Điều
Hình thanhđiều tra, giai điệu, điều chỉnh
OnチョウKunしらべる
15 nétBộ 言 · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 周 (Chu) chỉ ÂM → điều hòa, điều tra, giai điệu.
Thanh phù · 声符周 (Chu · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để điều tra quanh vòng tròn tuần hoàn.
Từ ghép thường gặp調べる tìm hiểu, điều tra
調査 điều tra
体調 tình trạng sức khỏe
強調 nhấn mạnh
順調 thuận lợi