KhoáN4 › Bài 11
N4 · BÀI 11

Bài 11

Học 12 chữ N4 (界 … 重). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Giới
Hình thanh
Thế giới, Ranh giới
On
9 nétBộ · Bộ ĐiềnN4
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền) chỉ NGHĨA + 介 chỉ ÂM → ranh giới, giới.
Thanh phù · 声符 (Giới · On カイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRanh giới ruộng ruộng (田) được chia bởi người giới thiệu (介).
Từ ghép thường gặp
世界せかい Thế giới
境界きょうかい Ranh giới
視界しかい Tầm nhìn
政界せいかい Giới chính trị
業界ぎょうかい Ngành nghề
Điền
Hội ý
Ruộng cạn, Cánh đồng khô
Kun
9 nétBộ · Bộ HỏaN4
Nguồn gốc chữ · 字源Quốc tự Nhật: 火 (lửa) + 田 (ruộng) → ruộng đốt nương, ruộng khô (cạn nước).
Mẹo nhớRuộng đốt lửa lên thành ruộng cạn.
Từ ghép thường gặp
はたけ Ruộng, cánh đồng
田畑たはた Ruộng nương
花畑はなばたけ Cánh đồng hoa
茶畑ちゃばたけ Đồi chè
Phát
Hình thanh
Phát triển, xuất phát, phát minh
On
9 nétBộ · BátN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 發; 弓 (cung) liên quan nghĩa bắn + 癶 chỉ ÂM → phát ra, xuất phát.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐôi chân bước đi (癶) bắn ra mũi tên phát triển.
Từ ghép thường gặp
出発しゅっぱつ xuất phát
発達はったつ phát triển
発見はっけん phát hiện
発表はっぴょう phát biểu
発音はつおん phát âm
Huyện
Hội ý
tỉnh (Nhật Bản), huyện
On
9 nétBộ · MụcN4
Nguồn gốc chữ · 字源Hình cái đầu (首) treo ngược trên dây (giản thể của 縣) → đơn vị hành chính tỉnh/huyện.
Mẹo nhớMắt 目 nhìn vào sợi dây buộc ở tỉnh lẻ
Từ ghép thường gặp
県庁けんちょう văn phòng tỉnh
県知事けんちじ tỉnh trưởng
青森県あおもりけん tỉnh Aomori
県立けんりつ do tỉnh thành lập
Nghiên
Hình thanh
mài, nghiên cứu
OnKun
9 nétBộ · ThạchN4
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 开(vốn 幵) chỉ ÂM → mài, nghiên cứu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đá mài phẳng hai vạt Nghiên cứu.
Từ ghép thường gặp
研究けんきゅう nghiên cứu
研修けんしゅう tu nghiệp
研ぐとぐ mài, vo gạo
研究所けんきゅうじょ viện nghiên cứu
Khoa
Hội ý
khoa học, khoa mục, môn học
On
9 nétBộ · HòaN4
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) + 斗 (cái đấu đong) → đong lường lúa để phân loại → khoa, ngành.
Mẹo nhớCân đong cây lúa (Hòa) bằng cái đấu là một phương pháp KHOA học.
Từ ghép thường gặp
科学かがく khoa học
教科書きょうかしょ sách giáo khoa
科目かもく môn học, khoa mục
外科げか ngoại khoa
内科ないか nội khoa
Ước
Hình thanh
Lời hứa, tóm tắt, khoảng
On
9 nétBộ · MịchN4
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 勺 (Chước) chỉ ÂM → trói buộc, ước hẹn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi tơ (糸) buộc chiếc thìa (勺) làm Ước (約) định
Từ ghép thường gặp
約束やくそく lời hứa
予約よやく đặt trước
節約せつやく tiết kiệm
契約けいやく hợp đồng
やく khoảng xấp xỉ
THẢO
Hình thanh
cỏ, thảo mộc, sơ sài
OnKun
9 nétBộ · ThảoN4
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 早 (Tảo) chỉ ÂM → cỏ.
Thanh phù · 声符 (Tảo · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc sớm dưới ánh mặt trời (日) mười (十) ngày.
Từ ghép thường gặp
くさ cỏ
雑草ざっそう cỏ dại
草原そうげん thảo nguyên
薬草やくそう thảo dược
Kế
Hội ý
kế hoạch, đo lường, tính toán
OnKun
9 nétBộ · NgônN4
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời) + 十 (số đầy đủ) → tính đếm bằng lời → tính toán, kế.
Mẹo nhớDùng lời nói để tính toán mười phương án
Từ ghép thường gặp
計画けいかく kế hoạch
時計とけい đồng hồ
合計ごうけい tổng cộng
計算けいさん tính toán
Phụ
Hội ý
thua, mang, gánh vác
OnKun
9 nétBộ · BốiN4
Nguồn gốc chữ · 字源Trên là 人 (người), dưới là 貝 (tiền của) → mang vác của trên lưng → cõng, thua, gánh nợ.
Mẹo nhớNgười ôm vỏ sò (Bối) tiền bạc chạy trốn là kẻ THUA cuộc.
Từ ghép thường gặp
負けるまける thua cuộc
背負うせおう gánh vác, cõng trên lưng
勝負しょうぶ thắng bại, trận đấu
負担ふたん gánh nặng, gánh vác
負傷ふしょう bị thương
Tống
Hình thanh
gửi, tiễn, truyền
OnKun
9 nétBộ · SướcN4
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 关 (phần trên) chỉ ÂM → đưa tiễn, gửi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi tiễn đưa người bạn
Từ ghép thường gặp
送信そうしん gửi tin
見送りみおくり tiễn đưa
放送ほうそう phát sóng
送金そうきん gửi tiền
Trọng
Hình thanh
Nặng, Trùng lặp
OnKun
9 nétBộ · Bộ LýN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻/人+土 chỉ NGHĨA (người mang trên đất) + 東 lược chỉ ÂM → nặng, trùng.
Thanh phù · 声符 (Đông · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgàn (千) dặm đường (里) rất nặng nề.
Từ ghép thường gặp
重いおもい Nặng
重要じゅうよう Quan trọng
体重たいじゅう Cân nặng
貴重きちょう Quý giá
重ねるかさねる Chồng lên
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%