KhoáN4 › Bài 15
N4 · BÀI 15

Bài 15

Học 12 chữ N4 (鳥 … 無). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Điểu
Tượng hìnhBộ thủ
con chim
OnKun
11 nétBộ · ĐiểuN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con chim đuôi dài.
Mẹo nhớHình dáng con Điểu có lông và chân.
Từ ghép thường gặp
とり con chim
小鳥ことり chú chim nhỏ
白鳥はくちょう thiên nga
野鳥やちょう chim hoang dã
一石二鳥いっせきにちょう một mũi tên trúng hai đích
Hoàng
Tượng hìnhBộ thủ
màu vàng
OnKun
11 nétBộ · HoàngN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình ngọc bội/người đeo bội màu vàng → màu vàng.
Mẹo nhớThảo mộc mọc trên đồng ruộng đến mùa chín có màu vàng.
Từ ghép thường gặp
黄色きいろ màu vàng
黄金おうごん vàng ròng
黄砂こうさ bụi vàng
卵黄らんおう lòng đỏ trứng
Trường
Hình thanh
Nơi chốn, quảng trường, trường hợp
OnKun
12 nétBộ · ThổN4
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 昜 chỉ ÂM → nơi chốn, sân bãi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) ở công trường đầy ánh mặt trời chiếu xuống.
Từ ghép thường gặp
場所ばしょ địa điểm
場合ばあい trường hợp
工場こうじょう nhà máy
広場ひろば quảng trường
会場かいじょう hội trường
Hàn
Hội ý
Lạnh, Rét
OnKun
12 nétBộ · MiênN4
Nguồn gốc chữ · 字源Người (人) trong nhà (宀) nằm trên đống cỏ (茻) tránh băng (冫) → lạnh, rét.
Mẹo nhớTrong nhà (宀) đắp chăn có cỏ, dưới chân có băng (冫) nên lạnh.
Từ ghép thường gặp
寒いさむい Lạnh
寒気かんき Luồng khí lạnh
寒帯かんたい Hàn đới
防寒ぼうかん Phòng lạnh
Vãn
muộn, buổi tối
OnKun
12 nétBộ · NhậtN4
Mẹo nhớNgày 日 thỏ 免 đi chơi vào buổi tối muộn
Từ ghép thường gặp
晩御飯ばんごはん cơm tối
今晩こんばん tối nay
毎晩まいばん mỗi tối
晩年ばんねん tuổi già
Vãn
Hình thanh
Buổi tối, Muộn, Đêm
On
12 nétBộ · NhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 免 (Miễn) chỉ ÂM → buổi tối, muộn.
Thanh phù · 声符 (Miễn · On メン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời (日) lặn miễn cưỡng (免) vào buổi tối.
Từ ghép thường gặp
晩ご飯ばんごはん Cơm tối
今晩こんばん Tối nay
毎晩まいばん Mỗi tối
一晩ひとばん Một đêm
tình
Hình thanh
trời nắng, quang đãng
OnKun
12 nétBộ · nhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → trời quang, tạnh ráo.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgày (日) có màu xanh (青) là trời nắng.
Từ ghép thường gặp
晴れるはれる nắng, quang đãng
晴れはれ trời nắng
快晴かいせい thời tiết đẹp, trong xanh
晴天せいてん trời quang đãng
Thử
Hình thanh
nóng (thời tiết)
OnKun
12 nétBộ · NhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → nóng nực.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời của người tạo ra cái nóng mùa hè
Từ ghép thường gặp
暑いあつい nóng
残暑ざんしょ cái nóng sót lại
猛暑もうしょ nóng gay gắt
暑中しょちゅう giữa mùa hè
sâm
Hội ý
rừng rậm
OnKun
12 nétBộ · mộc (cây)N4
Nguồn gốc chữ · 字源Ba chữ 木 (cây) chồng lên → rừng rậm, nhiều cây.
Mẹo nhớBa cây GỖ (mộc) tạo thành rừng SÂM rậm rạp
Từ ghép thường gặp
もり rừng rậm
森林しんりん rừng rậm
青森あおもり tỉnh Aomori
森の中もりの中 trong rừng
森永もりなが tên hãng Morinaga
Xỉ
Hình thanhBộ thủ
răng
OnKun
12 nétBộ · XỉN4
Nguồn gốc chữ · 字源齒 vẽ hình răng trong miệng (chỉ NGHĨA) + 止 (Chỉ) chỉ ÂM → răng.
Thanh phù · 声符 (Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng mở ra thấy hàm răng xếp dừng lại ở trong.
Từ ghép thường gặp
răng
歯医者はいしゃ nha sĩ
虫歯むしば răng sâu
歯磨きはみがき đánh răng
ôn
Hình thanh
ấm áp, nhiệt độ
OnKun
12 nétBộ · thủy (nước)N4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 昷 (Ôn) chỉ ÂM → ấm áp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNƯỚC (thủy) trong ĐĨA (mãnh) được MẶT TRỜI sưởi ẤM
Từ ghép thường gặp
温かいあたたかい ấm áp
温度おんど nhiệt độ
温泉おんせん suối nước nóng
気温きおん nhiệt độ không khí
温暖おんだん ấm áp, ôn hòa
Tượng hình
Không có, Vô lý
OnKun
12 nétBộ · Bộ HỏaN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người cầm đuôi/lông múa (vốn là 舞), mượn làm 'không có'.
Mẹo nhớRừng cây bị lửa (灬) thiêu rụi thành không có gì.
Từ ghép thường gặp
無いない Không có
無理むり Vô lý
無料むりょう Miễn phí
無駄むだ Lãng phí
無視むし Xem thường
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%