1
〜かと思いきやCứ tưởng ~ ai dè lại ~ (bất ngờ)
📖 様態・推量Cấu tạo
普通形(N/な-tt も可)+ かと思いきやGiải thích
「〜だろうと思ったのに、実際は違った」と意外な結果を述べる。
「〜かと思いきや」 = cứ tưởng ~ ai dè lại ~ (kết quả trái với dự đoán, bất ngờ).Ví dụ
試合に勝ったかと思いきや、最後に逆転負けした。
Cứ tưởng thắng trận ai dè bị lật ngược thua phút chót.
簡単かと思いきや、意外に手間がかかった。
Cứ tưởng đơn giản, ai dè lại tốn công bất ngờ.
2
〜んばかりに / 〜んばかりの / 〜んばかりだNhư thể sắp ~ (đến nơi)
📖 様態・推量Cấu tạo
動-ない(語幹)+ んばかりに/んばかりの/んばかりだ (する→せんばかり)Giải thích
実際にはそうしないが、今にもそうしそうな様子を表す。
「〜んばかりに」 = như thể sắp ~ đến nơi (gần như muốn làm ~ nhưng chưa thực sự). する→せんばかり.Ví dụ
彼女は泣かんばかりに、必死で訴えた。
Cô ấy van nài như sắp khóc đến nơi.
会場は、割れんばかりの拍手に包まれた。
Hội trường ngập trong tràng vỗ tay như muốn vỡ tung.
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1もう終わった( )、まだ問題が残っていた。
Cứ tưởng đã xong, ai dè vẫn còn vấn đề tồn đọng.
✓ Đáp án: a — かと思いきや
Vì sao đúng: Bất ngờ trái dự đoán ‘cứ tưởng xong, ai dè vẫn còn vấn đề’ → 「かと思いきや」.
b かのごとく: ‘cứ như thể ~’ (ví von), sai sắc thái bất ngờ.
c にもまして: ‘hơn cả ~’ sai nghĩa.
2彼は、今にもつかみかから( )勢いで怒っていた。
Anh ta nổi giận với khí thế như thể sắp lao vào túm lấy đến nơi.
✓ Đáp án: a — んばかりの
Vì sao đúng: ‘Như thể sắp lao vào túm lấy đến nơi’ → 「んばかりの」.
b かのような: ‘cứ như thể ~’ gần nghĩa nhưng 「んばかり」 nhấn ‘sắp ~ đến nơi’ hợp ‘勢い’ hơn.
c に至る: ‘đi đến tận ~’ sai nghĩa.
3空は晴れる( )、急に大雨になった。
Cứ tưởng trời sắp hửng, ai dè đột nhiên mưa to.
✓ Đáp án: a — かと思いきや
Vì sao đúng: ‘Cứ tưởng sắp tạnh ai dè mưa to’ → 「かと思いきや」.
b んばかりに: ‘như sắp ~ đến nơi’ sai cấu trúc ở đây.
c てやまず: ‘~ mãi không thôi’ sai nghĩa.
4観客は、立ち上がら( )ばかりに熱狂した。
Khán giả cuồng nhiệt như thể sắp đứng bật cả dậy.
✓ Đáp án: a — ん
Vì sao đúng: ‘Như thể sắp đứng bật dậy’ → 立ち上がら + んばかりに.
b ない: 「ないばかりに」 nghĩa khác (‘chỉ vì không ~’), sai.
c よう: sai dạng cho mẫu 「んばかり」.
5難しい( )、やってみると意外に簡単だった。
Cứ tưởng khó, ai dè bắt tay vào làm lại dễ bất ngờ.
✓ Đáp án: a — かと思いきや
Vì sao đúng: ‘Cứ tưởng khó, ai dè thử thì dễ’ → 「かと思いきや」.
b にひきかえ: ‘trái ngược với ~’ sai cấu trúc.
c ながらに: ‘vốn ~’ sai nghĩa.
6彼女は感謝の気持ちで、頭を下げ( )した。
Cô ấy cúi đầu thật thấp như thể sắp rạp xuống vì lòng biết ơn.
✓ Đáp án: a — んばかりに
Vì sao đúng: ‘Cúi đầu như thể sắp dập đầu (rạp xuống) đến nơi’ → 「んばかりに」.
b かと思いきや: ‘cứ tưởng ~ ai dè’ sai nghĩa.
c にたえず: ‘không chịu nổi ~’ sai nghĩa.