KhoáN3 › Bài 47
N3 · BÀI 47

Bài 47

Học 12 chữ N3 (慮 … 誕). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Lự
Hình thanh
lo nghĩ, suy nghĩ, tư lự
OnKun
15 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 虍 (Hô) chỉ ÂM → lo nghĩ, suy tính.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon hổ (虍) đứng trên ruộng (田) dùng tim (心) lo nghĩ
Từ ghép thường gặp
遠慮えんりょ khách sáo, ngại ngần
配慮はいりょ quan tâm, cân nhắc
考慮こうりょ xem xét, suy tính
苦慮くりょ lao tâm khổ tứ
慮るおもんぱかる suy nghĩ, cân nhắc
Bạo
Hội ý
Bạo lực, Bạo động, Phơi bày
OnKun
15 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (nắng) + 出 + 廾 + 米 (hai tay phơi lúa ra nắng) → phơi bày; mở rộng: dữ dội, bạo.
Mẹo nhớDưới ánh mặt trời (日), dùng hai tay (𠂇𠂇) xúc gạo (米) ra một cách bạo (暴) lực.
Từ ghép thường gặp
暴力ぼうりょく Bạo lực
暴走ぼうそう Chạy mất kiểm soát
暴れるあばれる Làm loạn, rùm bén
暴風ぼうふう Cuồng phong
暴露ばくろ Vạch trần, phơi bày
Dạng
Hình thanh
hình dáng, ngài, phương thức
OnKun
15 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 羕 (Dạng) chỉ ÂM → hình dạng, kiểu (dạng phồn thể của 様/樣).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây bên cạnh con cừu uống nước vĩnh cửu tạo nên hình dạng.
Từ ghép thường gặp
様子ようす tình hình, dáng vẻ
多様たよう đa dạng
同様どうよう giống nhau
皆様みなさま mọi người
様式ようしき dạng thức
Hoành
Hình thanh
chiều ngang, bên cạnh, ngang ngược
OnKun
15 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 黄 (Hoàng) chỉ ÂM → thanh gỗ nằm ngang, chiều ngang.
Thanh phù · 声符 (Hoàng · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ đặt nằm ngang
Từ ghép thường gặp
よこ chiều ngang
横断おうだん băng qua
横浜よこはま Yokohama
横転おうてん lật nhào
横顔よこがお mặt nhìn nghiêng
Nhiệt
Hình thanh
nhiệt độ, nóng
OnKun
15 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源灬(bộ Hỏa, lửa) chỉ NGHĨA + 埶 (Nghệ) chỉ ÂM → nóng, sốt, nhiệt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐốt lửa (Hỏa) bên dưới đất đai cây cỏ tạo thành NHIỆT nóng.
Từ ghép thường gặp
熱いあつい nóng (nhiệt độ)
熱心ねっしん nhiệt tình, tâm huyết
熱帯ねったい nhiệt đới
高熱こうねつ sốt cao
熱中ねっちゅう say mê, nhiệt huyết
Xác
Hình thanh
Xác thực, chắc chắn, rõ ràng
OnKun
15 nétBộ · ThạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 寉 (Hạc) chỉ ÂM → chắc chắn, xác thực.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng Đá (石) để Xác (確) minh bọc chim (隹) trên cây (木)
Từ ghép thường gặp
確認かくにん xác nhận
正確せいかく chính xác
確実かくじつ xác thực
明確めいかく minh xác
確かめるたしかめる kiểm tra
Trợ
Hình thanh
đũa
OnKun
15 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → đôi đũa.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐũa làm từ tre (竹) bởi người giả (者).
Từ ghép thường gặp
箸箱はしばこ hộp đựng đũa
割り箸わりばし đũa dùng một lần
菜箸さいばし đũa nấu ăn
箸置きはしおき gác đũa
Tuyến
Hình thanh
đường dây, tuyến đường
OnKun
15 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 泉 (Tuyền) chỉ ÂM → sợi chỉ, đường kẻ, tuyến.
Thanh phù · 声符 (Tuyền · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ 糸 nối với dòng suối 泉 tạo thành đường tuyến
Từ ghép thường gặp
新幹線しんかんせん tàu siêu tốc
直線ちょくせん đường thẳng
下線かせん gạch chân
線路せんろ đường ray
Biên
Hình thanh
Biên soạn, Đan tết
OnKun
15 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi) chỉ NGHĨA + 扁 (Biển) chỉ ÂM → lấy dây kết thẻ tre → biên soạn, đan.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) xâu các thẻ tre (扁) để biên soạn sách.
Từ ghép thường gặp
編集へんしゅう Biên tập
編み物あみもの Đồ len, đồ đan
編むあむ Đan, bện
短編集たんぺんしゅう Tập truyện ngắn
編成へんせい Tổ chức, biên thành
Hội ý
nhảy múa, vũ điệu
OnKun
15 nétBộ · SuyễnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người cầm đạo cụ trong hai tay + 舛 (hai bàn chân) → nhảy múa, khiêu vũ.
Mẹo nhớBốn người đứng trên đài đưa hai chân (舛) nhảy múa vũ (舞) điệu.
Từ ghép thường gặp
舞うまう nhảy múa, bay lượn
見舞いみまい thăm bệnh
舞台ぶたい vũ đài, sân khấu
舞踊ぶよう vũ dũng, vũ đạo
Bao
Hình thanh
khen ngợi, tán dương
OnKun
15 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 保 (Bảo) chỉ ÂM → áo rộng; khen ngợi, biểu dương.
Thanh phù · 声符 (bảo · On ホ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc quần áo (衣) đẹp để được khen ngợi trong nhà.
Từ ghép thường gặp
褒美ほうび phần thưởng
褒章ほうしょう huy chương
褒辞ほうじ lời khen ngợi
褒めるほめる khen ngợi
đản
Hình thanh
sinh ra, ra đời
On
15 nétBộ · ngônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 延 (Diên) chỉ ÂM → lời khoác lác; sinh ra, ra đời.
Thanh phù · 声符 (Diên · On エン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói kéo dài nhân dịp sinh nhật.
Từ ghép thường gặp
誕生日たんじょうび ngày sinh nhật
誕生たんじょう sự ra đời
生誕せいたん sinh ra (kính ngữ)
聖誕祭せいたんさい Lễ Giáng Sinh
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%