Hoạt
Hình thanhhoạt động, sinh hoạt, sống động
OnカツKunいきる
9 nétBộ 氵 · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 舌 (Thiệt) chỉ ÂM → sống, dòng nước chảy mạnh.
Thanh phù · 声符舌 (Thiệt · On ゼツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy vào miệng ngàn người tạo nên sự sống hoạt bát.
Từ ghép thường gặp活動 hoạt động
生活 sinh hoạt, cuộc sống
活用 tận dụng, phát huy
復活 phục hồi
活気 sôi nổi, đầy sức sống