Hoành
Hình thanhchiều ngang, bên cạnh, ngang ngược
OnオウKunよこ
15 nétBộ 木 · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 黄 (Hoàng) chỉ ÂM → thanh gỗ nằm ngang, chiều ngang.
Thanh phù · 声符黄 (Hoàng · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ đặt nằm ngang
Từ ghép thường gặp横 chiều ngang
横断 băng qua
横浜 Yokohama
横転 lật nhào
横顔 mặt nhìn nghiêng