N1 · 時間じかん関係かんけい・範囲はんい

Gần đồng thời & mốc khởi/kết

6 mẫu: 〜が早はやいか ・ 〜や否いなや ・ 〜なり ・ 〜そばから ・ 〜を皮切かわきりに ・ 〜を限かぎりに
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 時間じかん関係かんけい・範囲はんい
1
〜が早はやいかVừa ~ tức thì đã ~ (gần đồng thời)
📖 時間じかん関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形/た + が早いか
Giải thích
ある動作どうさとほぼ同時どうじに次つぎの動作どうさが起おこることを表あらわす。書き言葉かきことば。
「〜が早はやいか」 = vừa ~ là tức thì đã ~ (hai việc gần như đồng thời). Văn viết.
Ví dụ
彼かれはベルが鳴なるが早はやいか、教室きょうしつを飛び出とびだした。
席せきに着つくが早はやいか、彼かれは資料しりょうを開ひらいた。
2
〜や否いなや / 〜やVừa mới ~ thì lập tức ~
📖 時間じかん関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形 + や否や/や
Giải thích
「〜するとすぐに」を表あらわす改あらたまった書き言葉かきことば。後うしろは過去かこの出来事できごとが多おおい。
「〜や否いなや」 = vừa mới ~ thì lập tức ~ (văn viết trang trọng, vế sau thường là sự việc đã xảy ra).
Ví dụ
その知しらせを聞きくや否いなや、彼かれは駆け出かけだした。
ドアを開あけるや、犬いぬが飛び出とびだしてきた。
3
〜なりVừa ~ liền ~ ngay (cùng người)
📖 時間じかん関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形 + なり
Giải thích
ある動作どうさの直後ちょくご、同おなじ人ひとが意外いがいな行動こうどうをすることを表あらわす。
「〜なり」 = vừa ~ liền ~ ngay (ngay sau đó cùng người làm hành động bất ngờ).
Ví dụ
彼かれは部屋へやに入いるなり、大声おおごえで叫さけんだ。
子こどもは母ははを見みるなり、泣なき出だした。
4
〜そばからCứ ~ xong là lại ~ ngay (lặp vô ích)
📖 時間じかん関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形/た + そばから
Giải thích
ある事ことをしても、次々つぎつぎと同おなじ結果けっかになり効果こうかがないことを表あらわす。
「〜そばから」 = cứ ~ xong là lại ~ ngay (lặp đi lặp lại, công cốc).
Ví dụ
教おしえるそばから、忘わすれてしまう。
片かたづけるそばから、子こどもが散ちらかす。
5
〜を皮切かわきりに / 〜を皮切かわきりとしてMở đầu bằng ~ rồi lan ra
📖 範囲はんい
Cấu tạo
N + を皮切りに(して)/を皮切りとして
Giải thích
それを始はじまりとして、次々つぎつぎに同類どうるいのことが続つづくことを表あらわす。
「〜を皮切かわきりに」 = lấy ~ làm khởi đầu rồi lan ra/tiếp diễn (mở màn).
Ví dụ
東京とうきょうを皮切かわきりに、全国ぜんこくでコンサートを開ひらく。
彼かれの発言はつげんを皮切かわきりに、次々つぎつぎと反対はんたい意見いけんが出でた。
6
〜を限かぎりに / 〜を最後さいごにLấy ~ làm mốc cuối, từ đó chấm dứt
📖 範囲はんい
Cấu tạo
N(時点)+ を限りに/を最後に
Giải thích
その時点じてんを最後さいごとして、それまで続つづいたことが終おわることを表あらわす。
「〜を限かぎりに/を最後さいごに」 = lấy ~ làm mốc cuối, từ đó trở đi chấm dứt.
Ví dụ
今日きょうを限かぎりに、たばこをやめる。
あの試合しあいを最後さいごに、彼かれは引退いんたいした。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 1)

6 câu · củng cố が早はやいか, や否いなや, なり, そばから, を皮切かわきりに, を限かぎりに
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1彼かれは家いえに帰かえる(   )、ベッドに倒れ込たおれこんだ。
が早はやいかを最後さいごにかのように
✓ Đáp án: a — が早はやいか
Vì sao đúng: Gần như đồng thời ‘vừa về là đổ vật ra giường’ → 「が早はやいか」.
b を最後さいごに: ‘lấy ~ làm mốc cuối’; mẫu này đi sau danh từ, không nối với 「帰かえる」 để diễn tả hai hành động gần đồng thời.
c かのように: ‘cứ như thể ~’ sai nghĩa.
2ベルが鳴なる(   )、生徒せいとたちは飛び出とびだした。
や否いなやそばからをもって
✓ Đáp án: a — や否いなや
Vì sao đúng: ‘Vừa reo lập tức ~’ (văn viết) → 「や否いなや」.
b そばから: ‘cứ ~ là lại ~ (vô ích)’ sai nghĩa.
c をもって: ‘bằng/kể từ ~’ sai nghĩa.
3彼女かのじょは私わたしの顔かおを見みる(   )、文句もんくを言いい始はじめた。
なりかたわらがてら
✓ Đáp án: a — なり
Vì sao đúng: ‘Vừa thấy mặt liền bắt đầu cằn nhằn’ (cùng người, bất ngờ) → 「なり」.
b かたわら: ‘bên cạnh việc ~’ sai nghĩa.
c がてら: ‘nhân tiện ~’ sai nghĩa.
4単語たんごを覚おぼえる(   )忘わすれてしまい、なかなか進すすまない。
そばからや否いなやを限かぎりに
✓ Đáp án: a — そばから
Vì sao đúng: Lặp vô ích ‘học từ xong là quên ngay’ → 「そばから」.
b や否いなや: ‘vừa ~ lập tức ~ (một lần)’ thiếu sắc thái lặp lại vô ích.
c を限かぎりに: ‘mốc cuối ~’ sai nghĩa.
5大阪おおさか公演こうえん(   )、ツアーは全国ぜんこくに広ひろがった。
を皮切かわきりにを限かぎりににあって
✓ Đáp án: a — を皮切かわきりに
Vì sao đúng: Khởi điểm ‘mở màn ở Osaka rồi lan toàn quốc’ → 「を皮切かわきりに」.
b を限かぎりに: ‘mốc cuối ~’ ngược nghĩa (đây là mốc bắt đầu).
c にあって: ‘trong hoàn cảnh ~’ sai nghĩa.
6本日ほんじつ(   )、当店とうてんは閉店へいてんいたします。
を限かぎりにを皮切かわきりにをもとに
✓ Đáp án: a — を限かぎりに
Vì sao đúng: Mốc cuối ‘kể từ hôm nay đóng cửa’ → 「を限かぎりに」.
b を皮切かわきりに: ‘khởi đầu rồi lan ra’ ngược nghĩa.
c をもとに: ‘dựa trên ~’ sai nghĩa.