BÀI 2体・家族
Bài 2 · Cơ thể & gia đình
Chữ vẽ người và bộ phận cơ thể. Phần lớn cũng là BỘ THỦ, gặp lại rất nhiều về sau. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
Nhân
Tượng hìnhBộ thủngười, nhân vật
Onジン、ニンKunひと、り、び
2 nétBộ 人 · bộ NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình một người đang đứng dang hai chân.
Mẹo nhớHình người đang đứng dang hai chân.
Từ ghép thường gặp人間 con người
外国人 người nước ngoài
日本人 người Nhật
大人 người lớn
一人 một người
Khẩu
Tượng hìnhBộ thủMiệng, Cửa
OnコウKunくち
3 nétBộ 口 · Bộ KhẩuN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái miệng đang mở.
Mẹo nhớHình cái miệng vuông vắn.
Từ ghép thường gặp人口 Nhân khẩu
出口 Cửa ra
入口 Cửa vào
窓口 Cửa bán vé
悪口 Nói xấu
Mục
Tượng hìnhBộ thủMắt, mục lục, bề mặt
Onモク、ボクKunめ、ま
5 nétBộ 目 · MụcN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con mắt (dựng đứng cho gọn).
Mẹo nhớHình dáng con mắt dựng đứng.
Từ ghép thường gặp目的 mục đích
目次 mục lục
注目 chú ý
目上 bề trên
一番目 thứ nhất
nhĩ
Tượng hìnhBộ thủtai
OnジKunみみ
6 nétBộ 耳 · nhĩN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ vành tai.
Mẹo nhớHình dáng của cái tai.
Từ ghép thường gặp耳 cái tai
耳鳴り ù tai
初耳 nghe lần đầu
耳鼻科 khoa tai mũi họng
THỦ
Tượng hìnhBộ thủtay
OnシュKunて
4 nétBộ 手 · ThủN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bàn tay xòe năm ngón.
Mẹo nhớHình năm ngón tay xòe ra.
Từ ghép thường gặp上手 giỏi
下手 dở, kém
手紙 bức thư
歌手 ca sĩ
Túc
Tượng hìnhBộ thủChân, Đầy đủ
OnソクKunあし、たりる
7 nétBộ 足 · TúcN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bàn chân và cẳng chân = chân, đủ.
Mẹo nhớHình cái chân đang đứng vững
Từ ghép thường gặp足す thêm vào
足りる đủ
遠足 dã ngoại
不足 thiếu thốn
Tử
Tượng hìnhBộ thủcon, đứa trẻ, phần tử
Onシ、ス、ツKunこ、ね
3 nétBộ 子 · bộ TửN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình em bé quấn tã, hai tay dang ra.
Mẹo nhớHình đứa trẻ sơ sinh đang dang tay quấn tã.
Từ ghép thường gặp子供 trẻ em
女の子 bé gái
男の子 bé trai
電子 điện tử
様子 tình hình
Nữ
Tượng hìnhBộ thủphụ nữ, con gái
Onジョ、ニョ、ニョウKunおんな、め
3 nétBộ 女 · bộ NữN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người phụ nữ đang quỳ, khoanh tay.
Mẹo nhớHình người phụ nữ đang quỳ gối khép nép.
Từ ghép thường gặp女 phụ nữ
女の子 bé gái
女性 nữ giới
彼女 cô ấy, bạn gái
長女 con gái trưởng
MẪU
Tượng hìnhmẹ
OnボKunは
5 nétBộ 毋 · VôN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người phụ nữ với hai chấm (bầu vú) = người mẹ.
Mẹo nhớHình người mẹ lộ hai bầu sữa nuôi con.
Từ ghép thường gặp母親 mẹ, thân mẫu
祖母 bà
母国 quê hương
母音 nguyên âm
PHỤ
Tượng hìnhBộ thủcha, bố
OnフKunちち
4 nétBộ 父 · PhụN5
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay cầm rìu/gậy = người cha, trụ cột.
Mẹo nhớHình ảnh người cha cầm hai roi dạy con.
Từ ghép thường gặp父親 bố, thân phụ
祖父 ông
父母 bố mẹ
叔父 chú, bác
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.