KhoáN4 › Bài 12
N4 · BÀI 12

Bài 12

Học 12 chữ N4 (風 … 疲). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Phong
Hình thanhBộ thủ
Gió, Phong cách
OnKun
9 nétBộ · PhongN4
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng) chỉ NGHĨA + 凡 chỉ ÂM → gió.
Thanh phù · 声符 (Phàm · On ボン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGió thổi làm lũ côn trùng bay đi
Từ ghép thường gặp
台風たいふう bão
お風呂おふろ bồn tắm
風邪かぜ cảm lạnh
洋風ようふう phong cách tây
Hình thanh
mượn, vay
OnKun
10 nétBộ · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 昔 chỉ ÂM → mượn, vay.
Thanh phù · 声符 (Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người mượn đồ cũ từ ngày xưa để Tá.
Từ ghép thường gặp
借りるかりる mượn
借金しゃっきん tiền nợ
借用しゃくよう vay mượn
借家しゃくゆあ nhà thuê
Miễn
Hình thanh
cố gắng, nỗ lực
On
10 nétBộ · LựcN4
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 免 chỉ ÂM → gắng sức, cố gắng.
Thanh phù · 声符 (Miễn · On メン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiễn cưỡng dùng sức lực để cố gắng
Từ ghép thường gặp
勉強べんきょう học tập
勉強家べんきょうか người chăm học
勤勉きんべん cần cù
勉励べんれい cố gắng nỗ lực
Viên
Hội ý
Thành viên, Nhân viên
On
10 nétBộ · Bộ KhẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源口 (vòng tròn) + 鼎/貝 (cái vạc) chỉ số đếm → nhân viên, người trong số.
Mẹo nhớNhân viên mở miệng (口) nói về vỏ sò tiền bạc (貝).
Từ ghép thường gặp
社員しゃいん Nhân viên công ty
会員かいいん Hội viên
店員てんいん Nhân viên cửa hàng
駅員えきいん Nhân viên nhà ga
公務員こうむいん Công chức
GIA
Hội ý
nhà, gia đình
OnKun
10 nétBộ · MiênN4
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 豕 (con lợn) → nhà, gia đình.
Mẹo nhớDưới mái nhà nuôi một con lợn là gia đình xưa.
Từ ghép thường gặp
家族かぞく gia đình
家庭かてい mái ấm
家賃やちん tiền thuê nhà
画家がか họa sĩ
Đảo
Hình thanh
Hòn đảo
OnKun
10 nétBộ · SơnN4
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn, núi) chỉ NGHĨA + 鳥 (Điểu, chim) lược bớt chỉ ÂM → hòn đảo (núi nơi chim đậu giữa biển).
Thanh phù · 声符 (Điểu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChim (鳥) bay đậu lên núi (山) thành hòn đảo.
Từ ghép thường gặp
しま Hòn đảo
半島はんとう Bán đảo
列島れっとう Quần đảo
島国しまぐに Quốc đảo
Quy
Hội ý
Trở về
OnKun
10 nétBộ · CânN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 歸; chỉ việc người về (vốn có 止 chân, 帚 chổi) → trở về.
Mẹo nhớCầm con dao và cái khăn trở về nhà
Từ ghép thường gặp
帰るかえる về nhà
帰国きこく về nước
日帰りひがえり đi về trong ngày
帰宅きたく về nhà
Liệu
Hội ý
Nguyên liệu, Phí, Liệu lượng
On
10 nétBộ · ĐấuN4
Nguồn gốc chữ · 字源米 (gạo) + 斗 (cái đấu đong) → đong lường nguyên liệu → liệu, vật liệu.
Mẹo nhớĐong gạo bằng cái đấu để làm nguyên liệu
Từ ghép thường gặp
料理りょうり món ăn
料金りょうきん tiền phí
材料ざいりょう nguyên liệu
無料むりょう miễn phí
Lữ
Hội ý
chuyến đi, lữ hành
OnKun
10 nétBộ · PhươngN4
Nguồn gốc chữ · 字源㫃 (lá cờ) + người tụ tập → đoàn quân hành quân → đi xa, lữ hành.
Mẹo nhớPhương hướng của người mặc áo đi Lữ hành.
Từ ghép thường gặp
たび chuyến đi
旅行りょこう du lịch
旅館りょかん nhà trọ kiểu Nhật
旅券りょけん hộ chiếu
Tiêu
Hình thanh
Tắt, Xóa, Tiêu hao
OnKun
10 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 肖 (Tiêu) chỉ ÂM → tiêu tan, mất đi.
Thanh phù · 声符 (tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước dập tắt tia lửa dưới mặt trăng.
Từ ghép thường gặp
消すけす xóa, tắt
消えるきえる biến mất
消費しょうひ tiêu dùng
消防署しょうぼうしょ trạm cứu hỏa
消去しょうきょ xóa bỏ
Đặc
Hình thanh
Đặc biệt
On
10 nétBộ · NgưuN4
Nguồn gốc chữ · 字源牛 (bộ Ngưu) chỉ NGHĨA + 寺 chỉ ÂM → con bò đực → đặc biệt.
Thanh phù · 声符 (Tự · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon trâu ở trong chùa là con trâu đặc biệt
Từ ghép thường gặp
特別とくべつ đặc biệt
特急とっきゅう tàu tốc hành
特徴とくちょう đặc trưng
特にとくに đặc biệt là
Hình thanh
Mệt mỏi
OnKun
10 nétBộ · NạchN4
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → mệt mỏi.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị bệnh (疒) làm cho da (皮) dẻ mệt mỏi.
Từ ghép thường gặp
疲れるつかれる Mệt
疲労ひろう Mệt mỏi
お疲れ様おつかれさま Bạn đã vất vả rồi
疲れ果てるつかれはてる Kiệt sức
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%