Giáng
Hình thanhrơi xuống, xuống xe, hạ mình
OnコウKunおりる
10 nétBộ 阜 · PhụN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 夅 (Hàng, hai chân đi xuống) chỉ ÂM → xuống, giáng.
Thanh phù · 声符夅 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi xuống ngọn đồi (Phụ) dốc đứng là GIÁNG xuống.
Từ ghép thường gặp降りる xuống (xe, tàu)
降る rơi (mưa, tuyết)
降車 xuống xe
降雨 lượng mưa, mưa rơi
以降 từ đó về sau