Khoá › N4 › Bài 16
N4 · BÀI 16

Bài 16

Học 12 chữ N4 (番 … 開). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

番
Phiên
Hội ý
Lượt, Số thứ tự, Canh gác
On
12 nétBộ · ĐiềnN4
Nguồn gốc chữ · 字源Trên là 釆 (vết chân thú), dưới là 田 → dấu chân thú trên ruộng, sau chỉ thứ tự, phiên.
Mẹo nhớTheo lượt rải phân bón trên ruộng lúa.
Từ ghép thường gặp
番号ばんごう số hiệu
番組ばんぐみ chương trình
一番いちばん nhất, số một
交番こうばん đồn cảnh sát
留守番るすばん trông nhà
着
Trước
Hình thanh
Mặc áo, Đến nơi
OnKun
12 nétBộ · DươngN4
Nguồn gốc chữ · 字源Dị thể của 著; phần dưới 者 chỉ ÂM → mặc, đến nơi, dính vào.
Thanh phù · 声符者 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon cừu nhìn thấy mắt người thì mặc áo vào
Từ ghép thường gặp
着るきる mặc
着くつく đến nơi
下着したぎ đồ lót
到着とうちゃく đến nơi
短
Đoản
Hình thanh
Ngắn, Khuyết điểm, Thiếu thốn
OnKun
12 nétBộ · ThỉN4
Nguồn gốc chữ · 字源矢 (bộ Thỉ, mũi tên - thước đo) chỉ NGHĨA + 豆 (Đậu) chỉ ÂM → ngắn.
Thanh phù · 声符豆 (Đậu · On トウ、ズ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMũi tên (矢) bắn trúng cái đậu (豆) ngắn (短) ngủn.
Từ ghép thường gặp
短期たんき Ngắn hạn
短所たんしょ Nhược điểm
短縮たんしゅく Rút ngắn
短歌たんか Thơ Tanka
短気たんき Nóng nảy
答
Đáp
Hình thanh
trả lời, đáp án
OnKun
12 nétBộ · TrúcN4
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 合 chỉ ÂM → trả lời, đáp.
Thanh phù · 声符合 (Hợp · On ゴウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCâu trả lời viết trên thẻ tre rất phù hợp
Từ ghép thường gặp
答えこたえ câu trả lời
回答かいとう giải đáp
答案とうあん bài thi
答弁とうべん trả lời, biện hộ
結
kết
Hình thanh
buộc, kết thúc, kết quả
OnKun
12 nétBộ · MịchN4
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 吉 (Cát) chỉ ÂM → thắt, buộc, kết.
Thanh phù · 声符吉 (cát · On キチ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ buộc các ý kiến cát tường lại thành kết quả
Từ ghép thường gặp
結婚けっこん kết hôn
結論けつろん kết luận
結果けっか kết quả
結ぶむすぶ buộc, nối
絵
HỘI
Hình thanh
tranh, bức họa
On
12 nétBộ · MịchN4
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 会 (Hội) chỉ ÂM → tranh, bức vẽ (giản thể của 繪).
Thanh phù · 声符会 (HỘI · On カイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) để thêu bức tranh trong buổi hội nghị (会).
Từ ghép thường gặp
絵画かいが hội họa, bức tranh
絵本えほん truyện tranh cho trẻ em
油絵あぶらえ tranh sơn dầu
絵の具えのぐ màu vẽ
浮世絵うきよえ tranh ukiyo-e
貸
Thải
Hình thanh
cho vay, cho mượn
OnKun
12 nétBộ · BốiN4
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 代 chỉ ÂM → cho vay, cho mượn.
Thanh phù · 声符代 (Đại · On ダイ、タイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐại diện mang tiền bạc đi cho vay
Từ ghép thường gặp
貸すかす cho mượn
貸出かしだし cho mượn ra ngoài
賃貸ちんたい cho thuê
貸切かしきり thuê trọn gói
軽
Khinh
Hình thanh
Nhẹ, Khinh thường, Sơ sài
OnKun
12 nétBộ · XaN4
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 巠 (Kinh) chỉ ÂM → nhẹ (giản thể của 輕).
Thanh phù · 声符巠 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe (車) mà đi qua vùng đất thánh (経 - bỏ mịch) thì thấy rất nhẹ (軽).
Từ ghép thường gặp
軽食けいしょく Bữa ăn nhẹ
気軽にきがるに Một cách thoải mái, không ngần ngại
軽減けいげん Giảm nhẹ
軽率けいそつ Khinh suất, cẩu thả
軽いかるい Nhẹ
運
Vận
Hình thanh
Vận chuyển, Vận mệnh, May mắn
OnKun
12 nétBộ · SướcN4
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 軍 chỉ ÂM → vận chuyển, vận động.
Thanh phù · 声符軍 (Quân · On グン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe của quân đội chạy trên đường để vận chuyển
Từ ghép thường gặp
運転うんてん lái xe
運ぶはこぶ vận chuyển
運動うんどう vận động
幸運こううん may mắn
道
Đạo
Hình thanh
Đường, Đạo đức, Lối đi
OnKun
12 nétBộ · Bộ SướcN4
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 首 chỉ ÂM → con đường, đạo.
Thanh phù · 声符首 (Thủ · On シュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi trên đường (辶) cần có đầu óc (首) tỉnh táo.
Từ ghép thường gặp
水道すいどう Đường nước
道路どうろ Đường bộ
道徳どうとく Đạo đức
帰り道かえりみち Đường về
片道かたみち Một chiều
達
Đạt
Hình thanh
Đạt được, Truyền đạt, Các (số nhiều)
On
12 nétBộ · SướcN4
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 羍 (Đạt) chỉ ÂM → đạt tới, thông suốt.
Thanh phù · 声符羍 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDắt con dê đi trên đường đạt tới đích.
Từ ghép thường gặp
友達ともだち bạn bè
配達はいたつ giao hàng
発達はったつ phát triển
達成たっせい đạt được
速達そくたつ chuyển phát nhanh
開
Khai
Hội ý
Mở, Khai mạc
OnKun
12 nétBộ · Bộ MônN4
Nguồn gốc chữ · 字源門 (cửa) + 幵 (hai tay tháo then cài) → mở ra.
Mẹo nhớMở hai cánh cửa (門) để đưa hai tay nâng vật lên.
Từ ghép thường gặp
開くあく Mở
開けるあける Mở
開始かいし Bắt đầu
開店かいてん Mở cửa hàng
開発かいはつ Phát triển
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%