BÀI 3動物
Bài 3 · Muông thú & sự sống
Hình các con vật và vài chữ gốc về sự sống. Bấm ▶ xem nét để thấy hình thoát ra từ chữ. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
Ngưu
Tượng hìnhBộ thủcon bò, trâu
OnギュウKunうし
4 nétBộ 牛 · NgưuN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ đầu con bò có cặp sừng.
Mẹo nhớHình ảnh con bò nhìn từ trên xuống
Từ ghép thường gặp牛乳 sữa bò
牛肉 thịt bò
子牛 bê con
牛丼 cơm thịt bò
Khuyển
Tượng hìnhBộ thủcon chó
OnケンKunいぬ
4 nétBộ 犬 · KhuyểnN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con chó (thêm chấm = tai/đuôi vẫy).
Mẹo nhớChữ Đại thêm một dấu chấm thành con chó Khuyển.
Từ ghép thường gặp犬 con chó
子犬 chó con
番犬 chó giữ nhà
猟犬 chó săn
Mã
Tượng hìnhBộ thủCon ngựa
OnバKunうま
10 nétBộ 馬 · MãN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con ngựa: bờm, bốn chân, đuôi.
Mẹo nhớHình ảnh con Ngựa (馬) có bờm và bốn chân
Từ ghép thường gặp馬 con ngựa
競馬 đua ngựa
馬車 xe ngựa
乗馬 cưỡi ngựa
馬鹿 ngu ngốc
Ngư
Tượng hìnhBộ thủcon cá
OnギョKunさかな
11 nétBộ 魚 · NgưN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con cá: đầu, mình, vây, đuôi.
Mẹo nhớCon cá Ngư có đầu, thân ruộng và đuôi lửa.
Từ ghép thường gặp魚 con cá
人魚 nàng tiên cá
金魚 cá vàng
鮮魚 cá tươi
魚市場 chợ cá
Đại
Tượng hìnhBộ thủlớn, to, vĩ đại
Onダイ、タイKunおお、おおきい、おおいに
3 nétBộ 大 · bộ ĐạiN5
Nguồn gốc chữ · 字源Người dang rộng hai tay hai chân = to lớn.
Mẹo nhớNgười dang rộng hai tay hai chân là lớn.
Từ ghép thường gặp大きい to lớn
大学 trường đại học
大人 người lớn
大切 quan trọng
大変 vất vả, kinh khủng
Sinh
Tượng hìnhBộ thủsống, sinh ra, học sinh
Onセイ、ショウKunいきる、いかす、いける、うまれる、うむ、おう、はえる、はやす、き、なま
5 nétBộ 生 · bộ SinhN5
Nguồn gốc chữ · 字源Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất = sinh ra, sống.
Mẹo nhớCây cỏ mọc lên từ mặt đất thể hiện sự sống.
Từ ghép thường gặp生きる sống
生まれる được sinh ra
先生 giáo viên
学生 học sinh, sinh viên
生活 cuộc sống
Đệ
Tượng hìnhem trai
OnテイKunおとう
7 nétBộ 弓 · CungN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình dây quấn quanh cọc theo thứ tự = em trai, thứ bậc.
Mẹo nhớEm trai cầm dây quấn quanh cây cung.
Từ ghép thường gặp弟 em trai tôi
兄弟 anh em
弟子 đệ tử
子弟 con em
Tịch
Tượng hìnhBộ thủbuổi tối, hoàng hôn
OnセキKunゆう
3 nétBộ 夕 · TịchN5
Nguồn gốc chữ · 字源Nửa vầng trăng nhô lên = chiều tối.
Mẹo nhớChữ Đa bớt đi một nửa thành chữ Tịch buổi tối.
Từ ghép thường gặp夕方 chiều tà
夕食 bữa tối
夕日 mặt trời buổi chiều
一朝一夕 một sớm một chiều
夕刊 báo buổi chiều
Hạ
Tượng hìnhmùa hạ, mùa hè
OnカKunなつ
10 nétBộ 夂 · TruyN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình một người (đầu, tay, chân); mượn chỉ mùa hè.
Mẹo nhớNgười đội mũ to đi chậm rãi trong mùa Hạ.
Từ ghép thường gặp夏 mùa hè
夏休み kỳ nghỉ hè
初夏 đầu hè
夏至 hạ chí
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.