KhoáN4 › Bài 9
N4 · BÀI 9

Bài 9

Học 12 chữ N4 (者 … 建). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

GIẢ
Hội ý
người
OnKun
8 nétBộ · LãoN4
Nguồn gốc chữ · 字源Tự dạng cổ phức tạp, nay quy ước; biểu thị 'người, kẻ'.
Mẹo nhớNgười già nói chuyện dưới gốc cây.
Từ ghép thường gặp
医者いしゃ bác sĩ
若者わかもの người trẻ
学者がくしゃ học giả
作者さくしゃ tác giả
Khổ
Hình thanh
đắng, khổ sở, đau đớn
OnKun
8 nétBộ · ThảoN4
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cỏ cây) chỉ NGHĨA + 古 (Cổ) chỉ ÂM → vị đắng, khổ sở.
Thanh phù · 声符 (Cổ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĂn cỏ cổ xưa thấy đắng khổ
Từ ghép thường gặp
苦しいくるしい khổ sở
苦いにがい đắng
苦労くろう gian khổ
苦情くじょう than phiền
苦手にがて yếu, kém
Anh
Hình thanh
anh hùng, tiếng Anh, xuất chúng
OnKun
8 nétBộ · ThảoN4
Nguồn gốc chữ · 字源艹/艸 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 央 chỉ ÂM → hoa đẹp → tinh anh, tài giỏi.
Thanh phù · 声符 (Ương · On オウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười anh hùng đội mũ cỏ đứng ở trung tâm
Từ ghép thường gặp
英語えいご tiếng Anh
英国えいこく nước Anh
英雄えいゆう anh hùng
英会話えいかいわ hội thoại tiếng Anh
Môn
Tượng hìnhBộ thủ
Cổng, Cửa
OnKun
8 nétBộ · MônN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình hai cánh cổng → cửa, cổng.
Mẹo nhớHình ảnh hai cánh cổng mở ra.
Từ ghép thường gặp
正門せいもん Cổng chính
専門せんもん Chuyên môn
門松かどまつ Cây thông ngày tết
校門こうもん Cổng trường
ĐÍCH
mục đích, tính chất
OnKun
8 nétBộ · BạchN4
Mẹo nhớMục tiêu là bắn trúng tâm trắng của cái bia.
Từ ghép thường gặp
目的もくてき mục đích
的確てきかく chính xác
個性的こせいてき tính cá tính
社会的しゃかいてき tính xã hội
Thừa
Hội ý
Lên xe, cưỡi, nhân lên
OnKun
9 nétBộ · PhiệtN4
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người (大) trèo lên trên cây (木) → cưỡi, lên xe (giản thể của 乘).
Mẹo nhớNgười leo lên cây (木) để Thừa (乗) cơ nhìn xa
Từ ghép thường gặp
乗るのる lên xe
乗せるのせる chở đi
乗り物のりもの phương tiện giao thông
乗客じょうきゃく hành khách
乗車じょうしゃ lên xe
Phẩm
Hội ý
Sản phẩm, Vật phẩm, Phẩm chất
OnKun
9 nétBộ · KhẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源Ba chữ 口 xếp lại → nhiều vật → đồ vật, phẩm chất.
Mẹo nhớBa cái miệng chụm lại đánh giá sản phẩm
Từ ghép thường gặp
商品しょうひん hàng hóa
作品さくひん tác phẩm
品物しなもの hàng hóa
品質ひんしつ chất lượng
Khách
Hình thanh
Khách hàng, Khách khứa
On
9 nétBộ · MiênN4
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 各 (Các) chỉ ÂM → khách đến nhà.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhách đến nhà thì phải cư xử chuẩn mực.
Từ ghép thường gặp
お客さんおきゃくさん khách hàng
乗客じょうきゃく hành khách
観客かんきゃく khán giả
客間きゃくま phòng khách
旅客りょかく lữ khách
Thất
Hình thanh
căn phòng, nhà
OnKun
9 nétBộ · MiênN4
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 至 chỉ ÂM → căn phòng.
Thanh phù · 声符 (chí · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCăn phòng có mái nhà và có người đến
Từ ghép thường gặp
教室きょうしつ lớp học
会議室かいぎしつ phòng họp
待合室まちあいしつ phòng chờ
室内しつない trong phòng
Ốc
Hội ý
Nhà, cửa hàng, mái nhà
OnKun
9 nétBộ · ThiN4
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (mái che) + 至 (đến nơi dừng) → nhà, mái nhà.
Mẹo nhớDưới mái nhà (尸) mọi người đi đến (至) tụ họp mua bán.
Từ ghép thường gặp
部屋へや căn phòng
本屋ほんや tiệm sách
屋上おくじょう sân thượng
八百屋やおや cửa hàng rau
居酒屋いざかや quán rượu
Độ
Hình thanh
Mức độ, lần, nhiệt độ
OnKun
9 nétBộ · NghiễmN4
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bàn tay đo) chỉ NGHĨA + phần 庶 lược chỉ ÂM → đo lường, mức độ.
Thanh phù · 声符 (Thứ · On ショ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà (广) dùng tay (又) đo đạc nhiệt độ nhiều lần.
Từ ghép thường gặp
一度いちど một lần
今度こんど lần tới
温度おんど nhiệt độ
態度たいど thái độ
程度ていど mức độ
Kiến
Hội ý
xây dựng
OnKun
9 nétBộ · DẫnN4
Nguồn gốc chữ · 字源廴 (bước đi xa) + 聿 (tay cầm bút) → dựng nên quy chế → xây dựng.
Mẹo nhớDùng luật để đi xây dựng đất nước
Từ ghép thường gặp
建物たてもの tòa nhà
建築けんちく kiến trúc
建設けんせつ xây dựng
建て替えるたてかえる xây lại
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%