KhoáN4 › Bài 14
N4 · BÀI 14

Bài 14

Học 12 chữ N4 (教 … 野). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Giáo
Hội ý
Dạy dỗ, Tôn giáo
OnKun
11 nétBộ · Bộ PhốcN4
Nguồn gốc chữ · 字源爻+子 (dạy trẻ học) + 攵 (bàn tay cầm roi) → dạy dỗ, giáo.
Mẹo nhớDùng roi (攵) đánh đứa trẻ để dạy dỗ làm con hiếu thảo.
Từ ghép thường gặp
教えるおしえる Dạy
教室きょうしつ Phòng học
教科書きょうかしょ Sách giáo khoa
教師きょうし Giáo viên
宗教しゅうきょう Tôn giáo
Tộc
Hội ý
gia tộc, chủng tộc, loài
On
11 nétBộ · PhươngN4
Nguồn gốc chữ · 字源㫃 (lá cờ) + 矢 (mũi tên) → tụ dưới cờ → dòng họ, tộc.
Mẹo nhớGia tộc tụ tập dưới lá cờ mang cung tên
Từ ghép thường gặp
家族かぞく gia đình
民族みんぞく dân tộc
親族しんぞく họ hàng
水族館すいぞくかん thủy cung
Hải
Hình thanh
Biển
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵/水 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 毎 chỉ ÂM → biển.
Thanh phù · 声符 (MỖI · On マイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMỗi (毎) người cần nước (氵) từ biển.
Từ ghép thường gặp
うみ Biển
海外かいがい Nước ngoài
海岸かいがん Bờ biển
海水かいすい Nước biển
北海道ほっかいどう Hokkaido
Miêu
Hình thanh
Con mèo
OnKun
11 nétBộ · KhuyểnN4
Nguồn gốc chữ · 字源犭(bộ Khuyển, thú) chỉ NGHĨA + 苗 (Miêu) chỉ ÂM → con mèo.
Thanh phù · 声符 (Miêu · On ビョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThú (犭) hay chạy ngoài ruộng mạ (苗) là con mèo.
Từ ghép thường gặp
ねこ Con mèo
子猫こねこ Mèo con
野良猫のらねこ Mèo hoang
猫背ねこぜ Gù lưng
Hình thanh
Lý do, đạo lý, xử lý
OnKun
11 nétBộ · VươngN4
Nguồn gốc chữ · 字源王/玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 里 chỉ ÂM → đường vân ngọc → lẽ, lý.
Thanh phù · 声符 (Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua (王) phân chia ruộng đất một cách hợp lý (里).
Từ ghép thường gặp
理由りゆう lý do
料理りょうり món ăn
無理むり vô lý
理解りかい hiểu biết
心理しんり tâm lý
đệ
Hình thanh
thứ tự, hạng
On
11 nétBộ · TrúcN4
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 弟 (Đệ) chỉ ÂM → thứ tự, thứ hạng.
Thanh phù · 声符 (Đệ · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTre được phân chia theo thứ tự như các em trai
Từ ghép thường gặp
第一だいいち thứ nhất
次第しだい dần dần, tùy theo
落第らくだい thi trượt
及第きゅうだい thi đỗ
Tế
Hình thanh
nhỏ, gầy, chi tiết
OnKun
11 nétBộ · MịchN4
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 囟 (Tín, sau viết 田) chỉ ÂM → nhỏ, mảnh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ 糸 nhỏ bé trên ruộng 田
Từ ghép thường gặp
細いほそい gầy, thon
細かいこまかい nhỏ nhặt, chi tiết
細胞さいぼう tế bào
詳細しょうさい chi tiết
Chung
Hình thanh
kết thúc, hết
OnKun
11 nétBộ · MịchN4
Nguồn gốc chữ · 字源糹/糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 冬 chỉ ÂM → đầu mối cuối sợi → kết thúc.
Thanh phù · 声符 (Đông · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết thúc ở mùa đông
Từ ghép thường gặp
終了しゅうりょう kết thúc
最終さいしゅう cuối cùng
終点しゅうてん trạm cuối
終日しゅうじつ cả ngày
Chuyển
Hình thanh
di chuyển, lăn, ngã
OnKun
11 nétBộ · XaN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 轉; 車 (bộ Xa) chỉ NGHĨA + 云(vốn 專) chỉ ÂM → xoay, lăn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe quay tròn bánh để di chuyển
Từ ghép thường gặp
自転車じてんしゃ xe đạp
運転うんてん lái xe
転職てんしょく chuyển việc
回転かいてん xoay chuyển
Bộ
Hình thanh
bộ phận, phòng ban, bộ lạc
On
11 nétBộ · ẤpN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝/邑 (bộ Ấp) chỉ NGHĨA + 咅 chỉ ÂM → bộ phận, khu vực.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng ở cổng của vùng đất chia bộ bộ
Từ ghép thường gặp
部屋へや căn phòng
部長ぶちょう trưởng phòng
部分ぶぶん bộ phận
学部がくぶ khoa, ngành học
部活ぶかつ hoạt động CLB
Đô
Hình thanh
Kinh đô, Thành thị, Tiện lợi
OnKun
11 nétBộ · ẤpN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Ấp, vùng đất) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → đô thị, thủ đô.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMọi người tụ họp về vùng đất ấp tạo thành kinh đô.
Từ ghép thường gặp
都会とかい thành thị
京都きょうと kinh đô Kyoto
都合つごう sự thuận tiện
首都しゅと thủ đô
みやこ thủ đô, kinh đô
Hình thanh
Cánh đồng, Hoang dã
OnKun
11 nétBộ · Bộ LýN4
Nguồn gốc chữ · 字源里 (bộ Lý, làng/đất) chỉ NGHĨA + 予 chỉ ÂM → đồng nội, hoang dã.
Thanh phù · 声符 (Dự · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỞ trong làng (里) nhìn ra cái mâu (予) ở cánh đồng hoang dã.
Từ ghép thường gặp
野菜やさい Rau
野球やきゅう Bóng chày
野原のはら Cánh đồng
分野ぶんや Lĩnh vực
野党やとう Đảng đối lập
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%