N1 · 様態ようたい推量すいりょう

Bất ngờ & như sắp ~

2 mẫu: 〜かとおもいきや ・ 〜んばかりに
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 様態ようたい推量すいりょう
1
〜かとおもいきやCứ tưởng ~ ai dè lại ~ (bất ngờ)
📖 様態ようたい推量すいりょう
Cấu tạo
普通形(N/な-tt も可)+ かと思いきや
Giải thích
「〜だろうとおもったのに、実際じっさいちがった」と意外いがい結果けっかべる。
「〜かとおもいきや」 = cứ tưởng ~ ai dè lại ~ (kết quả trái với dự đoán, bất ngờ).
Ví dụ
試合しあいったかとおもいきや、最後さいご逆転ぎゃくてんけした。
簡単かんたんかとおもいきや、意外いがい手間てまがかかった。
2
〜んばかりに / 〜んばかりの / 〜んばかりだNhư thể sắp ~ (đến nơi)
📖 様態ようたい推量すいりょう
Cấu tạo
動-ない(語幹)+ んばかりに/んばかりの/んばかりだ (する→せんばかり)
Giải thích
実際じっさいにはそうしないが、いまにもそうしそうな様子ようすあらわす。
「〜んばかりに」 = như thể sắp ~ đến nơi (gần như muốn làm ~ nhưng chưa thực sự). する→せんばかり.
Ví dụ
彼女かのじょかんばかりに、必死ひっしうったえた。
会場かいじょうは、れんばかりの拍手はくしゅつつまれた。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 11)

6 câu · củng cố かとおもいきや, んばかりに
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1もうわった(   )、まだ問題もんだいのこっていた。
かとおもいきやかのごとくにもまして
✓ Đáp án: a — かとおもいきや
Vì sao đúng: Bất ngờ trái dự đoán ‘cứ tưởng xong, ai dè vẫn còn vấn đề’ → 「かとおもいきや」.
b かのごとく: ‘cứ như thể ~’ (ví von), sai sắc thái bất ngờ.
c にもまして: ‘hơn cả ~’ sai nghĩa.
2かれは、いまにもつかみかから(  いきおいでおこっていた。
んばかりのかのようないた
✓ Đáp án: a — んばかりの
Vì sao đúng: ‘Như thể sắp lao vào túm lấy đến nơi’ → 「んばかりの」.
b かのような: ‘cứ như thể ~’ gần nghĩa nhưng 「んばかり」 nhấn ‘sắp ~ đến nơi’ hợp ‘いきおい’ hơn.
c にいた: ‘đi đến tận ~’ sai nghĩa.
3そられる(   )、きゅう大雨おおあめになった。
かとおもいきやんばかりにてやまず
✓ Đáp án: a — かとおもいきや
Vì sao đúng: ‘Cứ tưởng sắp tạnh ai dè mưa to’ → 「かとおもいきや」.
b んばかりに: ‘như sắp ~ đến nơi’ sai cấu trúc ở đây.
c てやまず: ‘~ mãi không thôi’ sai nghĩa.
4観客かんきゃくは、立ち上たちあがら(   )ばかりに熱狂ねっきょうした。
ないよう
✓ Đáp án: a — ん
Vì sao đúng: ‘Như thể sắp đứng bật dậy’ → 立ち上たちあがら + んばかりに.
b ない: 「ないばかりに」 nghĩa khác (‘chỉ vì không ~’), sai.
c よう: sai dạng cho mẫu 「んばかり」.
5むずかしい(   )、やってみると意外いがい簡単かんたんだった。
かとおもいきやにひきかえながらに
✓ Đáp án: a — かとおもいきや
Vì sao đúng: ‘Cứ tưởng khó, ai dè thử thì dễ’ → 「かとおもいきや」.
b にひきかえ: ‘trái ngược với ~’ sai cấu trúc.
c ながらに: ‘vốn ~’ sai nghĩa.
6彼女かのじょ感謝かんしゃ気持きもちで、あたまげ(   )した。
んばかりにかとおもいきやにたえず
✓ Đáp án: a — んばかりに
Vì sao đúng: ‘Cúi đầu như thể sắp dập đầu (rạp xuống) đến nơi’ → 「んばかりに」.
b かとおもいきや: ‘cứ tưởng ~ ai dè’ sai nghĩa.
c にたえず: ‘không chịu nổi ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)