中級ちゅうきゅう · 時点じてん関係かんけい

Thời điểm, khoảng thời gian & quan hệ

6 mẫu: 〜うちに ・ 〜/に ・ 〜てからでないと ・ 〜ところだ ・ 〜とおりに/どおり ・ 〜によって
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N3 · nhóm chức năng 時点じてん関係かんけい
1
〜うちに / 〜ないうちにTrong khi còn ~ / trước khi chưa ~
📖 時点じてん
Cấu tạo
名-の ・ 動-辞書形/ている/ない ・ い-tt ・ な-tt-な + うちに
Giải thích
ある状態じょうたいつづいているあいだ動作どうさをする、または状態じょうたいわるまえにする。
Làm gì trong khi trạng thái còn duy trì hoặc trước khi trạng thái thay đổi (tranh thủ kẻo muộn).
Ví dụ
あついうちに、召し上めしあがってください。
わすれないうちに、メモしておこう。
Phân biệt
〜うちに: tranh thủ trong khi trạng thái còn / kẻo biến mất.
: trung tính, chỉ nêu một mốc trong khoảng thời gian.
2
/ 〜Suốt khi ~ / vào lúc trong khi ~
📖 時点じてん
Cấu tạo
〜間 vế sau kéo dài song song ・ 〜間に vế sau xảy ra một lần
Giải thích
」は継続けいぞく、「に」はその期間きかんないいちてんなんかがこる。
「〜」: vế sau là việc kéo dài song song. 「〜に」: vế sau là việc xảy ra một lần trong khoảng đó.
Ví dụ
夏休なつやすみのあいだ、ずっとアルバイトをしていた。
わたしが留守るすあいだに、宅配たくはい便びんたようだ。
3
〜てからでないと / 〜てからでなければNếu chưa ~ thì không thể ~
📖 時点じてん
Cấu tạo
V-て + からでないと / からでなければ + (vế phủ định)
Giải thích
まえのことが実現じつげんしないとうしろが成立せいりつしないことをあらわす。うしろは否定ひていてき内容ないよう
Nếu chưa hoàn thành ~ thì không thể ~ (vế sau mang ý phủ định/không được).
Ví dụ
上司じょうし確認かくにんしてからでないと、お返事へんじできません。
予約よやくしてからでなければ、れないみせだ。
4
〜ところだ / 〜ているところ / 〜たところSắp / đang / vừa mới ~
📖 時点じてん
Cấu tạo
辞書形 ところだ sắp ・ ている ところだ đang ・ た ところだ vừa xong
Giải thích
動作どうさ局面きょくめん直前ちょくぜん進行しんこうちゅう直後ちょくご)をあらわす。
Nêu giai đoạn của hành động: sắp (辞書じしょけい), đang (ているところ), vừa mới xong (たところ).
Ví dụ
いま資料しりょうをまとめているところです。
ちょうどいまえきいたところです。
5
〜とおり(に) / 〜どおり(に)Đúng như ~
📖 関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形/た + とおり(に)名 + のとおり(に) / 名+どおり(に)
Giải thích
まえべたこととおなじようにおこなう・なることをあらわす。
Làm/xảy ra đúng y như ~. Sau động từ: 「とおりに」; sau danh từ: 「Nのとおりに」 hoặc 「Nどおりに」.
Ví dụ
説明せつめいしょのとおりに組み立くみたてた。
予想よそうどおり、かれいちになった。
6
〜によって / 〜によってはTùy theo ~ (mà khác)
📖 関係かんけい
Cấu tạo
名 + によって(違う・異なる)名 + によっては (tùy trường hợp)
Giải thích
まえ名詞めいし次第しだいうしろがわることをあらわす。「によっては」は一部いちぶ場合ばあい取り上とりあげる。
「によって」 = tùy theo ~ mà khác nhau. 「によっては」 nhấn tùy một số trường hợp thì ~.
Ví dụ
くにによって、あいさつの習慣しゅうかんことなる。
天候てんこうによっては、試合しあい中止ちゅうしになることもある。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 1)

6 câu · củng cố うちに, /に, てからでないと, とおりに, によって
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1あかちゃんがている(   )、家事かじをすませる。
うちにあとにところに
✓ Đáp án: a — うちに
Vì sao đúng: Tranh thủ trong khi em bé còn ngủ → 「〜うちに」.
b あとに: ‘sau khi’ ngược thời điểm (đang ngủ, không phải sau khi ngủ).
c ところに: 「ところに」 chỉ thời điểm vế sau xen vào, không hợp ý ‘tranh thủ trong khi’.
2出張しゅっちょうの(   )、いえのことはつままかせた。
うちに
✓ Đáp án: a —
Vì sao đúng: Vế sau ‘giao phó (kéo dài suốt)’ → 「」 (suốt thời gian công tác).
b : 「に」 cần vế sau là việc xảy ra một lần; ‘giao phó suốt kỳ’ là trạng thái kéo dài.
c うちに: ‘tranh thủ kẻo hết’ không hợp ngữ cảnh giao phó cả kỳ.
3資料しりょうがそろっ(   )、検討けんとうはじめられない。
てからでないとてからたとたん
✓ Đáp án: a — てからでないと
Vì sao đúng: ‘Chưa đủ tài liệu thì không thể bắt đầu’ (vế sau phủ định) → 「てからでないと」.
b てから: 「てから」 chỉ trình tự, không nhấn ‘nếu chưa thì không thể’.
c たとたん: 「たとたん」 = ‘vừa ~ là lập tức’, sai nghĩa.
4もしもし、いまちょうど会議かいぎわった(   )です。
ところうちばかりに
✓ Đáp án: a — ところ
Vì sao đúng: Vừa mới kết thúc xong → 「V-たところです」.
b うち: 「うち」 không đứng dạng 「わったうちです」 với nghĩa này.
c ばかりに: 「ばかりに」 = ‘chỉ vì ~ mà’ (hậu quả xấu), sai.
5地図ちずの(   )にすすめば、えききます。
とおりためうち
✓ Đáp án: a — とおり
Vì sao đúng: Đi đúng như bản đồ → 「地図ちずのとおりに」.
b ため: 「ために」 là mục đích/nguyên nhân, sai.
c うち: 「うち」 chỉ khoảng thời gian, sai.
6値段ねだんみせ  )かなりちがう。
によってにとってについて
✓ Đáp án: a — によって
Vì sao đúng: Giá tùy theo cửa hàng mà khác → 「によって(ちがう)」.
b にとって: 「にとって」 = ‘đối với ~’, không diễn tả ‘tùy ~ mà khác’.
c について: 「について」 = ‘về ~’, sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)