KhoáN4 › Bài 4
N4 · BÀI 4

Bài 4

Học 12 chữ N4 (同 … 考). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đồng
Hội ý
Cùng nhau, đồng dạng, đồng ý
OnKun
6 nétBộ · KhẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源Hợp các nét chỉ sự tụ họp về một mối → cùng, giống nhau.
Mẹo nhớNhiều người cùng chung một mồm (口) nói lời giống nhau.
Từ ghép thường gặp
同じおなじ giống nhau
同時どうじ đồng thời
同意どうい đồng ý
同僚どうりょう đồng nghiệp
共同きょうどう cộng đồng
Hấp
Hình thanh
hút, hít vào
OnKun
6 nétBộ · KhẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 及 (Cập) chỉ ÂM → hút, hít vào.
Thanh phù · 声符 (Cập · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng hút để kịp thời lấy hơi thở.
Từ ghép thường gặp
吸うすう hút
呼吸こきゅう hô hấp
吸収きゅうしゅう hấp thụ
吸引きゅういん hút dẫn
Hồi
Tượng hình
Vòng quanh, Lần xoay
OnKun
6 nétBộ · ViN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình nước xoáy/vòng tròn cuộn → xoay vòng, lần, trở về.
Mẹo nhớVòng lớn bọc lấy vòng nhỏ xoay quanh nhiều lần.
Từ ghép thường gặp
回るまわる Xoay quanh
今回こんかい Lần này
回転かいてん Xoay chuyển, quay vòng
回収かいしゅう Thu hồi
Tự
Hình thanh
chùa
OnKun
6 nétBộ · ThốnN4
Nguồn gốc chữ · 字源寸 (bộ Thốn, tay/pháp độ) chỉ NGHĨA + 之 (Chi) chỉ ÂM → công đường, sau là chùa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrên đất 土 có ngôi chùa rộng một thốn 寸
Từ ghép thường gặp
お寺おてら ngôi chùa
金閣寺きんかくじ chùa Vàng
東大寺とうだいじ chùa Todaiji
寺院じいん tự viện, chùa chiền
Thức
Hình thanh
Hình thức, Phương thức, Lễ nghi
On
6 nétBộ · DặcN4
Nguồn gốc chữ · 字源工 (bộ Công, công cụ/phép tắc) chỉ NGHĨA + 弋 (Dặc) chỉ ÂM → kiểu cách, nghi thức.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThêm bộ dặc vào chữ công để thành nghi thức.
Từ ghép thường gặp
形式けいしき hình thức
公式こうしき công thức
方式ほうしき phương thức
結婚式けっこんしき lễ kết hôn
正式せいしき chính thức
khúc
Tượng hình
cong, gấp khúc, ca khúc
OnKun
6 nétBộ · viếtN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình vật cong queo (dụng cụ tre đan) → cong, khúc nhạc.
Mẹo nhớKhung tranh bị bẻ cong gập khúc thành nhiều ô.
Từ ghép thường gặp
曲がるまがる rẽ, cong
きょく bài hát
曲線きょくせん đường cong
作曲さっきょく sáng tác nhạc
Hữu
Hội ý
Có, Tồn tại
OnKun
6 nétBộ · NguyệtN4
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bàn tay) cầm 月/肉 (miếng thịt) → nắm giữ → có.
Mẹo nhớTay cầm miếng thịt dưới trăng nghĩa là có
Từ ghép thường gặp
有名ゆうめい nổi tiếng
有料ゆうりょう có phí
有利ゆうり có lợi
有無うむ có hay không
Hình thanh
Cái bàn
OnKun
6 nétBộ · MộcN4
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 几 (Kỷ) chỉ ÂM → cái bàn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái bàn làm bằng gỗ có mấy cái chân.
Từ ghép thường gặp
机上きじょう Trên bàn, lý thuyết
学習机がくしゅうづくえ Bàn học
机に向かうつくえにむかう Ngồi vào bàn
机の下つくえのした Dưới bàn
Tử
Hội ý
Chết
OnKun
6 nétBộ · Bộ NgạtN4
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (xương tàn) + 匕 (người quỳ khóc) → cái chết.
Mẹo nhớBộ ngạt (歹) kết hợp với cái thìa (匕) cúng người chết.
Từ ghép thường gặp
死ぬしぬ Chết
死亡しぼう Tử vong
必死ひっし Liều mạng
死体したい Thi thể
死海しかい Biển Chết
Trì
Hình thanh
Cái ao
OnKun
6 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 也 (Dã) chỉ ÂM → cái ao, hồ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNơi có nước (水) chảy quanh co như con rắn (也) là cái ao.
Từ ghép thường gặp
電池でんち Pin
いけ Cái ao
貯水池ちょすいち Hồ chứa nước
溜池ためいけ Ao chứa nước tưới tiêu
池畔ちはん Bờ ao
Mễ
Tượng hìnhBộ thủ
Gạo, nước Mỹ
OnKun
6 nétBộ · MễN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình các hạt gạo rơi trên cuống lúa → gạo.
Mẹo nhớHình hạt Gạo (米) tung tóe bốn phương
Từ ghép thường gặp
こめ gạo
米国べいこく nước Mỹ
白米はくまい gạo trắng
新米しんまい người mới vào nghề
玄米げんまい gạo lứt
Khảo
Hình thanh
Suy nghĩ, Khảo sát
OnKun
6 nétBộ · Bộ LãoN4
Nguồn gốc chữ · 字源耂/老 (bộ Lão) chỉ NGHĨA + 丂 chỉ ÂM → suy xét, khảo cứu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười già (耂) chống gậy suy nghĩ cấu véo.
Từ ghép thường gặp
考えるかんがえる Suy nghĩ
考えかんがえ Ý nghĩ
参考さんこう Tham khảo
思考しこう Tư duy
考古学こうこがく Khảo cổ học
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%