Đô
Hình thanhKinh đô, Thành thị, Tiện lợi
Onト、ツKunみやこ
11 nétBộ 邑 · ẤpN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Ấp, vùng đất) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → đô thị, thủ đô.
Thanh phù · 声符者 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMọi người tụ họp về vùng đất ấp tạo thành kinh đô.
Từ ghép thường gặp都会 thành thị
京都 kinh đô Kyoto
都合 sự thuận tiện
首都 thủ đô
都 thủ đô, kinh đô