BÀI 10人間関係
Bài 10 · Người & quan hệ
Ghép ý quanh con người: 人 tựa cây = nghỉ, 女+子 = thích… Hiểu logic ghép là nhớ ngay. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
HƯU
Hội ýnghỉ ngơi
OnキュウKunやすむ
6 nétBộ 人 · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源人 (người) tựa vào 木 (gốc cây) = nghỉ ngơi.
Mẹo nhớMột người tựa vào cái cây để nghỉ ngơi.
Từ ghép thường gặp休み ngày nghỉ
休日 ngày nghỉ lễ
休憩 nghỉ giải lao
冬休み nghỉ đông
HỘI
Hội ýgặp gỡ, hội họp
OnカイKunあう
6 nétBộ 人 · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源Mái che trùm lên đám đông tụ họp = gặp gỡ, hội.
Mẹo nhớHai người gặp nhau dưới một mái nhà.
Từ ghép thường gặp会う gặp gỡ
会社 công ty
会話 hội thoại
会議 cuộc họp
HỮU
Hội ýbạn bè
OnユウKunとも
4 nétBộ 又 · HựuN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hai bàn tay 又 chìa ra nắm nhau = bạn bè.
Mẹo nhớHai người bạn nắm tay nhau vượt qua hoạn nạn.
Từ ghép thường gặp友達 bạn bè
友人 bạn thân
友情 tình bạn
親友 bạn thân thiết
Huynh
Hội ýanh trai
OnケイKunあに
5 nétBộ 儿 · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) trên 儿 (người) = người lớn dạy bảo = anh.
Mẹo nhớNgười nói to bằng miệng đi bằng chân là Huynh.
Từ ghép thường gặp兄 anh trai tôi
お兄さん anh trai người khác
兄弟 anh em
義兄 anh rể
Nam
Hội ýcon trai, đàn ông
Onダン、ナンKunおとこ
7 nétBộ 田 · ĐiềnN5
Nguồn gốc chữ · 字源田 (ruộng) + 力 (sức) = người dùng sức cày ruộng = đàn ông.
Mẹo nhớNgười dùng lực làm việc ngoài đồng ruộng
Từ ghép thường gặp男の子 bé trai
男性 nam giới
長男 trưởng nam
男子 nam nhi
男気 nghĩa khí
Hảo
Hội ýThích, Tốt đẹp, Hay
OnコウKunこのむ、すく
6 nétBộ 女 · NữN5
Nguồn gốc chữ · 字源女 (mẹ) + 子 (con) = mẹ thương con = thích, tốt đẹp.
Mẹo nhớNgười phụ nữ ôm con nhỏ là điều tốt đẹp ai cũng thích.
Từ ghép thường gặp好き thích
好物 món ăn yêu thích
好意 thiện ý
好み sở thích
友好 hữu hảo, thân thiện
Tiên
Hội ýtrước, tiên tiến
OnセンKunさき
6 nétBộ 儿 · Nhân điN5
Nguồn gốc chữ · 字源之 (bàn chân) đặt trên 儿 (người) = đi trước, trước.
Mẹo nhớNgười đi trước bước đi trên mặt đất
Từ ghép thường gặp先生 giáo viên
先週 tuần trước
先月 tháng trước
指先 đầu ngón tay
先に trước tiên
An
Hội ýAn toàn, Rẻ
OnアンKunやす・い
6 nétBộ 宀 · Bộ MiênN5
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 女 (phụ nữ) = phụ nữ trong nhà = yên ổn.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) ở dưới mái nhà (宀) thì an tâm.
Từ ghép thường gặp安い Rẻ
安全 An toàn
安心 An tâm
不安 Bất an
安定 Ổn định
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.