Khoá › N4 › Bài 18
N4 · BÀI 18

Bài 18

Học 12 chữ N4 (歌 … 題). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

歌
Ca
Hình thanh
hát, bài hát, ca khúc
OnKun
14 nétBộ · KhiếmN4
Nguồn gốc chữ · 字源欠 (bộ Khiếm, há miệng) chỉ NGHĨA + 哥 chỉ ÂM → hát, bài ca.
Thanh phù · 声符哥 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhả năng há mồm Khiếm khuyết để hát Ca.
Từ ghép thường gặp
歌ううたう hát
歌手かしゅ ca sĩ
国歌こっか quốc ca
歌詞かし lời bài hát
和歌わか thơ Waka
銀
Ngân
Hình thanh
bạc, ngân
OnKun
14 nétBộ · KimN4
Nguồn gốc chữ · 字源釒/金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 艮 chỉ ÂM → bạc.
Thanh phù · 声符艮 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại tốt là Ngân.
Từ ghép thường gặp
銀行ぎんこう ngân hàng
銀ぎん bạc
銀座ぎんざ Ginza
銀色ぎんいろ màu bạc
水銀すいぎん thủy ngân
億
Ức
Hình thanh
Một trăm triệu
On
15 nétBộ · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 意 (Ý) chỉ ÂM → trăm triệu (ức).
Thanh phù · 声符意 (Ý · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) có ý nghĩ (意) tích góp được một ức (億) yên.
Từ ghép thường gặp
一億いちおく Một trăm triệu
億万長者おくまんちょうじゃ Tỷ phú
億兆おくちょう Nhân dân, chúng dân
巨億きょおく Hàng triệu triệu, số tiền lớn
数億すうおく Vài trăm triệu
箱
Tương
Hình thanh
Cái hộp, Cái hòm
OnKun
15 nétBộ · TrúcN4
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 相 (Tương) chỉ ÂM → cái hộp, thùng.
Thanh phù · 声符相 (Tương, Tướng · On ソウ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHộp làm bằng tre (竹) tương tự (相) nhau.
Từ ghép thường gặp
箱はこ Cái hộp
ゴミ箱ごみばこ Thùng rác
本箱ほんばこ Tủ sách
重箱じゅうばこ Hộp chồng nhiều tầng
談
Đàm
Hình thanh
đàm thoại, thảo luận, bàn bạc
On
15 nétBộ · NgônN4
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 炎 (Viêm) chỉ ÂM → nói chuyện, đàm luận.
Thanh phù · 声符炎 (viêm · On エン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (Ngôn) bốc lửa như hai ngọn lửa (Viêm) để hội ĐÀM.
Từ ghép thường gặp
相談そうだん thảo luận, bàn bạc
談話だんわ đàm thoại, cuộc nói chuyện
冗談じょうだん nói đùa
会談かいだん hội đàm, gặp gỡ
対談たいだん đối thoại, trò chuyện
質
Chất
Hình thanh
chất lượng, vật chất, hỏi
OnKun
15 nétBộ · BốiN4
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 斦 chỉ ÂM → bản chất, chất, cầm cố.
Thanh phù · 声符斦 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChất lượng của hai cái rìu được định giá bằng tiền
Từ ghép thường gặp
質問しつもん câu hỏi
品質ひんしつ chất lượng
性質せいしつ tính chất
物質ぶっしつ vật chất
橋
Kiều
Hình thanh
Cây cầu
OnKun
16 nétBộ · MộcN4
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 喬 (Kiều, cao) chỉ ÂM → cây cầu.
Thanh phù · 声符喬 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cầu làm bằng gỗ (木) xây cao (喬) lên.
Từ ghép thường gặp
橋はし Cây cầu
歩道橋ほどうきょう Cầu vượt bộ hành
鉄橋てっきょう Cầu sắt
架け橋かけはし Cầu nối, trung gian
橋本はしもと Hashimoto (họ người)
薬
DƯỢC
Hình thanh
thuốc, dược phẩm
OnKun
16 nétBộ · ThảoN4
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 楽 (Lạc) chỉ ÂM → thuốc (cỏ cây làm cho khỏi bệnh, vui khỏe).
Thanh phù · 声符楽 (Lạc · On ラク、ガク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThảo mộc (艹) làm cho con người vui vẻ (楽) chính là thuốc dược (薬).
Từ ghép thường gặp
薬くすり thuốc
薬品やくひん dược phẩm
薬局やっきょく nhà thuốc
目薬めぐすり thuốc nhỏ mắt
親
Thân
Hình thanh
Cha mẹ, Thân thiết
OnKun
16 nétBộ · Bộ KiếnN4
Nguồn gốc chữ · 字源見 (bộ Kiến) chỉ NGHĨA + 亲 chỉ ÂM → cha mẹ, thân thuộc.
Thanh phù · 声符亲 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCha mẹ đứng (立) trên cây (木) nhìn (見) theo con.
Từ ghép thường gặp
親おや Cha mẹ
親切しんせつ Thân thiện
両親りょうしん Bố mẹ
親しいしたしい Thân thiết
父親ちちおや Bố
頭
Đầu
Hình thanh
cái đầu, đứng đầu
OnKun
16 nétBộ · HiệtN4
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 豆 (Đậu) chỉ ÂM → cái đầu.
Thanh phù · 声符豆 (Đậu · On トウ、ズ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐậu trên trang giấy là cái đầu suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp
頭痛ずつう đau đầu
頭部とうぶ phần đầu
先頭せんとう đi đầu, tiên phong
口頭こうとう bằng lời nói
一頭いっとう một con động vật lớn
館
Quán
Hình thanh
tòa nhà, quán
OnKun
16 nétBộ · ThựcN4
Nguồn gốc chữ · 字源食 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 官 chỉ ÂM → quán trọ, nhà lớn.
Thanh phù · 声符官 (Quan · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNơi ăn Thực phẩm và làm Quan là cái Quán.
Từ ghép thường gặp
図書館としょかん thư viện
映画館えいがかん rạp chiếu phim
大使館たいしかん đại sứ quán
旅館りょかん nhà trọ kiểu Nhật
会館かいかん hội quán
題
Đề
Hình thanh
Tiêu đề, Chủ đề, Vấn đề
On
18 nétBộ · HiệtN4
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu/trán) chỉ NGHĨA + 是 chỉ ÂM → đề mục, đầu đề.
Thanh phù · 声符是 (Thị · On ゼ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng đúng chỗ để làm bài kiểm tra đầu trang sách
Từ ghép thường gặp
問題もんだい vấn đề
宿題しゅくだい bài tập về nhà
話題わだい chủ đề
主題しゅだい chủ đề chính
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%