KhoáN4 › Bài 5
N4 · BÀI 5

Bài 5

Học 12 chữ N4 (肉 … 告). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Nhục
Tượng hìnhBộ thủ
thịt, nhục
OnKun
6 nétBộ · NhụcN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình miếng thịt có thớ → thịt.
Mẹo nhớHình miếng thịt bên trong cái khung.
Từ ghép thường gặp
にく thịt
牛肉ぎゅうにく thịt bò
筋肉きんにく cơ bắp
肉体にくたい cơ thể
豚肉ぶたにく thịt lợn
TỰ
Tượng hìnhBộ thủ
tự mình
OnKun
6 nétBộ · TựN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái mũi (nghĩa gốc 'mũi'), sau dùng làm đại từ 'tự'.
Mẹo nhớHình chiếc mũi, khi người ta tự chỉ vào mình để nói tự tôi.
Từ ghép thường gặp
自分じぶん bản thân
自転車じてんしゃ xe đạp
自動車じどうしゃ xe ô tô
自由じゆう tự do
Vị
Hội ý
Vị trí, Địa vị, Khoảng, chừng
OnKun
7 nétBộ · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân) + 立 (đứng) → vị trí người đứng trong triều → ngôi vị, vị trí.
Mẹo nhớVị trí của người đang đứng vững trên đất.
Từ ghép thường gặp
位置いち vị trí
地位ちい địa vị
一位いちい vị trí thứ nhất
どの位どのくらい khoảng bao nhiêu
単位たんい đơn vị
Trú
Hình thanh
Cư trú, Sinh sống
OnKun
7 nétBộ · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 主 chỉ ÂM → ở, cư trú.
Thanh phù · 声符 (Chủ · On シュ、ス) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười làm chủ một nơi cư trú
Từ ghép thường gặp
住むすむ sinh sống
住所じゅうしょ địa chỉ
住宅じゅうたく nhà ở
住民じゅうみん cư dân
Thể
Hình thanh
Cơ thể, thân thể, hình thức
OnKun
7 nétBộ · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 本 chỉ ÂM → thân thể (giản hóa của 體).
Thanh phù · 声符 (Bản · On ホン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người (人) dựa vào gốc cây (本) để nghỉ ngơi cho khỏe cơ thể.
Từ ghép thường gặp
身体しんたい thân thể
体重たいじゅう cân nặng
体力たいりょく thể lực
全体ぜんたい toàn bộ
体育たいいく thể dục
Tác
Hình thanh
Làm ra, chế tạo, tác phẩm
OnKun
7 nétBộ · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 乍 chỉ ÂM → làm, tạo ra.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (人) thợ tạo ra tác phẩm đột phá.
Từ ghép thường gặp
作るつくる chế tạo
作文さくぶん tập làm văn
作品さくひん tác phẩm
作業さぎょう công việc
動作どうさ động tác
Biệt
Hội ý
Phân biệt, Khác biệt, Tạm biệt
OnKun
7 nétBộ · ĐaoN4
Nguồn gốc chữ · 字源冎/另 (xương) + 刂 (bộ Đao) → dùng dao tách xương → chia tách, khác biệt.
Mẹo nhớDùng dao tách vạn vật ra để phân biệt
Từ ghép thường gặp
別れるわかれる chia tay
特別とくべつ đặc biệt
別々にべつべつに riêng biệt
区別くべつ phân biệt
Nỗ
Hình thanh
Cố gắng, Nỗ lực
OnKun
7 nétBộ · LựcN4
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 奴 (Nô) chỉ ÂM → gắng sức, nỗ lực.
Thanh phù · 声符 (Nô · On ド) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNô lệ (奴) phải dùng sức lực (力) để nỗ lực.
Từ ghép thường gặp
努力どりょく Nỗ lực
努めるつとめる Cố gắng
努めてつとめて Cố gắng hết sức
努力家どりょくか Người chăm chỉ
Y
Hội ý
y học, bác sĩ
On
7 nétBộ · PhươngN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 醫; 匸 che + 矢 mũi tên → chữa thương → thầy thuốc, y.
Mẹo nhớThầy y cất mũi tên vào trong hộp
Từ ghép thường gặp
医者いしゃ bác sĩ
医学いがく y học
医院いいん phòng khám
医療いりょう y tế
Noãn
Tượng hình
Trứng
OnKun
7 nétBộ · TiếtN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình hai quả trứng (có chấm bên trong) → trứng.
Mẹo nhớHình hai quả trứng đối xứng nhau.
Từ ghép thường gặp
卵生らんせい Đẻ trứng
卵白らんぱく Lòng trắng trứng
卵黄らんおう Lòng đỏ trứng
産卵さんらん Đẻ trứng
Quân
Hội ý
bạn, em, quân vương
OnKun
7 nétBộ · KhẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源Trên là 尹 (tay cầm gậy cai trị), dưới là 口 (miệng ra lệnh) → vua, người cai trị.
Mẹo nhớQuân vương (Quân) mở miệng (Khẩu) ra lệnh cho thuộc cấp.
Từ ghép thường gặp
きみ bạn, em (ngôi thứ hai)
君主くんしゅ quân chủ, vua
諸君しょくん các vị, các bạn
君臨くんりん trị vì, vua trị vì
君子くんし bậc quân tử
Cáo
Hội ý
Thông báo, Báo cáo, Tố cáo
OnKun
7 nétBộ · KhẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源Trên là 牛 (bò), dưới là 口 (miệng) → dùng lời cáo bày, báo cho biết.
Mẹo nhớCon trâu nghếch mồm lên thông báo.
Từ ghép thường gặp
報告ほうこく báo cáo
広告こうこく quảng cáo
警告けいこく cảnh báo
告げるつげる thông báo
告白こくはく tỏ tình, thú nhận
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%