BÀI 12色・季節
Bài 12 · Màu sắc & mùa
Màu sắc và mùa trong năm. 青 (Thanh) ở đây sẽ thành THANH PHÙ cho cả một họ chữ. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
Minh
Hội ýSáng sủa, minh bạch, rõ ràng
Onメイ、ミョウKunあかるい、あきらか
8 nétBộ 日 · NhậtN5
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng) = sáng, rõ ràng.
Mẹo nhớMặt trời (日) kết hợp mặt trăng (月) tạo ra ánh sáng thông minh.
Từ ghép thường gặp明るい tươi sáng
明日 ngày mai
説明 giải thích
明白 rõ ràng
発明 phát minh
Đông
Hội ýphía đông
OnトウKunひがし
8 nétBộ 木 · MộcN5
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) lấp sau 木 (cây) = mặt trời mọc = hướng đông.
Mẹo nhớMặt trời mọc đằng sau cây ở phía đông
Từ ghép thường gặp東京 Đông Kinh (Tokyo)
東口 cửa đông
関東 vùng Kanto
中東 Trung Đông
東北 Đông Bắc
Thanh
Hội ýBộ thủmàu xanh, thanh xuân
OnセイKunあお
8 nétBộ 青 · ThanhN5
Nguồn gốc chữ · 字源生 (cây cỏ nảy) + 丹 (giếng/khoáng) = màu xanh. Chữ này trở thành THANH PHÙ cho cả họ 晴清静情精請.
Mẹo nhớNgọn cỏ mọc trên giếng nước trong xanh
Từ ghép thường gặp青空 bầu trời xanh
青年 thanh niên
青い xanh
青春 thanh xuân
Xích
Hội ýBộ thủmàu đỏ, xích
OnセキKunあか
7 nétBộ 赤 · XíchN5
Nguồn gốc chữ · 字源大 (lớn) + 火 (lửa) = lửa lớn đỏ rực = màu đỏ.
Mẹo nhớĐất kết hợp với lửa tạo ra màu đỏ xích.
Từ ghép thường gặp赤い đỏ
赤ちゃん trẻ sơ sinh
赤道 xích đạo
赤字 thâm hụt
Hắc
Hội ýBộ thủmàu đen
OnコクKunくろ
11 nétBộ 黒 · HắcN5
Nguồn gốc chữ · 字源里 (ống khói) + 灬 (lửa) = ám khói = màu đen.
Mẹo nhớĐốt lửa dưới cái nồi bám đầy muội đen
Từ ghép thường gặp黒板 bảng đen
黒い đen
真っ黒 đen kịt
黒字 thặng dư, lãi
Sắc
Hội ýBộ thủMàu sắc
Onショク、シキKunいろ
6 nétBộ 色 · SắcN5
Nguồn gốc chữ · 字源人 + 卩 = sắc mặt biến đổi = màu sắc.
Mẹo nhớHình người đang quỳ nhìn ngắm màu sắc
Từ ghép thường gặp色々 nhiều màu, đa dạng
景色 phong cảnh
特色 đặc sắc
黄色 màu vàng
Xuân
Hội ýmùa xuân
OnシュンKunはる
9 nétBộ 日 · NhậtN5
Nguồn gốc chữ · 字源Cỏ cây + 日 (nắng) thúc mầm nảy nở = mùa xuân.
Mẹo nhớBa người đi chơi dưới ánh mặt trời mùa xuân.
Từ ghép thường gặp春 mùa xuân
春分 xuân phân
青春 thanh xuân
新春 tân xuân
Thu
Hội ýmùa thu
OnシュンKunあき
9 nétBộ 禾 · HòaN5
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) + 火 (phơi/chín) = mùa lúa chín = mùa thu.
Mẹo nhớLúa chín như lửa đốt vào mùa Thu.
Từ ghép thường gặp秋 mùa thu
秋分 thu phân
晩秋 cuối thu
春秋 xuân thu
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.