N1 · 限定げんてい・付加ふか

Mốc, duy nhất & bổ sung

6 mẫu: 〜をもって ・ 〜をおいて ・ 〜ならではの ・ 〜に至いたるまで ・ 〜と相あいまって ・ 〜といい〜といい
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 限定げんてい・付加ふか
1
〜をもってBằng / kể từ ~ (mốc, trang trọng)
📖 範囲はんい
Cấu tạo
N(時点・手段)+ をもって
Giải thích
①期限きげん・区切くぎり(本日ほんじつをもって)②手段しゅだん(誠意せいいをもって)を表あらわす改あらたまった言いい方かた。
「〜をもって」 = ① kể từ ~ (mốc thời gian, trang trọng); ② bằng ~ (phương tiện).
Ví dụ
これをもって、本日ほんじつの会議かいぎを終了しゅうりょうします。
試験しけんの結果けっかは書面しょめんをもって通知つうちします。
2
〜をおいて(ない)Ngoài ~ ra không còn (duy nhất)
📖 限定げんてい
Cấu tạo
N + をおいて + … ない
Giải thích
「それ以外いがいにはない」と、唯一ゆいいつの存在そんざいを強調きょうちょうする。
「〜をおいて(ない)」 = ngoài ~ ra không còn ai/gì khác (nhấn tính duy nhất).
Ví dụ
この大役たいやくを任まかせられるのは、彼かれをおいてほかにいない。
相談そうだん相手あいては、君きみをおいて考かんがえられない。
3
〜ならではの / 〜ならではChỉ riêng ~ mới có (đặc trưng)
📖 限定げんてい
Cấu tạo
N + ならではの + 名 ・ N + ならでは
Giải thích
「〜だからこそ持もつ、ほかにはない良よさ」を表あらわす。プラス評価ひょうか。
「〜ならではの」 = chỉ riêng ~ mới có (đặc trưng/ưu điểm độc đáo, đánh giá tích cực).
Ví dụ
これは京都きょうとならではの味あじだ。
プロならではの見事みごとな技術ぎじゅつだ。
4
〜に至いたるまでCho đến tận cả ~ (mở rộng phạm vi)
📖 限定げんてい
Cấu tạo
N + に至るまで
Giải thích
「〜まで」を強調きょうちょうし、極端きょくたんな範囲はんいまで及およぶことを表あらわす。
「〜に至いたるまで」 = cho đến tận cả ~ (mở rộng phạm vi đến mức cực đoan).
Ví dụ
服装ふくそうから言葉遣ことばづかいに至いたるまで、細こまかく注意ちゅういされた。
大人おとなから子こどもに至いたるまで、その歌うたを知しっている。
5
〜と相そう(あい)まって / 〜が相あいまってKết hợp với ~ (cùng tạo nên)
📖 付加ふか
Cấu tạo
N + と相まって
Giải thích
二ふたつの要素ようそが互たがいに作用さようし合あって、ある効果こうかを生うむことを表あらわす。書き言葉かきことば。
「〜と相あいまって」 = kết hợp/cộng hưởng với ~ mà tạo nên kết quả. Văn viết.
Ví dụ
彼かれの才能さいのうは努力どりょくと相あいまって、大おおきな成果せいかを生うんだ。
好天こうてんと相あいまって、祭まつりは大おおいに盛り上もりあがった。
6
〜といい〜といいCả ~ lẫn ~ đều (nêu hai mặt để đánh giá)
📖 付加ふか
Cấu tạo
N といい + N といい
Giải thích
二ふたつの例れいを挙あげ、どの面めんから見みても同おなじ評価ひょうかだと述のべる。
「〜といい〜といい」 = cả ~ lẫn ~ đều (nêu hai khía cạnh tiêu biểu để đưa ra đánh giá chung).
Ví dụ
色いろといいデザインといい、申し分もうしぶんない。
味あじといい量りょうといい、この店みせは満足まんぞくできる。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 2)

6 câu · củng cố をもって, をおいて, ならではの, に至いたるまで, と相あいまって, といい
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1受付うけつけは午後ごご五ご時じ(   )終了しゅうりょういたします。
をもってをおいてならでは
✓ Đáp án: a — をもって
Vì sao đúng: Mốc kết thúc trang trọng ‘kể từ 5 giờ chiều’ → 「をもって」.
b をおいて: ‘ngoài ~ ra không còn’ sai nghĩa.
c ならでは: ‘chỉ riêng ~ mới có’ sai nghĩa.
2この難むずかしい役やくを演えんじられるのは、彼女かのじょ(   )ほかにいない。
をおいてをもってにいたるまで
✓ Đáp án: a — をおいて
Vì sao đúng: Tính duy nhất ‘ngoài cô ấy ra không ai’ → 「をおいて(ない)」.
b をもって: ‘bằng/kể từ ~’ sai nghĩa.
c にいたるまで: ‘cho đến tận ~’ sai nghĩa.
3これは、この土地とち(   )特産とくさん品ひんです。
ならではのをもってにひきかえ
✓ Đáp án: a — ならではの
Vì sao đúng: Đặc trưng độc đáo ‘đặc sản chỉ vùng này mới có’ → 「ならではの」.
b をもって: ‘bằng/kể từ ~’ sai nghĩa.
c にひきかえ: ‘trái ngược với ~’ sai nghĩa.
4細こまかい備品びひん(   )、すべて点検てんけんされた。
に至いたるまでを皮切かわきりにともなると
✓ Đáp án: a — に至いたるまで
Vì sao đúng: Mở rộng phạm vi ‘cho đến tận cả vật dụng nhỏ’ → 「に至いたるまで」.
b を皮切かわきりに: ‘khởi đầu rồi lan ra’ sai nghĩa.
c ともなると: ‘một khi đã là ~’ sai nghĩa.
5彼かれの演技えんぎは、美うつくしい音楽おんがく(   )、観客かんきゃくを感動かんどうさせた。
と相あいまってをおいてならでは
✓ Đáp án: a — と相あいまって
Vì sao đúng: Cộng hưởng ‘diễn xuất kết hợp với âm nhạc đẹp’ → 「と相あいまって」.
b をおいて: ‘ngoài ~ ra không còn’ sai nghĩa.
c ならでは: ‘chỉ riêng ~’ sai nghĩa.
6デザイン(   )機能きのう(   )、この製品せいひんは優すぐれている。
といい/といいにしろ/にしろであれ/であれ
✓ Đáp án: a — といい/といい
Vì sao đúng: Nêu hai mặt để đánh giá chung ‘cả thiết kế lẫn chức năng đều ~’ → 「〜といい〜といい」.
b にしろ/にしろ: ‘dù ~ hay ~’ nhượng bộ, sai sắc thái đánh giá.
c であれ/であれ: ‘dù là ~ hay ~’ nhượng bộ, sai.