EJU · NGỮ PHÁP · N3

Ngữ pháp N3

54 mẫu chia thành 9 bài theo nhóm chức năng. Mỗi bài giải thích chi tiết 5–6 mẫu kèm ví dụ có furigana và bài tập chấm điểm tại chỗ.

01
〜とき / 〜関係して
Diễn tả thời điểm & khoảng thời gian · Quan hệ: theo như, tùy theo, mỗi khi, càng…càng
6 mẫu
02
〜関係して / 比べれば…
Quan hệ: theo như, tùy theo, mỗi khi, càng…càng · So sánh, mức độ, nhất
6 mẫu
03
比べれば… / 〜とは違って
So sánh, mức độ, nhất · Đối lập, khác biệt
6 mẫu
04
〜だから / もし、…
Nguyên nhân, lý do · Điều kiện, giả định
6 mẫu
05
もし、… / 〜だそうだ
Điều kiện, giả định · Truyền đạt thông tin, nghe nói
6 mẫu
06
〜だそうだ / 絶対〜ない・必ず〜とは言えない
Truyền đạt thông tin, nghe nói · Phủ định mạnh / phủ định một phần
6 mẫu
07
絶対〜ない・必ず〜とは言えない / 〜と望む
Phủ định mạnh / phủ định một phần · Mong muốn, nguyện vọng
6 mẫu
08
〜したほうがいい・なさい / 〜つもり・ようにする
Khuyên bảo, mệnh lệnh · Ý định, dự định, cố gắng
6 mẫu
09
〜つもり・ようにする / 敬語
Ý định, dự định, cố gắng · Kính ngữ trong tiếng Nhật
6 mẫu