KhoáN3 › Bài 46
N3 · BÀI 46

Bài 46

Học 12 chữ N3 (際 … 層). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tế
Hình thanh
Khi, Dịp, Ranh giới
OnKun
14 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất/tường) chỉ NGHĨA + 祭 (Tế) chỉ ÂM → ranh giới, dịp, khi.
Thanh phù · 声符 (tế · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGặp nhau ở bức tường đất cúng tế vào dịp lễ.
Từ ghép thường gặp
国際こくさい quốc tế
きわ rìa, rìa ngoài
交際こうさい giao du, hẹn hò
実際じっさい thực tế
間際まぎわ ngay trước khi
Chướng
Hình thanh
Chướng ngại, cản trở, hại
OnKun
14 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 章 (Chương) chỉ ÂM → ngăn che, trở ngại.
Thanh phù · 声符 (Chương · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGò đất đứng sừng sững dưới ánh chương làm chướng ngại.
Từ ghép thường gặp
障害しょうがい trở ngại, khuyết tật
故障こしょう hỏng hóc
障子しょうじ cửa lùa giấy
障るさわる hại đến, ảnh hưởng
TẠP
Hình thanh
pha tạp, tạp nham
On
14 nétBộ · ChuyN3
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (áo) chỉ NGHĨA + 集 (Tập) lược bớt chỉ ÂM → pha trộn nhiều màu áo, tạp nham (giản thể của 雜).
Thanh phù · 声符 (Tập · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChặt cây (木) bắt chín (九) con chim (隹) làm bữa ăn tạp nham.
Từ ghép thường gặp
雑誌ざっし tạp chí
雑音ざつおん tạp âm
複雑ふくざつ phức tạp
雑談ざつだん nói chuyện phiếm
混雑こんざつ đông đúc, hỗn tạp
TĨNH
Hình thanh
yên tĩnh, tĩnh lặng
OnKun
14 nétBộ · ThanhN3
Nguồn gốc chữ · 字源争 (giành) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → yên tĩnh, tĩnh lặng.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMàu xanh (青) tranh giành (争) với sự ồn ào tạo ra không gian tĩnh (静) lặng.
Từ ghép thường gặp
静かしずか yên tĩnh
静脈じょうみゃく tĩnh mạch
冷静れいせい bình tĩnh
安静あんせい an tĩnh, nghỉ ngơi
Lãnh
Hình thanh
Lãnh thổ, Thống trị, Nhận
On
14 nétBộ · HiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu/cổ) chỉ NGHĨA + 令 (Lệnh) chỉ ÂM → cổ; mở rộng: thống lĩnh, lãnh.
Thanh phù · 声符 (Lệnh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng đầu (頁) ra lệnh (令) cai trị lãnh thổ.
Từ ghép thường gặp
領収書りょうしゅうしょ Hóa đơn
大統領だいとうりょう Tổng thống
領土りょうど Lãnh thổ
領域りょういき Lĩnh vực
領事館りょうじかん Lãnh sự quán
Đà
Hình thanh
thồ hàng, vô ích, hèn kém
On
14 nétBộ · MãN3
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 太 (Thái) chỉ ÂM → chở trên lưng ngựa; kém, vô dụng.
Thanh phù · 声符 (Thái · On タイ、タ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon ngựa (馬) thồ hàng quá dày (太) đâm ra vô ích
Từ ghép thường gặp
無駄むだ lãng phí, vô ích
駄作ださく tác phẩm tồi
駄菓子だがし kẹo rẻ tiền
下駄げた guốc gỗ Nhật
MINH
Hội ý
kêu, hót, reo
OnKun
14 nétBộ · ĐiểuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) + 鳥 (chim) → chim cất tiếng hót → kêu, gáy, vang.
Mẹo nhớCon chim (鳥) mở miệng (口) hót líu lo kêu vang.
Từ ghép thường gặp
鳴くなく chim hót, động vật kêu
鳴るなる reo, kêu (chuông)
鳴らすならす làm cho kêu, thổi còi
悲鳴ひめい tiếng thét
共鳴きょうめい cộng hưởng
Tị
Hình thanhBộ thủ
cái mũi
OnKun
14 nétBộ · TịN3
Nguồn gốc chữ · 字源自 (bộ Tự, cái mũi) chỉ NGHĨA + 畀 (Tí) chỉ ÂM → cái mũi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTự mình chắp tay chỉ vào cái mũi của bản thân.
Từ ghép thường gặp
鼻水はなみず nước mũi
鼻血はなぢ máu cam
耳鼻科じびか khoa tai mũi họng
鼻声はなごえ giọng mũi
Kịch
Hình thanh
Kịch nghệ, Vở kịch, Kịch liệt
On
15 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 豦 (Cừ) chỉ ÂM → dữ dội gay gắt → kịch liệt; vở kịch.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHổ (虍) và lợn rừng (豕) đánh nhau bằng đao (刂) tạo nên vở kịch (劇) gay cấn.
Từ ghép thường gặp
劇場げきじょう Nhà hát
演劇えんげき Diễn kịch
悲劇ひげき Bi kịch
劇的げきてき Kịch tính
時代劇じだいげき Phim cổ trang
Tăng
tăng lên, thêm vào
OnKun
15 nétBộ · ThổN3
Mẹo nhớThêm đất vào đống đất
Từ ghép thường gặp
増えるふえる tăng lên
増やすふやす làm tăng lên
増加ぞうか tăng gia
増大ぞうだい mở rộng
増強ぞうきょう tăng cường
đạo
Hình thanh
chỉ dẫn, lãnh đạo
OnKun
15 nétBộ · thốn (tấc)N3
Nguồn gốc chữ · 字源寸 (bộ Thốn, bàn tay) chỉ NGHĨA + 道 (Đạo) chỉ ÂM → dẫn theo đường → dẫn dắt, hướng dẫn.
Thanh phù · 声符 (Đạo · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đo ĐỐI đáp để CHỈ ĐẠO con ĐƯỜNG đúng
Từ ghép thường gặp
導くみちびく hướng dẫn, dẫn dắt
指導しどう chỉ đạo, hướng dẫn
導入どうにゅう áp dụng, đưa vào
半導体はんどうたい bán dẫn
盲導犬もうどうけん chó dẫn đường
Tầng
Hình thanh
Tầng lớp, Lớp đất
On
15 nétBộ · ThiN3
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (bộ Thi, nhà/mái) chỉ NGHĨA + 曾 (Tằng) chỉ ÂM → nhà nhiều tầng chồng → tầng, lớp.
Thanh phù · 声符 (Tằng · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà thi thể (尸), tích tụ bao nhiêu câu chuyện (曽) thành từng tầng.
Từ ghép thường gặp
階層かいそう Giai tầng, tầng lớp
高層こうそう Cao tầng
一層いっそう Hơn hẳn, một tầng nữa
地層ちそう Địa tầng, lớp đất
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%