KhoáN4 › Bài 17
N4 · BÀI 17

Bài 17

Học 12 chữ N4 (集 … 靴). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tập
Hội ý
Tập hợp, Thu thập
OnKun
12 nétBộ · Bộ ChuyN4
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (con chim) đậu trên 木 (cây) → chim tụ tập → tụ họp, tập hợp.
Mẹo nhớChim (隹) đậu tập hợp trên cây (木).
Từ ghép thường gặp
集まるあつまる Tập hợp
集めるあつめる Gom lại
集中しゅうちゅう Tập trung
集合しゅうごう Tập hợp
募集ぼしゅう Tuyển dụng
Phạn
Hình thanh
cơm, thức ăn, bữa ăn
OnKun
12 nétBộ · ThựcN4
Nguồn gốc chữ · 字源食 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 反 chỉ ÂM → cơm.
Thanh phù · 声符 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĂn (食) ngược xuôi để có cơm
Từ ghép thường gặp
ご飯ごはん cơm, bữa ăn
炊飯器すいはんき nồi cơm điện
夕飯ゆうはん bữa tối
朝飯あさはん bữa sáng
昼飯ちゅうはん bữa trưa
Động
Hội ý
lao động, làm việc
OnKun
13 nétBộ · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源Quốc tự Nhật: 亻(người) + 動 (cử động) → lao động, làm việc.
Mẹo nhớNgười (Nhân) di động (Động) để làm việc kiếm sống.
Từ ghép thường gặp
働くはたらく làm việc
労働ろうどう lao động
共働きともばたらき vợ chồng cùng đi làm
労働者ろうどうしゃ người lao động
働き蜂はたらきばち ong thợ
VIÊN
Hình thanh
vườn, công viên
OnKun
13 nétBộ · ViN4
Nguồn gốc chữ · 字源囗 (bộ Vi, vòng rào) chỉ NGHĨA + 袁 (Viên) chỉ ÂM → vườn (đất có rào).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhu đất có tường bao quanh (囗) trồng cây mặc áo dài (袁) là khu vườn viên (園).
Từ ghép thường gặp
公園こうえん công viên
動物園どうぶつえん sở thú
遊園地ゆうえんち khu vui chơi
幼稚園ようちえん trường mẫu giáo
Ý
Hội ý
Ý chí, ý nghĩa, ý kiến
On
13 nétBộ · TâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源音 (âm thanh) + 心 (bộ Tâm) → tiếng lòng → ý, ý nghĩ.
Mẹo nhớÂm thanh (音) phát ra từ con tim (心) chính là ý nghĩ.
Từ ghép thường gặp
意味いみ ý nghĩa
意見いけん ý kiến
用意ようい chuẩn bị
注意ちゅうい chú ý
意志いし ý chí
ÁM
Hình thanh
tối tăm, u ám
OnKun
13 nétBộ · NhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 音 (Âm) chỉ ÂM → tối tăm.
Thanh phù · 声符 (Âm · On オン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgày (日) mà âm thanh (音) im bặt là trời tối tăm.
Từ ghép thường gặp
暗いくらい tối
暗記あんき học thuộc lòng
暗号あんごう mật mã
暗闇くらやみ bóng tối
真っ暗まっくら tối thui
Nghiệp
Tượng hình
Nghề nghiệp, sự nghiệp, công nghiệp
OnKun
13 nétBộ · MộcN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ giá gỗ treo chuông khánh có răng cưa → nghề nghiệp, sự nghiệp.
Mẹo nhớĐốn củi trên cây (木) để gầy dựng cơ nghiệp vĩ đại.
Từ ghép thường gặp
工業こうぎょう công nghiệp
授業じゅぎょう giờ học
卒業そつぎょう tốt nghiệp
残業ざんぎょう làm thêm giờ
営業えいぎょう kinh doanh
Lạc
Tượng hình
Vui vẻ, Âm nhạc, Nhàn nhã
OnKun
13 nétBộ · MộcN4
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hóa của 樂; vẽ nhạc cụ dây trên giá gỗ → âm nhạc, vui.
Mẹo nhớNhạc cụ bằng gỗ gảy nghe vui vẻ
Từ ghép thường gặp
楽しいたのしい vui vẻ
らく nhàn hạ
音楽おんがく âm nhạc
楽器がっき nhạc cụ
Hán
Hình thanh
đất Hán, chữ Hán, người Trung Quốc
On
13 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵/水 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 𦰩 chỉ ÂM → sông Hán → nhà Hán, người Hán.
Thanh phù · 声符𦰩 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước ngập vùng đất tạo nên người Hán
Từ ghép thường gặp
漢字かんじ chữ Hán
漢方かんぽう Đông y
痴漢ちかん kẻ sàm sỡ
漢和かんわ Hán Hòa
Thí
Hình thanh
thử, thí nghiệm
OnKun
13 nétBộ · NgônN4
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 式 chỉ ÂM → thử, kiểm tra.
Thanh phù · 声符 (Thức · On シキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói theo đúng quy thức để Thí nghiệm.
Từ ghép thường gặp
試験しけん kỳ thi
試すためす thử nghiệm
試着しちゃく mặc thử
試合しあい trận đấu
Viễn
Hình thanh
xa, lâu dài
OnKun
13 nétBộ · SướcN4
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 袁 (Viên) chỉ ÂM → xa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc áo dài bước đi (Sước) trên con đường đi về nơi xa VIỄN.
Từ ghép thường gặp
遠いとおい xa xôi
遠足えんそく dã ngoại, đi bộ đường dài
遠慮えんりょ ngần ngại, khách khí
遠隔えんかく từ xa, viễn thông
永遠えいえん vĩnh viễn
Ngoa
Hình thanh
Giày, Dép
OnKun
13 nétBộ · CáchN4
Nguồn gốc chữ · 字源革 (bộ Cách, da thuộc) chỉ NGHĨA + 化 (Hóa) chỉ ÂM → giày, ủng.
Thanh phù · 声符 (Hóa · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDa (革) biến đổi (化) thành đôi giày.
Từ ghép thường gặp
くつ Giày
靴下くつした Tất, vớ
長靴ながぐつ Ủng
革靴かわぐつ Giày da
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%