KhoáChặng 0 › Bài 11
BÀI 11

Bài 11 · Phương hướng & chuyển động

Chữ về hướng và hành động. Liên hệ hình hai người/bàn chân để nhớ. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

BẮC
Hội ý
phía bắc
OnKun
5 nétBộ · ChủyN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hai người quay lưng vào nhau = phía sau lưng = hướng bắc.
Mẹo nhớHai người ngồi quay lưng vào nhau tránh gió lạnh từ phương Bắc.
Từ ghép thường gặp
北口きたぐち cửa bắc
北海道ほっかいどう Hokkaido
東北とうほく đông bắc
南北なんぼく nam bắc
HỮU
Hội ý
bên phải
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN5
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bàn tay) + 口 (miệng) = tay phải (tay cầm đồ ăn).
Mẹo nhớTay đưa thức ăn vào miệng là tay phải.
Từ ghép thường gặp
右手みぎて tay phải
右折うせつ rẽ phải
左右さゆう trái phải
右側みぎがわ phía bên phải
TẢ
Hội ý
bên trái
OnKun
5 nétBộ · CôngN5
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay 𠂇 + 工 (dụng cụ) = tay trái (tay giữ thước).
Mẹo nhớTay cầm công cụ phụ trợ là tay trái.
Từ ghép thường gặp
左手ひだりて tay trái
左折させつ rẽ trái
左側ひだりがわ phía bên trái
左右さゆう trái phải
Ngoại
Hội ý
bên ngoài, ngoài
OnKun
5 nétBộ · TịchN5
Nguồn gốc chữ · 字源夕 (tối) + 卜 (bói) = bói lúc tối/lệ thường = bên ngoài.
Mẹo nhớBan đêm đi bói toán ở bên ngoài
Từ ghép thường gặp
外国がいこく nước ngoài
外国人がいこくじん người nước ngoài
外出がいしゅつ đi ra ngoài
外科げか ngoại khoa
意外いがい ngoài dự tính
Tiền
Hội ý
trước, phía trước
OnKun
9 nétBộ · bộ ĐaoN5
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn chân 止 tiến tới trên thuyền 舟 = phía trước.
Mẹo nhớCắt thịt đứng trước mặt mọi người.
Từ ghép thường gặp
まえ phía trước, trước đây
名前なまえ tên
午前ごぜん buổi sáng (AM)
前半ぜんはん hiệp một, nửa đầu
以前いぜん trước đây
Hậu
Hội ý
sau, phía sau, muộn
OnKun
9 nétBộ · bộ SáchN5
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) + 幺 + 夊 (chân vướng) = đi chậm, phía sau.
Mẹo nhớNgười đi bộ chậm chạp bước sau cùng.
Từ ghép thường gặp
後ろうしろ phía sau
午後ごご buổi chiều (PM)
後半こうはん hiệp hai, nửa sau
最後さいご cuối cùng
後であとで sau đó
Xuất
Hội ý
ra, xuất hiện, đưa ra
OnKun
5 nétBộ · bộ KhảmN5
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn chân/mầm vươn ra khỏi hốc = đi ra.
Mẹo nhớHai ngọn núi chồng lên nhau nhô ra ngoài.
Từ ghép thường gặp
出るでる đi ra, xuất hiện
出すだす nộp, lấy ra
出口でぐち lối ra
出発しゅっぱつ xuất phát
思い出おもいで kỷ niệm
Kiến
Hội ýBộ thủ
nhìn, xem, thấy
OnKun
7 nétBộ · bộ KiếnN5
Nguồn gốc chữ · 字源目 (mắt) đặt trên 儿 (người) = nhìn thấy.
Mẹo nhớTrên là mắt, dưới là đôi chân đang đi nhìn ngó.
Từ ghép thường gặp
見るみる nhìn, xem
見えるみえる nhìn thấy
見せるみせる cho xem
意見いけん ý kiến
見学けんがく kiến tập, tham quan
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%