Phát
Hình thanhPhát triển, xuất phát, phát minh
Onハツ、ホツ
9 nétBộ 癶 · BátN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 發; 弓 (cung) liên quan nghĩa bắn + 癶 chỉ ÂM → phát ra, xuất phát.
Thanh phù · 声符癶 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐôi chân bước đi (癶) bắn ra mũi tên phát triển.
Từ ghép thường gặp出発 xuất phát
発達 phát triển
発見 phát hiện
発表 phát biểu
発音 phát âm