KhoáN4 › Bài 13
N4 · BÀI 13

Bài 13

Học 12 chữ N4 (真 … 悪). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Chân
Hội ý
Chân thật, Chân lý
OnKun
10 nétBộ · Bộ MụcN4
Nguồn gốc chữ · 字源Hợp ý (vốn liên quan匕+鼎) chỉ sự đầy đặn chân thật → thật, chân.
Mẹo nhớThấy tận mắt (目) mười mười (十) là sự thật.
Từ ghép thường gặp
写真しゃしん Bức ảnh
真ん中まんなか Chính giữa
真实しんじつ Sự thật
真っ白まっしろ Trắng toát
真面目まじめ Chăm chỉ
Chỉ
Hình thanh
tờ giấy
OnKun
10 nétBộ · MịchN4
Nguồn gốc chữ · 字源糹/糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 氏 chỉ ÂM → giấy.
Thanh phù · 声符 (thị · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ dùng để khâu các tờ giấy lại
Từ ghép thường gặp
手紙てがみ bức thư
用紙ようし mẫu giấy
新聞紙しんぶんし giấy báo
折り紙おりがみ nghệ thuật gấp giấy
Khởi
Hình thanh
Thức dậy, Khởi đầu
OnKun
10 nétBộ · TẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu) chỉ NGHĨA + 己 chỉ ÂM → đứng dậy, khởi.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy đi rồi đứng dậy khởi hành
Từ ghép thường gặp
起きるおきる thức dậy
起こすおこす đánh thức
起動きどう khởi động
起立きりつ đứng dậy
Thông
Hình thanh
Đi qua, thông qua, giao thông
OnKun
10 nétBộ · SướcN4
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 甬 chỉ ÂM → thông suốt, đi qua.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi đường (辶) dũng mãnh vượt qua mọi nẻo thông suốt.
Từ ghép thường gặp
通るとおる đi qua
通うかよう đi lại đều đặn
交通こうつう giao thông
通りとおり đường phố
普通ふつう thông thường
Tửu
Hình thanh
rượu
OnKun
10 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 酉 (Dậu, vò rượu) vừa chỉ ÂM vừa chỉ nghĩa → rượu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (Thủy) được ủ kín trong bình (Dậu) sau mười ngày thành RƯỢU.
Từ ghép thường gặp
お酒おさけ rượu
居酒屋いざかや quán rượu, quán nhậu
日本酒にほんしゅ rượu sake nhật bản
飲酒いんしゅ uống rượu
酒場さかば quán bar, vũ trường
Giáng
Hình thanh
rơi xuống, xuống xe, hạ mình
OnKun
10 nétBộ · PhụN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 夅 (Hàng, hai chân đi xuống) chỉ ÂM → xuống, giáng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi xuống ngọn đồi (Phụ) dốc đứng là GIÁNG xuống.
Từ ghép thường gặp
降りるおりる xuống (xe, tàu)
降るふる rơi (mưa, tuyết)
降車こうしゃ xuống xe
降雨こうう lượng mưa, mưa rơi
以降いこう từ đó về sau
Viện
Hình thanh
học viện, bệnh viện, tòa nhà
On
10 nétBộ · PhụN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (bộ Phụ, tường) chỉ NGHĨA + 完 chỉ ÂM → tường bao, viện, dinh.
Thanh phù · 声符 (hoàn · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTòa viện xây bên vách đá xung quanh có tường bao
Từ ghép thường gặp
病院びょういん bệnh viện
入院にゅういん nhập viện
大学院だいがくいん cao học
医院いいん phòng khám
Động
Hình thanh
Di động, hoạt động, rung động
OnKun
11 nétBộ · LựcN4
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 重 chỉ ÂM → chuyển động, cử động.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lực (力) để di chuyển đồ vật nặng như cái trọng (重).
Từ ghép thường gặp
動くうごく di chuyển
自動車じどうしゃ xe ô tô
動物どうぶつ động vật
運動うんどう vận động
活動かつどう hoạt động
Vấn
Hình thanh
Hỏi, Vấn đề
OnKun
11 nétBộ · Bộ MônN4
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 門 chỉ ÂM → hỏi.
Thanh phù · 声符 (Môn · On モン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng ở cổng (門) mở miệng (口) ra hỏi thăm.
Từ ghép thường gặp
問題もんだい Vấn đề
質問しつもん Câu hỏi
問い合わせといあわせ Liên hệ
訪問ほうもん Ghé thăm
学問がくもん Học vấn
Đường
Hình thanh
ngôi nhà lớn, văn phòng
On
11 nétBộ · ThổN4
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 尚 chỉ ÂM → nhà lớn, sảnh đường.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrên đất xây nhà cao có mái là Đường.
Từ ghép thường gặp
食堂しょくどう nhà ăn
本堂ほんどう chính điện
堂々どうどう lộng lẫy
講堂こうどう giảng đường
Cường
Hình thanh
Mạnh mẽ, Cường tráng
OnKun
11 nétBộ · Bộ CungN4
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng) chỉ NGHĨA (vốn chỉ loài bọ) + 弘 chỉ ÂM, nay nghĩa 'mạnh'.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái cung (弓) bắn mạnh làm con côn trùng gãy tư.
Từ ghép thường gặp
強いつよい Mạnh
勉強べんきょう Học tập
強力きょうりょく Mạnh mẽ
強調きょうちょう Nhấn mạnh
強盗ごうとう Tên cướp
Ác
Hình thanh
Xấu, Ác
OnKun
11 nétBộ · TâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 亜 (giản hóa 亞) chỉ ÂM → điều xấu, ác.
Thanh phù · 声符 (Á · On ア) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười châu Á có tâm địa xấu xa
Từ ghép thường gặp
悪いわるい xấu
悪口わるぐち nói xấu
最悪さいあく tồi tệ nhất
悪魔あくま ác ma
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%