Đạt
Hình thanhĐạt được, Truyền đạt, Các (số nhiều)
Onタツ
12 nétBộ ⻌ · SướcN4
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 羍 (Đạt) chỉ ÂM → đạt tới, thông suốt.
Thanh phù · 声符羍 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDắt con dê đi trên đường đạt tới đích.
Từ ghép thường gặp友達 bạn bè
配達 giao hàng
発達 phát triển
達成 đạt được
速達 chuyển phát nhanh