N1 · 評価ひょうか心情しんじょう比喩ひゆ

Đánh giá, cảm xúc & ví von

6 mẫu: 〜にたる ・ 〜かいがある ・ 〜てやまない ・ 〜てなるものか ・ 〜ものか ・ 〜がごとく
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 評価ひょうか心情しんじょう様態ようたい
1
〜にたる / 〜にたりないĐủ để ~ / không đáng ~
📖 評価ひょうか
Cấu tạo
動-辞書形 ・ N + にたる/にたりない
Giải thích
「〜するのに十分じゅうぶん価値かちがある/ない」をあらわす。
「〜にたる」 = đủ để / đáng để ~; 「〜にたりない」 = không đáng ~.
Ví dụ
かれ信頼しんらいするにたる人物じんぶつだ。
そんなうわさは、にするにたりない。
2
〜かいがある / 〜かいがあってBõ công ~ / đáng công ~
📖 評価ひょうか
Cấu tạo
動-た + かいがある/かいがあってN の + かいがある
Giải thích
努力どりょく見合みあ結果けっかられたことをあらわす。
「〜かいがある」 = bõ công / đáng công ~ (nỗ lực đem lại kết quả xứng đáng).
Ví dụ
苦労くろうしたかいがあって、ゆめがかなった。
毎日まいにち練習れんしゅうしたかいがあって、優勝ゆうしょうできた。
3
〜てやまない~ mãi không thôi (tình cảm tha thiết)
📖 心情しんじょう
Cấu tạo
動-て + やまない (願う・愛する・期待する…)
Giải thích
ある感情かんじょうがずっとこころつづくことをあらわあらたまった表現ひょうげん
「〜てやまない」 = ~ mãi không thôi (tình cảm tha thiết kéo dài: mong mỏi, yêu thương…). Trang trọng.
Ví dụ
みなさまのご活躍かつやくねがってやみません。
かれ故郷こきょうあいしてやまなかった。
4
〜てたまるか / 〜てなるものかĐời nào lại ~ / quyết không để ~
📖 心情しんじょう
Cấu tạo
動-て + たまるか/なるものか
Giải thích
絶対ぜったいに〜しない・〜させない」というつよ意志いし反発はんぱつあらわす。
「〜てたまるか/てなるものか」 = đời nào lại ~ / quyết không để ~ (ý chí phản kháng mạnh).
Ví dụ
こんなことでけてたまるか。
おな失敗しっぱいをしてなるものか。
5
〜ものか / 〜もんかĐời nào mà ~ (phản bác mạnh)
📖 心情しんじょう
Cấu tạo
動・い-tt:辞書形 + ものかな-tt・N+な + ものか
Giải thích
けっして〜ない」とつよ否定ひてい反発はんぱつする(反語はんご)。
「〜ものか」 = đời nào mà ~ (phản bác mạnh, câu phản ngữ): quyết không.
Ví dụ
あんなみせくものか。
かれうことなんか、しんじるものか。
6
〜かのごとく / 〜がごときCứ như thể ~ (ví von văn viết)
📖 様態ようたい推量すいりょう
Cấu tạo
普通形(N/な-tt+である)+ かのごとく〜がごとき + 名
Giải thích
「ようだ」のふるめかしい書き言葉かきことば比喩ひゆあらわす。
「〜かのごとく/がごとき」 = cứ như thể ~ (ví von, văn viết cổ kính — dạng văn ngữ của 「ようだ」).
Ví dụ
かれ事実じじつであるかのごとくかたった。
のごときはやさでときぎた。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 10)

6 câu · củng cố にたる, かいがある, てやまない, てなるものか, ものか, がごとく
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1かれ尊敬そんけいする(  人物じんぶつだ。
にたるかいがあるものか
✓ Đáp án: a — にたる
Vì sao đúng: ‘Đáng để kính trọng’ → 「にたる」.
b かいがある: ‘bõ công ~’ sai cấu trúc.
c ものか: ‘đời nào ~’ sai nghĩa.
2一生いっしょう懸命けんめい勉強べんきょうした(   )、だいいち志望しぼう合格ごうかくした。
かいがあってにたるてやまない
✓ Đáp án: a — かいがあって
Vì sao đúng: Nỗ lực có kết quả xứng đáng ‘bõ công học hành’ → 「かいがあって」.
b にたる: ‘đáng để ~’ sai cấu trúc.
c てやまない: ‘~ mãi không thôi’ sai nghĩa.
3家族かぞくしあわせをこころからねがって(   )。
やみませんたまるかものか
✓ Đáp án: a — やみません
Vì sao đúng: Tình cảm tha thiết ‘hằng mong ~’ → 「てやまない」.
b たまるか: ‘đời nào lại ~’ sai sắc thái.
c ものか: ‘đời nào mà ~’ sai sắc thái.
4こんなところで、あきらめて(   )。最後さいごまでやる。
たまるかやまないにたる
✓ Đáp án: a — たまるか
Vì sao đúng: Ý chí phản kháng ‘đời nào lại bỏ cuộc’ → 「てたまるか」.
b やまない: ‘~ mãi không thôi’ sai sắc thái.
c にたる: ‘đáng để ~’ sai nghĩa.
5あんなひどいみせに、く(   )。
ものかかいがあるにたりない
✓ Đáp án: a — ものか
Vì sao đúng: Phản bác mạnh ‘đời nào thèm đến lần nữa’ → 「ものか」.
b かいがある: ‘bõ công ~’ sai nghĩa.
c にたりない: ‘không đáng ~’ sai sắc thái.
6かれは、なんもかもっている(  はなす。
かのごとくかいがあってにたる
✓ Đáp án: a — かのごとく
Vì sao đúng: Ví von văn viết ‘cứ như thể biết hết mọi thứ’ → 「かのごとく」.
b かいがあって: ‘bõ công ~’ sai nghĩa.
c にたる: ‘đáng để ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)