Trường
Hình thanhNơi chốn, quảng trường, trường hợp
Onジョウ、チョウKunば
12 nétBộ 土 · ThổN4
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 昜 chỉ ÂM → nơi chốn, sân bãi.
Thanh phù · 声符昜 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) ở công trường đầy ánh mặt trời chiếu xuống.
Từ ghép thường gặp場所 địa điểm
場合 trường hợp
工場 nhà máy
広場 quảng trường
会場 hội trường