BÀI 4場所
Bài 4 · Nơi chốn & đi lại
Chữ về phương hướng, nơi chốn, phương tiện. Nhiều chữ làm THANH PHÙ cho chữ ghép sau này. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
XA
Tượng hìnhBộ thủxe ô tô, xe cộ
OnシャKunくるま
7 nétBộ 車 · XaN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chiếc xe nhìn từ trên xuống (trục và bánh).
Mẹo nhớHình chiếc xe nhìn từ trên xuống có hai bánh và trục xe.
Từ ghép thường gặp電車 tàu điện
自動車 xe ô tô
自転車 xe đạp
車椅子 xe lăn
Hành
Tượng hìnhBộ thủđi, tổ chức, hàng
Onコウ、ギョウ、アンKunいく、ゆく、おこなう
6 nétBộ 行 · bộ HànhN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ một ngã tư đường = đi, hàng.
Mẹo nhớHình ngã tư đường nơi mọi người đi lại.
Từ ghép thường gặp行く đi
行う tổ chức, tiến hành
銀行 ngân hàng
旅行 du lịch
行動 hành động
PHƯƠNG
Tượng hìnhBộ thủphương hướng, cách thức
OnホウKunかた
4 nétBộ 方 · PhươngN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình lưỡi cày/lá cờ = phương hướng, cách thức.
Mẹo nhớHình người cầm cày định hướng đi bốn phương.
Từ ghép thường gặp方法 phương pháp
方向 phương hướng
見方 cách nhìn
一方 một mặt
TÂY
Tượng hìnhphía tây
OnセイKunにし
6 nétBộ 襾 · ÁN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình tổ chim (chim về tổ lúc chiều) = hướng tây.
Mẹo nhớHình tổ chim khi mặt trời lặn ở phương Tây.
Từ ghép thường gặp西口 cửa tây
西洋 phương tây
関西 vùng Kansai
大西洋 Đại Tây Dương
NAM
Tượng hìnhphía nam
OnナンKunみなみ
9 nétBộ 十 · ThậpN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình một loại lều/nhạc cụ; mượn chỉ hướng nam.
Mẹo nhớMười người đội mũ đi tìm ranh giới ở phía Nam.
Từ ghép thường gặp南口 cửa nam
東南アジア Đông Nam Á
南極 Nam Cực
南米 Nam Mỹ
Kinh
Tượng hìnhKinh đô, Kinh thành
Onキョウ
8 nétBộ 亠 · ĐầuN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tòa nhà cao dựng trên gò = kinh đô.
Mẹo nhớKinh đô lớn có tòa tháp cao trên đất
Từ ghép thường gặp東京 Tokyo
京都 Kyoto
上京 lên thủ đô
京阪 vùng Kyoto-Osaka
Cao
Tượng hìnhBộ thủcao, đắt
OnコウKunたかい
10 nétBộ 高 · CaoN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tòa lầu/tháp cao = cao.
Mẹo nhớHình ảnh ngôi nhà lầu cao tầng
Từ ghép thường gặp高校 trường cấp ba
高級 cao cấp
最高 cao nhất
高価 đắt giá
高速 tốc độ cao
Công
Tượng hìnhBộ thủcông nghiệp, thợ, công việc
Onコウ
3 nétBộ 工 · CôngN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái thước/dụng cụ của thợ = công việc, thợ.
Mẹo nhớHình cái thước của người thợ công nhân
Từ ghép thường gặp工場 nhà máy
工事 công trường
工業 công nghiệp
大工 thợ mộc
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.