạp chí, Ghi chép
On
14 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 志 (Chí) chỉ ÂM → ghi bằng lời → ghi chép, tạp chí (誌).
Thanh phù · 声符 (chí · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) ghi lại ý chí (志) của con người thành tạp chí.
Từ ghép thường gặp
雑誌ざっし Tạp chí
週刊誌しゅうかんし Tạp chí hàng tuần
日誌にっし Nhật ký, sổ nhật chí
地誌ちし Địa chí
文誌ぶんし Tạp chí văn học
Nhận
Hình thanh
Thừa nhận, Công nhận, Nhận thức
OnKun
14 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 忍 (Nhẫn) chỉ ÂM → nhận biết, công nhận.
Thanh phù · 声符 (NHẪN · On ニン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói và sự nhẫn nại để thừa nhận ai đó.
Từ ghép thường gặp
認めるみとめる thừa nhận, công nhận
確認かくにん xác nhận
認識にんしき nhận thức
承認しょうんん phê duyệt
公認こうにん công nhận chính thức
Ngộ
Hình thanh
Nhầm lẫn, Sai sót
OnKun
14 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 呉 (Ngô) chỉ ÂM → lầm lẫn, sai sót.
Thanh phù · 声符 (Ngô · On ゴ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) lớn tiếng (呉) dễ gây ngộ nhận.
Từ ghép thường gặp
誤解ごかい Hiểu lầm
誤りあやまり Lỗi sai
誤差ごさ Sai số
誤診ごしん Chẩn đoán sai
Thuyết
Hình thanh
giải thích, thuyết phục, tiểu thuyết
OnKun
14 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → nói, thuyết minh (dạng phồn thể của 説).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng ngôn từ nói với anh trai có râu để thuyết phục.
Từ ghép thường gặp
説明せつめい giải thích
小説しょうせつ tiểu thuyết
演説えんぜつ diễn thuyết
解説かいせつ bình luận, giải thích
説教せっきょう thuyết giáo, dạy đời
Dũng
Hình thanh
Nhảy múa, khiêu vũ
OnKun
14 nétBộ · TúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 甬 (Dũng) chỉ ÂM → nhảy múa, nhảy lên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân nhảy lên dũng mãnh.
Từ ghép thường gặp
踊るおどる nhảy múa
踊りおどり điệu nhảy
盆踊りぼんおどり múa lễ hội Bon
踊り子おどりこ vũ công
踊り場おどりば chiếu nghỉ cầu thang
Thích
Hình thanh
thích hợp, vừa vặn
OnKun
14 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 啇 (Đích) chỉ ÂM → đi đến đúng chỗ, thích hợp, vừa vặn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi đường đến gốc cây cổ định là thích hợp nhất.
Từ ghép thường gặp
適切てきせつ thích hợp
適当てきとう thích đáng
快適かいてき dễ chịu
適応てきおう thích ứng
đồng
Hình thanh
đồng (kim loại), chất đồng
OnKun
14 nétBộ · KimN3
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 同 (Đồng) chỉ ÂM → đồng (kim loại).
Thanh phù · 声符 (Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại dùng cùng nhau tạo ra Đồng
Từ ghép thường gặp
銅像どうぞう tượng đồng
銅貨どうか tiền đồng
青銅せいどう đồng thanh
銅線どうせん dây đồng
Quan
Hình thanh
liên quan, cửa ải
OnKun
14 nétBộ · MônN3
Nguồn gốc chữ · 字源門 (bộ Môn, cửa) chỉ NGHĨA + phần trong chỉ ÂM → cửa ải, liên quan (giản thể của 關).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong cổng có sợi dây liên quan chặt chẽ
Từ ghép thường gặp
関連かんれん liên quan
関係かんけい quan hệ
関心かんしん quan tâm
玄関げんかん hiên nhà
関西かんさい vùng Kansai
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%