Tri
Hình thanhBiết, tri thức, hiểu biết
OnチKunしる
8 nétBộ 矢 · ThểN4
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 矢 chỉ ÂM → biết, hiểu.
Thanh phù · 声符矢 (thỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMồm (口) nói nhanh như tên bắn (矢) là người hiểu biết tri thức.
Từ ghép thường gặp知る biết
知識 tri thức
知人 người quen
通知 thông báo
承知 chấp thuận