KhoáN4 › Bài 10
N4 · BÀI 10

Bài 10

Học 12 chữ N4 (待 … 点). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đãi
Hình thanh
Chờ đợi, Đối đãi
OnKun
9 nétBộ · SáchN4
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Sách, bước đi) chỉ NGHĨA + 寺 chỉ ÂM → chờ đợi.
Thanh phù · 声符 (Tự · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước chân đến chùa để chờ đợi ai đó
Từ ghép thường gặp
待つまつ chờ đợi
期待きたい kỳ vọng
招待しょうたい chiêu đãi
待ち合わせまちあわせ hẹn gặp
Hội ý
suy nghĩ
OnKun
9 nétBộ · TâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源田 (vốn là 囟 thóp/não) + 心 (bộ Tâm) → suy nghĩ bằng đầu và tim.
Mẹo nhớDùng cả tâm trí suy nghĩ về cánh đồng quê hương.
Từ ghép thường gặp
思うおもう nghĩ
思考しこう tư duy
思い出すおもいだす nhớ lại
思い出おもいで kỷ niệm
Cấp
Hình thanh
khẩn cấp, vội vã
OnKun
9 nétBộ · TâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 及(phần trên) chỉ ÂM → gấp gáp, nóng vội.
Thanh phù · 声符 (Cập · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim hồi hộp muốn bước đi khẩn cấp
Từ ghép thường gặp
急行きゅうこう tàu tốc hành
急ぎいそぎ vội vã
緊急きんきゅう khẩn cấp
急速きゅうそく cấp tốc
Trì
Hình thanh
Cầm nắm, duy trì, sở hữu
OnKun
9 nétBộ · ThủN4
Nguồn gốc chữ · 字源扌/手 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 寺 chỉ ÂM → cầm, giữ.
Thanh phù · 声符 (Tự · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) giữ chặt đồ lễ ở chùa (寺) để duy trì tôn nghiêm.
Từ ghép thường gặp
持つもつ cầm, có
気持ちきもち cảm giác
持参じさん mang theo
維持いじ duy trì
支持しじ ủng hộ
tinh
Hình thanh
ngôi sao
OnKun
9 nétBộ · nhật (mặt trời)N4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, vầng sáng) chỉ NGHĨA + 生 (Sinh) chỉ ÂM → ngôi sao.
Thanh phù · 声符 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMẶT TRỜI (nhật) SINH (sanh) ra các ngôi tinh TÚ
Từ ghép thường gặp
ほし ngôi sao
星座せいざ chòm sao
星空ほしぞら bầu trời sao
火星かせい sao hỏa
彗星すいせい sao chổi
Ánh
Hình thanh
chiếu, phản chiếu, ánh sáng
OnKun
9 nétBộ · NhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật) chỉ NGHĨA + 央 chỉ ÂM → chiếu, phản chiếu.
Thanh phù · 声符 (Ương · On オウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh mặt trời chiếu sáng ở trung tâm
Từ ghép thường gặp
映画えいが phim ảnh
上映じょうえい trình chiếu
反映はんえい phản ánh
放映ほうえい phát sóng
tạc
Hình thanh
hôm qua, trước
On
9 nétBộ · nhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, ngày) chỉ NGHĨA + 乍 (Sạ) chỉ ÂM → hôm qua, ngày trước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgày (日) làm việc như hôm qua (乍).
Từ ghép thường gặp
昨年さくねん năm ngoái
昨夜さくや đêm qua
昨今さっこん ngày nay, gần đây
昨日きのう ngày hôm qua
Trú
Hội ý
ban ngày, buổi trưa
OnKun
9 nétBộ · NhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 晝; 日 (mặt trời) trong khoảng giới hạn → ban ngày.
Mẹo nhớBan ngày mặt trời chiếu qua mái nhà
Từ ghép thường gặp
昼ご飯ひるごはん cơm trưa
昼寝ひるね ngủ trưa
昼食ちゅうしょく bữa trưa
昼間ひるま ban ngày
Dương
Hình thanh
đại dương, phương tây
On
9 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵/水 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 羊 chỉ ÂM → biển lớn, đại dương, phương Tây.
Thanh phù · 声符 (dương · On ヨウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước rộng mênh mông nuôi cừu ở Đại dương.
Từ ghép thường gặp
洋服ようふく quần áo tây
洋食ようしょく món ăn tây
太平洋たいへいよう Thái Bình Dương
西洋せいよう phương Tây
Tẩy
Hình thanh
rửa, giặt, tẩy rửa
OnKun
9 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 先 (Tiên) chỉ ÂM → rửa.
Thanh phù · 声符 (Tiên · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước để rửa sạch vết chân tiên nhân.
Từ ghép thường gặp
洗うあらう rửa
洗濯せんたく giặt giũ
洗面所せんめんじょ phòng rửa mặt
洗剤せんざい chất tẩy
Hoạt
Hình thanh
hoạt động, sinh hoạt, sống động
OnKun
9 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 舌 (Thiệt) chỉ ÂM → sống, dòng nước chảy mạnh.
Thanh phù · 声符 (Thiệt · On ゼツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy vào miệng ngàn người tạo nên sự sống hoạt bát.
Từ ghép thường gặp
活動かつどう hoạt động
生活せいかつ sinh hoạt, cuộc sống
活用かつよう tận dụng, phát huy
復活ふっかつ phục hồi
活気かっき sôi nổi, đầy sức sống
Điểm
Hình thanh
Điểm, Chấm, Điểm số
OnKun
9 nétBộ · HỏaN4
Nguồn gốc chữ · 字源灬(bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 占 (Chiêm) chỉ ÂM → chấm, điểm (giản thể của 點).
Thanh phù · 声符 (Chiêm · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChiếm lấy đốm lửa tạo thành một điểm chấm.
Từ ghép thường gặp
交差点こうさてん ngã tư
点数てんすう điểm số
満点まんてん điểm tối đa
欠点けってん khuyết điểm
問題点もんだいてん vấn đề
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%