Thức
Hình thanhHình thức, Phương thức, Lễ nghi
Onシキ
6 nétBộ 弋 · DặcN4
Nguồn gốc chữ · 字源工 (bộ Công, công cụ/phép tắc) chỉ NGHĨA + 弋 (Dặc) chỉ ÂM → kiểu cách, nghi thức.
Thanh phù · 声符弋 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThêm bộ dặc vào chữ công để thành nghi thức.
Từ ghép thường gặp形式 hình thức
公式 công thức
方式 phương thức
結婚式 lễ kết hôn
正式 chính thức