KhoáN4 › Bài 8
N4 · BÀI 8

Bài 8

Học 12 chữ N4 (彼 … 知). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Bỉ
Hình thanh
anh ấy, người kia
OnKun
8 nétBộ · SáchN4
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Sách, bước đi) chỉ NGHĨA + 皮 chỉ ÂM → bên kia, kẻ ấy.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bước đi trên da của anh ta
Từ ghép thường gặp
かれ anh ấy
彼氏かれし bạn trai
彼女かのじょ cô ấy, bạn gái
彼岸ひがん bờ bên kia
Sở
Hình thanh
nơi chốn, địa điểm
OnKun
8 nétBộ · HộN4
Nguồn gốc chữ · 字源斤 (cái rìu) chỉ NGHĨA + 戸 chỉ ÂM → nơi chốn (vốn chỉ tiếng chặt cây).
Thanh phù · 声符 (Hộ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng rìu chặt cánh cửa để đánh dấu nơi chốn
Từ ghép thường gặp
ところ nơi chốn
場所ばしょ địa điểm
近所きんじょ hàng xóm
住所じゅうしょ địa chỉ
役所やくしょ công sở
Áp
Hình thanh
ấn, đẩy, đóng dấu
OnKun
8 nétBộ · ThủN4
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 甲 (Giáp) chỉ ÂM → ấn, đè, nhấn.
Thanh phù · 声符 (Giáp · On コウ、カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng bàn tay (Thủ) ÁP mạnh vào góc giếng.
Từ ghép thường gặp
押すおす ấn, đẩy
押さえるおさえる giữ chặt, kìm nén
押し入れおしいれ tủ âm tường
押印おういん đóng dấu, ký đóng dấu
押しボタンおしぼたん nút nhấn
Phục
Hình thanh
quần áo, phục tùng, uống thuốc
On
8 nétBộ · NguyệtN4
Nguồn gốc chữ · 字源月/舟 chỉ NGHĨA + 𠬝 chỉ ÂM → quần áo, phục tùng.
Thanh phù · 声符𠬝 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrăng soi người quỳ mặc trang Phục.
Từ ghép thường gặp
ふく quần áo
洋服ようふく quần áo tây
和服わふく quần áo kiểu Nhật
服薬ふくやく uống thuốc
克服こくふく khắc phục
lâm
Hội ý
rừng thưa
OnKun
8 nétBộ · mộc (cây)N4
Nguồn gốc chữ · 字源Hai chữ 木 (cây) ghép lại → rừng cây, rừng thưa.
Mẹo nhớHai cây GỖ (mộc) tạo thành rừng LÂM thưa
Từ ghép thường gặp
はやし rừng thưa
森林しんりん rừng rậm
山林さんりん sơn lâm, rừng núi
林業りんぎょう lâm nghiệp
小林こばやし họ Kobayashi
Du
Hình thanh
Dầu
OnKun
8 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, chất lỏng) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → dầu.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy tự do như dầu do lý (由) do riêng
Từ ghép thường gặp
石油せきゆ Dầu mỏ
油断ゆだん Lơ là, chủ quan
醤油しょうゆ Nước tương
サラダ油さらだゆ Dầu ăn thực vật
Chú
Hình thanh
chú ý, rót, tập trung
OnKun
8 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵/水 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 主 chỉ ÂM → rót, đổ vào, chú thích.
Thanh phù · 声符 (Chủ · On シュ、ス) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước đổ vào chủ thể cần Chú ý.
Từ ghép thường gặp
注意ちゅうい chú ý
注文ちゅうもん đặt hàng
注目ちゅうもく chú mục, chú ý
注ぐそそぐ rót, đổ
Vịnh
Hình thanh
Bơi, Bơi lội
OnKun
8 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 永 (Vĩnh) chỉ ÂM → bơi.
Thanh phù · 声符 (Vĩnh · On エイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy mãi mãi (永) thành chỗ bơi.
Từ ghép thường gặp
泳ぐおよぐ Bơi
水泳すいえい Môn bơi lội
平泳ぎひらおよぎ Bơi ếch
背泳ぎせおよぎ Bơi ngửa
Vật
Hình thanh
Vật, đồ vật, sự vật
OnKun
8 nétBộ · NgưuN4
Nguồn gốc chữ · 字源牛 (bộ Ngưu) chỉ NGHĨA + 勿 chỉ ÂM → vật, đồ vật.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon trâu (牛) là một con vật.
Từ ghép thường gặp
建物たてもの tòa nhà
品物しなもの hàng hóa
動物どうぶつ động vật
買い物かいもの mua sắm
荷物にもつ hành lý
Họa
Hội ý
Bức tranh, Kế hoạch
OnKun
8 nétBộ · Bộ ĐiềnN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 畫; tay cầm bút vạch ranh giới ruộng 田 → vạch, vẽ, bức tranh.
Mẹo nhớVẽ bức tranh mảnh ruộng (田) được đóng khung.
Từ ghép thường gặp
映画えいが Phim ảnh
計画けいかく Kế hoạch
画材がざい Họa cụ
画面がめん Màn hình
画家がか Họa sĩ
Đích
Hình thanh
đích, bia, đối tượng
OnKun
8 nétBộ · BạchN4
Nguồn gốc chữ · 字源白 (bộ Bạch) chỉ NGHĨA (đốm trắng) + 勺 chỉ ÂM → cái đích, mục tiêu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐích ngắm là cái bia màu trắng có hình cái thìa
Từ ghép thường gặp
目的もくてき mục đích
的確てきかく chính xác
具体的ぐたいてき cụ thể
的中てきちゅう trúng đích
Tri
Hình thanh
Biết, tri thức, hiểu biết
OnKun
8 nétBộ · ThểN4
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 矢 chỉ ÂM → biết, hiểu.
Thanh phù · 声符 (thỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMồm (口) nói nhanh như tên bắn (矢) là người hiểu biết tri thức.
Từ ghép thường gặp
知るしる biết
知識ちしき tri thức
知人ちじん người quen
通知つうち thông báo
承知しょうち chấp thuận
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%