Anh
Hình thanhanh hùng, tiếng Anh, xuất chúng
OnエイKunはなぶさ
8 nétBộ 艹 · ThảoN4
Nguồn gốc chữ · 字源艹/艸 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 央 chỉ ÂM → hoa đẹp → tinh anh, tài giỏi.
Thanh phù · 声符央 (Ương · On オウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười anh hùng đội mũ cỏ đứng ở trung tâm
Từ ghép thường gặp英語 tiếng Anh
英国 nước Anh
英雄 anh hùng
英会話 hội thoại tiếng Anh