N2 · 時点じてん・直後ちょくご

Thời điểm & ngay sau khi

6 mẫu: 〜際さい(に) ・ 〜かと思おもうと ・ 〜か〜ないかのうちに ・ 〜ないうちに ・ 〜最中さいちゅうに ・ 〜次第しだい
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 時点じてん・直後ちょくご
1
〜際さい(に) / 〜際さいはKhi / dịp ~ (trang trọng)
📖 時点じてん
Cấu tạo
動-辞書形/た ・ N の + 際(に)/際は
Giải thích
「とき」の改あらたまった言いい方かた。特別とくべつな場面ばめん・機会きかいに使つかう書き言葉かきことば。
「〜際さい(に)」 = khi / dịp ~, là cách nói trang trọng của 「とき」, dùng trong văn viết/tình huống nghi thức.
Ví dụ
お申し込もうしこみの際さいは、身分みぶん証しょうをご提示ていじください。
帰国きこくの際さいに、お世話せわになった先生せんせいに挨拶あいさつした。
2
〜(か)と思おもうと / 〜(か)と思おもったらVừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
📖 直後ちょくご
Cấu tạo
動-た + (か)と思うと/思ったら
Giải thích
ある事ことが起おきた直後ちょくごに、意外いがいな別べつの事ことが続つづくことを表あらわす。後うしろに意志いし・命令めいれいは来こない。
「〜かと思おもうと」 = vừa mới ~ thì đã ~ (ngay sau đó xảy ra việc bất ngờ). Vế sau không phải mệnh lệnh/ý chí.
Ví dụ
空そらが暗くらくなったかと思おもうと、大粒おおつぶの雨あめが降ふってきた。
子こどもは泣ないていたかと思おもうと、もう笑わらっている。
3
〜か〜ないかのうちにVừa mới ~ chưa kịp ~ thì ~
📖 直後ちょくご
Cấu tạo
動-辞書形 か + 動-ない かのうちに
Giải thích
ある動作どうさが完了かんりょうするかしないかの、ほぼ同時どうじに次つぎのことが起おこる。
「〜か〜ないかのうちに」 = vừa mới ~ chưa kịp xong thì đã ~ (gần như đồng thời).
Ví dụ
ベルが鳴なるか鳴ならないかのうちに、彼かれは教室きょうしつを出でた。
布団ふとんに入はいるか入はいらないかのうちに、眠ねむってしまった。
4
〜ないうちにTrước khi chưa ~ (kịp làm gì)
📖 時点じてん
Cấu tạo
動-ない + うちに
Giải thích
ある状態じょうたいに変かわる前まえに、何なんかをする・起おこることを表あらわす。
「〜ないうちに」 = trước khi ~ xảy ra (tranh thủ làm khi trạng thái chưa thay đổi).
Ví dụ
暗くらくならないうちに、帰かえりましょう。
熱ねつが下さがらないうちに、無理むりをしないほうがいい。
5
〜最中さいちゅう(に)Đang giữa lúc ~
📖 時点じてん
Cấu tạo
動-ている ・ N の + 最中(に)
Giải thích
ある動作どうさ・出来事できごとが一番いちばん盛さかんに行おこなわれている、そのときを強調きょうちょうする。
「〜最中さいちゅう(に)」 = đang giữa lúc ~ (nhấn ngay lúc việc đang diễn ra sôi nổi nhất).
Ví dụ
会議かいぎの最中さいちゅうに、携帯けいたい電話でんわが鳴なってしまった。
食事しょくじの最中さいちゅうに、その話はなしはやめてください。
6
〜次第しだいNgay khi ~ xong thì ~ (trang trọng)
📖 時点じてん
Cấu tạo
動-ます形 + 次第
Giải thích
「〜したらすぐに」の意味いみの改あらたまった言いい方かた。後うしろは意志いし・依頼いらいが多おおい。
「〜次第しだい」 = ngay khi ~ xong sẽ ~ (trang trọng). Vế sau thường là ý định/đề nghị.
Ví dụ
詳細しょうさいが決きまり次第しだい、ご連絡れんらくいたします。
先方せんぽうに到着とうちゃくし次第しだい、電話でんわします。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 1)

6 câu · củng cố 際さいに, かと思おもうと, か〜ないかのうちに, 最中さいちゅうに, 次第しだい
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1ご利用りようの(   )は、こちらの注意ちゅうい事項じこうをお読よみください。
際さい次第しだい最中さいちゅう
✓ Đáp án: a — 際さい
Vì sao đúng: ‘Khi sử dụng’ (trang trọng) → 「〜の際さいは」.
b 次第しだい: ‘ngay khi ~ xong’ + ý định, không hợp ‘khi sử dụng thì đọc’.
c 最中さいちゅう: ‘đang giữa lúc’ sai nghĩa.
2家いえに着ついた(   )、急きゅうに雨あめが降ふり出だした。
かと思おもうとないうちに次第しだい
✓ Đáp án: a — かと思おもうと
Vì sao đúng: Ngay sau khi về đến nhà thì bất ngờ mưa → 「〜かと思おもうと」.
b ないうちに: ‘trước khi chưa ~’ sai logic (đã về tới).
c 次第しだい: ‘ngay khi xong sẽ ~’ + ý định, không hợp sự việc bất ngờ.
3授業じゅぎょうが終おわる(   )、学生がくせいたちは教室きょうしつを飛び出とびだした。
か終おわらないかのうちに最中さいちゅうに際さいは
✓ Đáp án: a — か終おわらないかのうちに
Vì sao đúng: Gần như đồng thời (chuông/giờ vừa hết là chạy ngay) → 「〜か〜ないかのうちに」.
b 最中さいちゅうに: ‘đang giữa giờ học’ mâu thuẫn với ‘giờ học kết thúc’.
c 際さいは: ‘khi ~ thì’ trang trọng, không nhấn tức thì đồng thời.
4料理りょうりが冷さめ(   )、早はやく食たべてください。
ないうちに次第しだい最中さいちゅうに
✓ Đáp án: a — ないうちに
Vì sao đúng: Tranh thủ ‘trước khi món nguội’ → 「〜ないうちに」.
b 次第しだい: ‘ngay khi nguội xong’ vô lý.
c 最中さいちゅうに: ‘đang giữa lúc nguội’ vô lý.
5プレゼンの(   )に、急きゅうにパソコンが動うごかなくなった。
最中さいちゅう次第しだいうえ
✓ Đáp án: a — 最中さいちゅう
Vì sao đúng: Đang giữa lúc thuyết trình thì máy hỏng → 「〜最中さいちゅうに」.
b 次第しだい: ‘ngay khi ~ xong’ sai nghĩa.
c うえ: ‘hơn nữa’ sai nghĩa.
6商品しょうひんが入荷にゅうかし(   )、メールでお知しらせします。
次第しだい最中さいちゅうあまり
✓ Đáp án: a — 次第しだい
Vì sao đúng: ‘Ngay khi hàng về sẽ báo’ (trang trọng + ý định) → 「〜次第しだい」.
b 最中さいちゅう: ‘đang giữa lúc nhập hàng’ sai nghĩa.
c あまり: ‘vì quá ~’ sai nghĩa.