KhoáN3 › Bài 49
N3 · BÀI 49

Bài 49

Học 12 chữ N3 (曇 … 隣). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

đàm
Hội ý
mây mù, trời âm u
OnKun
16 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) + 雲 (mây) → mây che mặt trời → trời âm u, có mây.
Mẹo nhớMặt trời bị che khuất bởi đám mây
Từ ghép thường gặp
曇るくもる mờ, âm u
曇りくもり trời nhiều mây
曇天どんてん trời u ám
花曇りはなぐもり trời âm u mùa anh đào
Hình thanh
Cơ khí, Máy móc, Cơ hội
OnKun
16 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 幾 (Ki) chỉ ÂM → khung cửi, máy móc, cơ hội.
Thanh phù · 声符 (Cơ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMáy móc làm bằng Gỗ (木) có nhiều chi tiết nhỏ (幾).
Từ ghép thường gặp
飛行機ひこうき Máy bay
機械きかい Máy móc
機会きかい Cơ hội
機能きのう Chức năng
Nồng
Hình thanh
Đậm, Đặc
OnKun
16 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 農 (Nông) chỉ ÂM → đậm đặc, nồng.
Thanh phù · 声符 (Nông · On ノウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) trong nông nghiệp (農) bón phân đậm đặc
Từ ghép thường gặp
濃厚のうこう Đậm đặc
濃淡のうたん Đậm nhạt
濃縮のうしゅく Cô đặc
特濃とくのう Đặc biệt đậm đặc
Thiêu
Hình thanh
Đốt, Nướng
OnKun
16 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源火 (bộ Hoả) chỉ NGHĨA + 堯 (Nghiêu) chỉ ÂM → dùng lửa đốt → đốt, nướng (bản phồn của 焼).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lửa (火) để đốt, nướng đất cao nguyên (尭) lên. (Dạng chuẩn tân tự thể là 焼 - 12 nét).
Từ ghép thường gặp
焼肉やきにく Thịt nướng
日焼けひやけ Cháy nắng
焼失しょうしつ Bị thiêu rụi
焼き鳥やきとり Gà nướng
燃焼ねんしょう Sự đốt cháy
TÍCH
Hình thanh
tích tụ, chồng chất, thể tích
OnKun
16 nétBộ · HòaN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 責 (Trách) chỉ ÂM → chất lúa thành đống, tích lũy, diện tích.
Thanh phù · 声符 (trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa (禾) của người có trách nhiệm (責) được tích trữ lại.
Từ ghép thường gặp
積もるつもる chất đống, tích tụ
積むつむ chồng chất, tích lũy
面積めんせき diện tích
積極的せっきょくてき một cách tích cực
見積もりみつもり báo giá
Trúc
Hình thanh
Xây dựng, Kiến trúc
OnKun
16 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 筑 (Trúc) chỉ ÂM → dùng gỗ dựng lên → xây dựng, kiến trúc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tre (竹) và gỗ (木) để xây dựng nên công trình.
Từ ghép thường gặp
築くきずく Xây dựng, bồi đắp
建築けんちく Kiến trúc
築地つきじ Địa danh Tsukiji
新築しんちく Xây mới
Bạc
Hình thanh
Mỏng, Nhạt, Bạc bẽo
OnKun
16 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 溥 (Phổ) chỉ ÂM → cỏ mọc chen dày → mỏng, nhạt, bạc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc nơi nước (氵) đọng bên vách đá rộng (専) nhìn rất mỏng manh.
Từ ghép thường gặp
薄いうすい Mỏng, nhạt
薄弱はくじゃく Mỏng manh, yếu ớt
軽薄けいはく Khinh bạc, nông nổi
薄型うすがた Kiểu dáng mỏng
Hiền
Hình thanh
Thông minh, hiền huệ
OnKun
16 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, của quý) chỉ NGHĨA + 臤 (Hiền) chỉ ÂM → tài giỏi, hiền tài.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười hiền tài làm thần sắp xếp tiền bạc thông minh.
Từ ghép thường gặp
賢いかしこい thông minh
賢明けんめい hiền minh, sáng suốt
賢者けんじゃ hiền triết, người khôn ngoan
悪賢いわるがしこい khôn lỏi, ranh ma
賢才けんさい hiền tài
Lại
Hình thanh
nhờ cậy, ỷ lại, tin cậy
OnKun
16 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền/của) chỉ NGHĨA + 剌 (Lạt) chỉ ÂM → nhờ cậy, dựa vào (dạng phồn thể của 頼).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNhờ cậy vào người có tiền bạc
Từ ghép thường gặp
頼るたよる nhờ cậy
頼むたのむ nhờ vả
信頼しんらい tin cậy
依頼いらい yêu cầu
頼もしいたからもしい đáng tin cậy
Thâu
Hình thanh
Vận chuyển, Đưa vào
On
16 nétBộ · XaN3
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 俞 (Du) chỉ ÂM → chuyên chở, vận chuyển.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng xe (車) chở người ta (兪) để vận chuyển hàng hóa
Từ ghép thường gặp
輸入ゆにゅう Nhập khẩu
輸出ゆしゅつ Xuất khẩu
輸送ゆそう Vận chuyển
密輸みつゆ Buôn lậu
Lục
Hình thanh
Ghi chép, Màu xanh
On
16 nétBộ · KimN3
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 彔 (Lục) chỉ ÂM → khắc chép lên kim loại → ghi chép, ghi lại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng kim loại (金) để khắc lại hình ảnh người đội nón (彔) làm kỷ lục.
Từ ghép thường gặp
記録きろく Kỷ lục, ghi chép
録音ろくおん Ghi âm
録画ろくが Ghi hình
登録とうろく Đăng ký
目録もくろく Mục lục
lân
Hình thanh
bên cạnh, hàng xóm
OnKun
16 nétBộ · bộ phụ (gò đất)N3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Ấp, xóm làng) chỉ NGHĨA + 粦 (Lân) chỉ ÂM → hàng xóm, kề bên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất bên cạnh có ngọn lửa chiếu sáng hạt gạo.
Từ ghép thường gặp
隣人りんじん người hàng xóm
隣接りんせつ tiếp giáp
近隣きんりん láng giếng
隣り合うとなりあう cạnh nhau
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%