KhoáN4 › Bài 6
N4 · BÀI 6

Bài 6

Học 12 chữ N4 (困 … 貝). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Khốn
Hội ý
khó khăn, khốn đốn, bối rối
OnKun
7 nétBộ · ViN4
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) bị giam trong 囗 (vòng rào) không lớn nổi → khốn khó, bí.
Mẹo nhớCây bị bao quanh bởi bốn bức tường nên khốn khổ.
Từ ghép thường gặp
困るこまる khó khăn
困難こんなん khốn khó
貧困ひんこん nghèo đói
困惑こんわく bối rối
Đồ
Hội ý
bản đồ, đồ thị, lập kế hoạch
OnKun
7 nétBộ · ViN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 圖; 囗 (vòng vây) + phần trong chỉ bản đồ vạch ranh giới → bản đồ, vẽ.
Mẹo nhớBản đồ được vẽ trong khung vây quanh
Từ ghép thường gặp
図書館としょかん thư viện
地図ちず bản đồ
合図あいず hiệu lệnh
意図いと ý đồ
Phản
Hình thanh
Cái dốc, Sườn đồi
OnKun
7 nétBộ · ThổN4
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 反 (Phản) chỉ ÂM → dốc, sườn đồi.
Thanh phù · 声符 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất (土) bị phản (反) lại nghiêng thành cái dốc.
Từ ghép thường gặp
さか Cái dốc
上り坂のぼりざか Dốc lên
下り坂くだりざか Dốc xuống
坂道さかみち Đường dốc
急坂きゅうはん Dốc đứng
Thanh
Hình thanh
Âm thanh, Tiếng nói
OnKun
7 nétBộ · SĩN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 聲; 耳 (tai) chỉ NGHĨA gốc + phần 殸/声 chỉ ÂM → tiếng, âm thanh.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKẻ sĩ (士) cất tiếng nói vang lên khắp nơi.
Từ ghép thường gặp
こえ Tiếng, giọng nói
音声おんせい Âm thanh
大声おおごえ Giọng lớn
声優せいゆう Diễn viên lồng tiếng
vong
Hình thanh
quên
OnKun
7 nétBộ · tâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → quên.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm (心) bị chết (亡) nghĩa là quên.
Từ ghép thường gặp
忘れるわすれる quên
忘れ物わすれもの đồ bỏ quên
忘年会ぼうねんかい tiệc tất niên
備忘録びぼうろく sổ tay ghi nhớ
Mang
Hình thanh
Bận rộn
OnKun
7 nétBộ · TâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源忄(bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → bận rộn.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTim (忄) bị mất (亡) đi vì quá bận rộn.
Từ ghép thường gặp
忙しいいそがしい Bận rộn
多忙たぼう Rất bận
繁忙期はんぼうき Thời kỳ bận rộn
忙殺ぼうさつ Bận ngập đầu
chiết
Hội ý
bẻ, gập, gấp
OnKun
7 nétBộ · thủN4
Nguồn gốc chữ · 字源扌(tay) cầm 斤 (rìu) chặt đứt → bẻ gãy, gấp.
Mẹo nhớDùng tay (扌) cầm rìu (斤) để bẻ gãy cây.
Từ ghép thường gặp
折るおる bẻ, gấp
折れるおれる bị bẻ, gãy
折り紙おりがみ nghệ thuật gấp giấy
骨折こっせつ gãy xương
Thôn
Hình thanh
Ngôi làng, Thôn xóm
OnKun
7 nétBộ · MộcN4
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 寸 (Thốn) chỉ ÂM → làng (nơi nhiều cây).
Thanh phù · 声符 (Thốn · On スン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây (木) mọc ở thốn (寸) đất tạo thành làng.
Từ ghép thường gặp
むら Ngôi làng
村長そんちょう Trưởng thôn
農村のうそん Nông thôn
漁村ぎょそん Làng chài
Đinh
Hình thanh
Thị trấn, Con phố
OnKun
7 nétBộ · ĐiềnN4
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền) chỉ NGHĨA + 丁 chỉ ÂM → bờ ruộng → khu phố, thị trấn.
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCạnh ruộng có đinh làm ranh giới thị trấn
Từ ghép thường gặp
まち thị trấn
町長ちょうちょう thị trưởng
下町したまち khu phố cổ
町内ちょうない trong khu phố
Hình thanh
Xã hội, công ty, đền thờ
OnKun
7 nétBộ · ThịN4
Nguồn gốc chữ · 字源礻/示 (bộ Thị) chỉ NGHĨA + 土 chỉ ÂM → đền thờ thần đất, xã hội.
Thanh phù · 声符 (THỔ · On ド) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCúng bái (礻) thổ thần trên đất (土) của xã.
Từ ghép thường gặp
会社かいしゃ công ty
社会しゃかい xã hội
社長しゃちょう giám đốc
神社じんじゃ đền thờ
入社にゅうしゃ vào công ty
Cứu
Hình thanh
nghiên cứu, tột cùng
OnKun
7 nétBộ · HuyệtN4
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt) chỉ NGHĨA + 九 chỉ ÂM → tìm tới tận cùng, nghiên cứu.
Thanh phù · 声符 (Cửu · On キュウ、ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong hang có chín người đang Nghiên cứu.
Từ ghép thường gặp
研究けんきゅう nghiên cứu
究めるきわめる tìm hiểu sâu
探究たんきゅう tìm tòi
究極きゅうきょく cuối cùng
bối
Tượng hìnhBộ thủ
vỏ sò, con sò, tiền cổ
OnKun
7 nétBộ · BốiN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con sò có vỏ → con sò, vỏ sò (xưa dùng làm tiền).
Mẹo nhớHình con sò có mắt và chân
Từ ghép thường gặp
貝殻かいがら vỏ sò
貝類かいるい loài sò hến
巻貝まきがい ốc xoắn
赤貝あかがい sò huyết
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%