Lãnh
Hình thanhLãnh thổ, Thống trị, Nhận
Onリョウ
14 nétBộ 頁 · HiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu/cổ) chỉ NGHĨA + 令 (Lệnh) chỉ ÂM → cổ; mở rộng: thống lĩnh, lãnh.
Thanh phù · 声符令 (Lệnh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng đầu (頁) ra lệnh (令) cai trị lãnh thổ.
Từ ghép thường gặp領収書 Hóa đơn
大統領 Tổng thống
領土 Lãnh thổ
領域 Lĩnh vực
領事館 Lãnh sự quán