KhoáN3 › Bài 48
N3 · BÀI 48

Bài 48

Học 12 chữ N3 (誰 … 髮). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thùy
Hình thanh
ai
OnKun
15 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 隹 (Chuy) chỉ ÂM → ai, người nào.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNói lời truy vấn xem ai là người đứng đó
Từ ghép thường gặp
誰かだれか ai đó
誰もだれも ai cũng
誰彼だれかれ người này người kia
誰一人だれひとり không một ai
Khóa
Hình thanh
Phòng ban, Bài học, Nhiệm vụ
On
15 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 果 (Quả) chỉ ÂM → xét hỏi kết quả → khảo hạch, bài học, ban ngành.
Thanh phù · 声符 (Quả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) được đưa ra trên kết quả (果) của từng khóa (課) học.
Từ ghép thường gặp
課長かちょう Trưởng phòng
課題かだい Chủ đề, bài tập
課程かてい Khóa học, giáo trình
課税かぜい Đánh thuế
一課いっか Phòng số 1
調
Điều
Hình thanh
điều tra, giai điệu, điều chỉnh
OnKun
15 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 周 (Chu) chỉ ÂM → điều hòa, điều tra, giai điệu.
Thanh phù · 声符 (Chu · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để điều tra quanh vòng tròn tuần hoàn.
Từ ghép thường gặp
調べるしらべる tìm hiểu, điều tra
調査ちょうさ điều tra
体調たいちょう tình trạng sức khỏe
強調きょうちょう nhấn mạnh
順調じゅんちょう thuận lợi
Luận
Hình thanh
Thảo luận, Bàn luận, Lý luận
On
15 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 侖 (Luân) chỉ ÂM → bàn luận, luận.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng ngôn từ tập hợp các ý kiến để thảo luận.
Từ ghép thường gặp
論文ろんぶん luận văn
議論ぎろん thảo luận, nghị luận
結論けつろん kết luận
理論りろん lý luận
論理ろんり luận lý, logic
chư
Hình thanh
các, nhiều
On
15 nétBộ · ngôn (nói)N3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → nhiều lời/nhiều thứ → các, mọi (chư).
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng LỜI NÓI (ngôn) để tập hợp CHƯ vị giả định
Từ ghép thường gặp
諸国しょこく các nước
諸君しょくん các bạn, quý vị
諸問題しょもんだい các vấn đề
諸島しょとう quần đảo
諸説しょせつ các thuyết, học thuyết
Tán
Hội ý
Tán thành, Ca ngợi, Giúp đỡ
On
15 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源兟 (hai người tiến tới) + 貝 (lễ vật) → mang lễ tới góp giúp → tán thành, khen ngợi (giản thể của 贊).
Mẹo nhớHai người (夫夫) đem tiền (貝) đến tán thành.
Từ ghép thường gặp
賛成さんせい Tán thành
賛同さんどう Tán đồng
賛美さんび Tán dương
協賛きょうさん Tài trợ
thưởng
Hình thanh
phần thưởng, khen thưởng
On
15 nétBộ · bối (vỏ sò)N3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 尚 (Thượng) chỉ ÂM → ban tiền của → thưởng, khen thưởng.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThưởng TIỀN (bối) cho người làm THƯỢNG cấp hài lòng
Từ ghép thường gặp
しょう giải thưởng
賞金しょうきん tiền thưởng
賞味期限しょうみきげん hạn sử dụng
賞品しょうひん phần thưởng (vật phẩm)
受賞じゅしょう nhận giải thưởng
Luân
Hình thanh
Bánh xe, Vòng tròn, Luân hồi
OnKun
15 nétBộ · XaN3
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 侖 (Luân) chỉ ÂM → bánh xe → bánh xe, vòng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe (車) đi qua vùng đất thiêng (侖) để lại những dấu vết hình vòng bánh xe.
Từ ghép thường gặp
指輪ゆびわ Nhẫn
車輪しゃりん Bánh xe
一輪いちりん Một bông hoa, một vòng
輪切りわぎり Cắt lát tròn
五輪ごりん Thế vận hội Olympic
Tuyển
Hình thanh
lựa chọn, tuyển chọn
OnKun
15 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 巽 (Tốn) chỉ ÂM → tuyển chọn, chọn lựa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai người cùng bước đi để tuyển chọn đồng hành.
Từ ghép thường gặp
選ぶえらぶ chọn
選手せんしゅ vận động viên
選挙せんきょ bầu cử
選択せんたく lựa chọn
選考せんこう tuyển chọn, khảo sát
Chấn
Hình thanh
Chấn động, Rung động, Địa chấn
OnKun
15 nétBộ · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 辰 (Thần) chỉ ÂM → sấm động → rung chuyển, động đất (chấn).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrận mưa (雨) lớn xuất hiện vào giờ Thìn (辰) gây chấn (震) động mặt đất.
Từ ghép thường gặp
地震じしん Động đất
震えるふるえる Run rẩy
震度しんど Cường độ địa chấn
震源しんげん Tâm chấn
震災しんさい Thảm họa động đất
Trú
Hình thanh
Trú lại, đỗ xe
On
15 nétBộ · MãN3
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 主 (Chủ) chỉ ÂM → dừng ngựa, đóng lại (đồn trú).
Thanh phù · 声符 (Chủ · On シュ、ス) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgựa của ông chủ dừng trú lại.
Từ ghép thường gặp
駐車ちゅうしゃ đỗ xe
駐車場ちゅうしゃじょう bãi đỗ xe
駐日ちゅうにち trú tại Nhật
駐在ちゅうざい thường trú, cư trú
駐輪場ちゅうりんじょう bãi đỗ xe đạp
Phát
Hình thanh
tóc
OnKun
15 nétBộ · TiêuN3
Nguồn gốc chữ · 字源髟 (bộ Tiêu, tóc dài) chỉ NGHĨA + 犮 (Bạt) chỉ ÂM → tóc trên đầu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTóc dài rủ xuống như bờm ngựa.
Từ ghép thường gặp
髮の毛かみのけ sợi tóc
毛髮もうはつ lông tóc
散髮さんぱつ cắt tóc
金髮きんぱつ tóc vàng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%